wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present Simple

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
5.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

6.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

8.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

9.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

10.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

11.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

12.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

13.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

14.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

15.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

16.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

17.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

18.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

19.

CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?

a)

DẤU HỎI

b)

DẤU CHẤM

c)

DẤU GẠCH NGANG

20.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

21.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

22.

We (listen) to music in the evening.

(a)  

23.

I (have) (a)   a cute dog.

24.

She (have) (a)   three beautiful dolls.

25.

Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.

a)

wanting

b)

wanted

c)

want

d)

wants