wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1

Total questions: 12

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=20cos(2πtπ6)cmx=20\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm   . Biên độ dao động A và pha ban đầu ϕ\phi   của vật lần lượt là:

a)

A=20cm  vaˋ ϕ=π6A=20cm\ \ và\ \phi=\frac{\pi}{6}  

b)

A=5cm vaˋ ϕ=π6A=5cm\ và\ \phi=\frac{\pi}{6}  

c)

A=20cm vaˋ ϕ=( 2πtπ6)A=20cm\ và\ \phi=\left(\ 2\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  

d)

A= 20cm vaˋ ϕ=π6A=\ 20cm\ và\ \phi=-\frac{\pi}{6}  

3.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A  

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A  

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A  

4.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

5.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

6.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2πt+π2)cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm , chu kì dao động của chất điểm có giá trị là

a)

T= 2s

b)

T= 1s

c)

T= 0,5s

d)

T= 10s

7.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

8.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng, độ dãn Δl\Delta l  của lò xo giãn được tính theo công thức nào

a)

Δl=mk\Delta l=\frac{m}{k}  

b)

Δl=mkg\Delta l=\frac{mk}{g}  

c)

Δl=mgk\Delta l=\frac{mg}{k}  

d)

Δl=kgm\Delta l=\frac{kg}{m}  

9.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

c)

hướng về vị trí biên.

d)

hướng về vị trí cân bằng

10.

Chu kì dao động của CLLX được tính theo công thức nào?

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=mkT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T= 12πkmT=\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

12.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần

b)

nhanh dần đều

c)

Chậm dần đều

d)

Chậm dầm