wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1- địa 7

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí của châu Âu?

a)

A. Châu Âu nằm hoàn toàn ở bán cầu nam.

b)

B. Châu Âu có diện tích lớn nhất so với các châu lục.

c)

C. Châu Âu có diện tích 10 triệu km2.

d)

D. Châu Âu nằm ở phía đông của lục địa Á – Âu.

2.

Câu 2: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng

               

a)

A. 9 triệu km2.      

b)

    B. 10 triệu km2.      

c)

C. 11 triệu km2.          

d)

D. 12 triệu km2.

3.

Câu 3: Châu Âu tiếp giáp với bao nhiêu đại dương?

                    

a)

A. 1 đại dương.     

b)

B. 2 đại dương. 

c)

C. 3 đại dương.

d)

D. 4 đại dương.

4.

Câu 4: Đại dương nào dưới đây giáp với Châu Âu?

                         

a)

A. Ấn Độ Dương .

b)

B. Bắc Băng Dương. 

c)

C. Thái Bình Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

5.

Câu 5: Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là

                             

a)

A. dãy Hi-ma-lay-a.

b)

B. dãy U-ran.

c)

C. dãy At-lat.  

d)

D. dãy An-det.

6.

Câu 6: Dãy U – ran là ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á thuộc đất nước nào?

a)

A. Đan Mạch. 

b)

B. Hà Lan.

c)

C. Liên Bang Nga.

d)

D. Ucraina.

7.

Câu 7: Đặc điểm đường bờ biển của châu Âu là

a)

A. chỉ bị cắt xẻ ở phía đông.  

b)

B. chỉ bị cắt xẻ ở phía nam.

c)

C. ít bị cắt xẻ.   

d)

D. bị cắt xẻ mạnh.

8.

Câu 8: Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành

a)

A. nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

B. nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

C. nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

9.

Câu 9: Địa hình ở châu Âu chủ yếu là

                                             

a)

A. đồng bằng.   

b)

B. núi già.    

c)

    C. cao nguyên. 

d)

D. núi trẻ.

10.

Câu 10: Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông chiếm

a)

A. 1/3 diện tích châu lục.

b)

B. 1/2 diện tích châu lục.

c)

C. 3/4 diện tích châu lục.

d)

D. 2/3 diện tích châu lục.

11.

Câu 11: Dãy núi già nằm ở phía Bắc châu Âu là dãy

a)

A. Xcandinavi. 

b)

B. Ban-căng.

c)

C. Cacpat.  

d)

D. Anpơ.

12.

Câu 12: Dãy núi cao nhất châu Âu là

a)

A. Xcan-đi-na-vi.   

b)

B. U-ran. 

c)

  C. Cac-pat.  

d)

D. An-pơ.

13.

Câu 13: Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu?

a)

A. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. Khí hậu địa trung hải.

d)

D. Khí hậu hàn đới.

14.

Câu 14: Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

a)

A. ôn đới . 

b)

B. cực và cận cực.

c)

C. cận nhiệt Địa Trung Hải  

d)

D. nhiệt đới

15.

Câu 15: Ven biển Tây Âu có kiểu khí hậu đặc trưng là

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới hải dương.   

c)

C. cận nhiệt Địa Trung Hải. 

d)

D. nhiệt đới

16.

Câu 16: Các nước nằm ở phía Bắc châu Âu có đới khí hậu nào?

                    

a)

A. cực và cận cực.

b)

B. Ôn đới. 

c)

C. Cận nhiệt. 

d)

D. Nhiệt đới.

17.

 Câu 17: Các quốc gia nằm ở khu vực nào có kiểu khí hậu đặc trưng là ôn đới hải dương?

a)

A. Vùng Bắc Âu.

b)

B. Ven biển Tây Âu.

c)

 C. Đông Âu.

d)

D. Nam Âu.

18.

Câu 18: Các quốc gia nằm ở khu vực nào có kiểu khí hậu đặc trưng là cận nhiệt Địa Trung Hải?

a)

A. Bắc Âu. 

b)

B. Tây Âu. 

c)

C. Đông Âu.

d)

D. Nam Âu.

19.

