Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

id/t/d---> ed

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Passed

a)

/ed/

b)

/t/

c)

/d/

2.

wanted

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

3.

amazed

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

4.

danced

a)

/t/

b)

/id/

c)

/d/

5.

tripped

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

6.

screamed

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

7.

played

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

8.

wasted

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

9.

pointed

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

10.

covered

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

11.

asked

a)

/t/

b)

/id/

c)

/d/

12.

opened

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

13.

drained

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

14.

boasted

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

15.

delighted

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

16.

filled

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

17.

looked

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

18.

stopped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

19.

reincarnated

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

20.

listed

a)

/d/

b)

/id/

c)

/t/

21.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

22.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

23.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

24.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

25.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

26.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

27.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

28.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

29.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

30.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

31.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

32.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

33.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

34.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

35.

The ED at the end of the word WAITED is pronounced?

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

36.

The ED at the end of the word SAILED is pronounced

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

37.

The ED at the end of the word FIXED is pronounced

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

38.

The ED at the end of the word APPEARED is pronounced

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

39.

INVENTED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

40.

DECIDED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

41.

WORKED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

42.

HELPED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

43.

USED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

44.

WASHED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

45.

REMINDED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

46.

JUMPED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

47.

ACTED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

48.

ASKED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

49.

CROWDED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

50.

LEARNED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

51.

TALKED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

52.

LAUGHED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

53.

CHANGED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

54.

SHOWED

a)

/id/

b)

/d/

c)

/t/

55.

Đuôi ed được phát âm là gì: looked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

56.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cleaned

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

57.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: rained

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

58.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: wanted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

59.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: needed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

60.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: taped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

61.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: admitted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

62.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: prefered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

63.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cried

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

64.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: finished

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

65.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

66.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

67.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

68.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

69.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

70.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

71.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

72.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

73.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

74.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

75.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

76.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
77.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
78.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
79.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished