Worksheetsid/t/d---> ed
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Passed
/ed/
/t/
/d/
wanted
/d/
/id/
/t/
amazed
/d/
/id/
/t/
danced
/t/
/id/
/d/
tripped
/d/
/t/
/id/
screamed
/id/
/d/
/t/
played
/id/
/t/
/d/
wasted
/d/
/id/
/t/
pointed
/id/
/d/
/t/
covered
/d/
/id/
/t/
asked
/t/
/id/
/d/
opened
/d/
/t/
/id/
drained
/d/
/t/
/id/
boasted
/d/
/t/
/id/
delighted
/id/
/d/
/t/
filled
/id/
/d/
/t/
looked
/d/
/id/
/t/
stopped
/t/
/d/
/id/
reincarnated
/id/
/t/
/d/
listed
/d/
/id/
/t/
walkED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
arrivED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
The ED at the end of the word WAITED is pronounced?
/id/
/d/
/t/
The ED at the end of the word SAILED is pronounced
/id/
/d/
/t/
The ED at the end of the word FIXED is pronounced
/id/
/d/
/t/
The ED at the end of the word APPEARED is pronounced
/id/
/d/
/t/
INVENTED
/id/
/d/
/t/
DECIDED
/id/
/d/
/t/
WORKED
/id/
/d/
/t/
HELPED
/id/
/d/
/t/
USED
/id/
/d/
/t/
WASHED
/id/
/d/
/t/
REMINDED
/id/
/d/
/t/
JUMPED
/id/
/d/
/t/
ACTED
/id/
/d/
/t/
ASKED
/id/
/d/
/t/
CROWDED
/id/
/d/
/t/
LEARNED
/id/
/d/
/t/
TALKED
/id/
/d/
/t/
LAUGHED
/id/
/d/
/t/
CHANGED
/id/
/d/
/t/
SHOWED
/id/
/d/
/t/
Đuôi ed được phát âm là gì: looked
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cleaned
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: rained
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: wanted
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: needed
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: taped
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: admitted
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: prefered
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cried
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: finished
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
installed
reformed
appointed c.
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
exhibited
attended
improved
dedicated
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
endangered
killed
developed
threatened
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. visited
wanted
looked
needed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
laughed
hoped
referred
shopped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
watched
passed
used
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