Câu 19: Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải mưa tập trung vào mùa nào?

a)

A. Mùa hạ. 

b)

B. Thu-đông. 

c)

C. Mùa đông.

d)

D. Mùa xuân.

20.

Câu 20: Các sông quan trọng ở châu Âu là: 

a)

A. Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran.

b)

B. Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

C. Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

D. Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

21.

Câu 21: Mật độ sông ngòi của châu Âu có đặc điểm gì?

a)

A. Dày đặc.

b)

B. Phức tạp. 

c)

C. Nghèo nàn. 

d)

D. Thưa thớt.

22.

Câu 22: Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam theo yếu tố nào?

a)

A. Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.  

b)

B. Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất.

c)

C. Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

D. Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình.

23.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số ở châu Âu?

a)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều thấp.

b)

B. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều cao.

c)

C. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.

d)

D. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao và tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp.

24.

Câu 24: Số dân của châu Âu đứng thứ tư trên thế giới sau

                

 

a)

A. Châu Á, châu Phi và châu Mỹ.    

b)

B. Châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.

c)

C. Châu Phi, châu Mỹ và châu Đại Dương.   

d)

D. Châu Á, châu Mỹ và châu Đại Dương.

25.

Câu 25: Dân cư châu Âu tập trung thưa thớt ở 

a)

A. khu vực Tây Âu. 

b)

B. vùng ven biển. 

c)

C. phía bắc và vùng núi cao.

d)

D. vùng đồng bằng.

26.

Câu 26: Năm 2020, các đô thị nào dưới đây ở châu Âu có số dân từ 10 triệu người trở lên?

                        

                                                

a)

A. Xanh Pê-téc-bua, Ma-đrít.   

b)

B. Mát-xcơ-va, Pa-ri.

c)

C. Béc-lin, Viên. 

d)

D. Rô-ma, A-ten.

27.

Câu 27: Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?

a)

A. Môn-gô-lô-it.

b)

B. Nê-grô-it. 

c)

C. Ơ-rô-pê-ô-it.

d)

D. Ô-xtra-lô-it.

28.

Câu 28: Dân số châu Âu tăng chủ yếu do

a)

A. tỉ lệ sinh cao.

b)

B. tuối thọ trung bình cao.

c)

C. di cư nội bộ.

d)

D. nhập cư từ các châu lục khác.

29.

Câu 29: Đô thị hóa ở châu Âu không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

B. Nhiều đô thị vệ tinh hình thành.

c)

C. Đô thị hóa nông thôn phát triển.

d)

D. Trình độ đô thị hoá thấp.

30.

Câu 30: Di cư nội bộ của châu Âu ngày càng tăng là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Châu Âu không cho phép người ngoài châu lục nhập cư.

b)

B. Nhu cầu về nguồn lao động và tìm kiếm việc làm.

c)

C. Tình hình chính trị bất ổn.

d)

D. Người châu Âu luôn muốn thay đổi nơi sống và làm việc.

31.

Câu 31: Năm 2020, tỉ lệ dân đô thị ở châu Âu là khoảng

a)

A. 60%.  

b)

B. 65%.  

c)

C. 70%.   

d)

D. 75%.

32.

Câu 32: Nguyên nhân nào làm cho quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu được đẩy nhanh?

a)

A. Chính sách mở rộng và thúc đẩy sản xuất nông thôn.

b)

B. Sự đầu tư, hỗ trợ của nhà nước vào quá trình đô thị nông thôn.

c)

C. Phát triển sản xuất nông thôn và mở rộng ngoại ô đô thị.

d)

D. Trình độ dân nông thôn ngày càng cao cùng sự hỗ trợ từ nhà nước.

33.

Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước ở châu Âu?

a)

A. Do chất thải từ sản xuất và sinh hoạt. 

b)

B. Do tiêu thụ năng lượng.

c)

C. Do vận tải đường bộ.  

d)

D. Do sự gia tăng lượng khí CO2 trong khí quyển.

34.

Câu 34: Để bảo vệ nguồn nước, giải pháp nào sau đây ở châu Âu đảm bảo được tính bền vững nhất?

a)

A. Kiểm soát nguồn nước thải.  

b)

B. Đầu tư công nghệ xử lí nước thải.

c)

C. Nâng cao nhận thức của người dân. 

d)

D. Quản lí chất thải nhựa.

35.

Câu 35: Giải pháp bảo vệ môi trường nước ở châu Âu là

a)

A. trồng rừng và bảo vệ rừng.

b)

B. đầu tư công nghệ xanh, năng lượng tái tạo.

c)

C. kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải, hoá chất độc hại từ sản xuất nông nghiệp.

d)

D. sử dụng nhiều nhiên liệu hoá thạch trong sản xuất công nghiệp.

36.

Câu 36: Nhận định nào sau đây không đúng về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí ở châu Âu?

a)

A. Do hoạt động sản xuất công nghiệp.

b)

B. Do tiêu thụ năng lượng.

c)

C. Do vận tải đường bộ.

d)

D. Do rác thải sinh hoạt của con người.

37.

Câu 37: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của ô nhiễm không khí?

                                         

                

a)

A. Gây mưa axit.

b)

B. Làm biển đổi khí hậu.

c)

C. Làm thủng lớp ô-zôn.

d)

D. Tăng số loài sinh vật.

38.

Câu 38: Giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu là

a)

A. kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải.

b)

B. đánh thuế phát thải các-bon, giảm lượng xe lưu thông.

c)

C. tăng cường tái chế và tái sử dụng chất thải.

d)

D. xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.

39.

Câu 39: Biện pháp nào dưới đây là thích hợp để bảo vệ đa dạng sinh học ở châu Âu?

a)

A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp.

b)

C. Xây dựng các khu phát thải ở các thành phố lớn.

c)

C. Sử dụng các phương tiện giao thông có sử dụng các nguyên liệu từ xăng dầu.

d)

D. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, kiểm soát chặt hoạt động khai thác tài nguyên, trồng rừng.

40.

Câu 40: Nhận định nào dưới đây chính xác nhất về biểu hiện biến đổi khí hậu ở các nước châu Âu?

a)

A. Nắng nóng bất thường ở Tây Âu.

b)

B. Mưa lũ gây hậu quả nghiêm trọng ở các nước Bắc Âu.

c)

C. Cháy rừng ở Tây Âu.

d)

D. Các hiện tượng thời tiết cực đoan diễn ra nhiều hơn.

41.

Câu 41: Để ứng phó với biến đổi khí hậu, các nước châu Âu nên hạn chế sử dụng

a)

A. năng lượng mặt trời.  

b)

B. năng lượng gió.

c)

C. nhiên liệu hoá thạch như than và dầu khí.  

d)

D. năng lượng từ thuỷ triều.

42.

Câu 42: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập chính thức vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 1 tháng 11 năm 1993.     

b)

  B. Ngày 11 tháng 1 năm 1994.

c)

C. Ngày 1 tháng 11 năm 1995. 

d)

  D. Ngày 11 tháng 1 năm 1996.

43.

Câu 43: Đồng tiền chung châu Âu (EU) là

                                                           

a)

A. đồng Ơ-rô. 

b)

B. Đô la Mĩ.    

c)

C. Bảng Anh.    

d)

D. Franc Thuỵ Sĩ.

44.

Câu 44: Nhận định nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu?

a)

A. EU là trung tâm tài chính lớn nhất của thế giới.

b)

B. EU là đối tác thương mại quan trọng của hơn 80 quốc gia.

c)

C. EU sắp thiết lập một thị trường chung.

d)

D. Năm 2020, nước Anh đã rút khỏi EU.

45.

Câu 45: Các quốc gia thuộc EU nằm trong nhóm G7 là:

                                         

                                   

a)

A. Anh, Pháp, Đức.   

b)

B. Pháp, Đức, Thuỵ Sĩ        

c)

C. Pháp, Đức, I-ta-li-a.   

d)

D. Nga, Đức, I-ta-li-a..

46.

Câu 46. Trụ sở chính của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở

a)

A. Brúc-xen (Bỉ). 

b)

B. Pa-ri (Pháp).  

c)

C. Bec-lin (Đức).     

d)

D. Rô-ma (Ý).