WorksheetsÔn nghề part 2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn All files and folders cho phép tìm kiếm
hình ảnh, nhạc hoặc video
Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính
Một tài liệu
Máy tính trong mạng
Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn Computer or people cho phép tìm kiếm.
Một tài liệu
hình ảnh, nhạc hoặc video
Máy tính trong mạng
Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính
Trong Windows, khái niệm đường tắt là gì?
Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
Chứa các nút lệnh của các chương trình đang chạy
Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống
Là đối tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Trong Windows, để khởi động chương trình vẽ, ta thực hiện?
Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Windows Explorer
Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Paint
Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Calculator
Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Notepad
Trong Windows, để kết thúc một chương trình ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím nào dưới dây?
Alt + Tab
Ctrl + A
Alt + F4
Ctrl + F4
1. Nháy nút trái chuột lên tệp cần đưa ra màn hình nền
2. Nháy nút phải chuột kéo tệp cần đưa ra màn hình nền
3. Trong bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create Shortcut Here.
Hãy chọn trình tự thao tác để tạo đường tắt trên màn hình làm việc?
(1) -- > (2)
(1) -- > (3)
(3) -- > (1)
(2) -- > (3)
Trong windows để mở một chương trình ứng dụng, ta thực hiên?
S-tart --> all program. Chọn chương trình cần khởi động
Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình
Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình
A và B đúng
Chương trình nào sau đây để thay đổi thuộc tính màn hình nền?
Mouse
Display
Printers and Faxes
Date and Time
Để có thể in được trên máy in cục bộ, cần cài đặt máy. Ta thực hiện?
Nháy Start --> Printers and Faxes --> Add a printer
Nháy Control Panel -->Date and Time
Nháy Start --> Search
D) Nháy Control Panel --> Display
Trong Windows, Control Panel được hiểu như thế nào?
Một tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ….
Lưu danh sách tên các tài liệu mới mở gần đây
Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
Giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Trong Windows, để thay đổi ngày giờ của hệ thống ta chọn chương trình nào dưới đây?
Date and Time
Printers and Faxes
Display
Mouse
Để khởi động Control Panel ta thực hiện?
Nháy File -- > Control Panel
Nháy Tools --> Control Panel
Nháy View --> Control Panel
Nháy Start --> Control Panel
Ở cửa sổ Display Properties, để thay đổi màn hình nền ta chọn Trang ?
Themes
Screen Saver
Settings
Desktop
Để kết thúc Control Panel, ta thực hiện một trong các cách sau?
Nháy File Close trên thanh bảng chọn
Nháy nút Close(x)
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Tất cả đều đúng
Trong Windows, để thiết đặt các thông số khu vực như là múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, …. Ta chọn chương trình ?
Regional and Language
Mouse
Display
Printers and Faxes
Ở cửa sổ Display Properties, để đặt trạng thái nghĩ bảo vệ màn hình ta chọn Trang ?
Settings
Screen Saver
Themes
Desktop
Trong MS Word, Để sao chép nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + C
B) Ctrl + B
C) Ctrl + X
D) Ctrl + V
Trong MS Word, Để lưu nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm đồng thời xóa nội dung đó ra khỏi văn bản hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + C
Ctrl + B
Ctrl + X
Ctrl + V
Khi gõ văn bản, các từ được phân cách nhau bởi dấu….?
Ctrl
Enter
Cách
Shift Enter
Trong MS Word, Để lấy nội dung từ bộ nhớ đệm ra và chèn(“dán”) vào vị trí con trỏ hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + B
Ctrl + C
Phần văn bản được thấy tại một thời điểm trên màn hình được gọi là ……….?
Trang màn hình
Câu
Trang
Đoạn văn bản
Nhiều câu liên tiếp nhau, tương đối hoàn chỉnh về ý nghĩa tạo thành một ………?
Từ
Câu
Ký tự
Đoạn văn bản
Khi gõ văn bản, Để kết thúc một đoạn văn ta gõ phím nào dưới đây?
Enter
Cách
Ctrl
Shift Enter
Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang giấy được gọi là ……….?
Câu
Trang màn hình
Đoạn văn bản
Trang
Trong MS Word, Nút lệnh Paste này dùng để làm gì?
Dán
Sao chép
Cắt
Căn trái
Trong MS Word, Để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình ta chọn chế độ hiển thị nào?
Full Screen
Outline
Normal
Print Layout
Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng "B" trong Word MS có chức năng:
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng "I" trong Word MS có chức năng:
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng "U" trong Word MS có chức năng:
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
Để đánh dấu chọn một số kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản ta thực hiện:
Dùng chuột bôi đen các kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản
Đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản
Đặt con trỏ văn bản vào vị trí đầu, giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên để chọn
Dùng chuột bôi đen toàn bộ đoạn văn bản
Trong MS Word, để định dạng đoạn văn bản ta chọn?
Page Setup
Font
Save
Paragraph
Bold, Itali, Underline
Bold, Italic, Underline
Bold, Integer, Inderlign
Bold, Int, Under
Trong Microsoft MS Word việc xác định lề trái/phải của đoạn văn bản được chọn thuộc loại định dạng nào
Trang màn hình
Ký tự
Đoạn văn bản
Trang văn bản
thay đổi màu chữ
thay đổi kích thước chữ
thay đổi Font chữ
thay đổi kiểu chữ
Làm cách nào để đưa dòng tiêu đề đã chọn sau ra giữa trang giấy
"CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
Nháy nút trong bảng Cell Alignment
Chọn Regular trong mục Style của bảng chọn Font
Xóa định dạng của văn bản
Sao chép định dạng
Làm nổi bật các ký tự (highlight).
Tô màu cho hình ảnh.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Lines to drop cho phép
Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn số hàng thả xuống.
Chọn khoảng cách đến văn bản.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng cột, ô đánh dấu chọn Line betWeen cho phép
Kẻ đường phân cách giữa các dòng.
Kẻ đường phân cách giữa các cột
Các cột được chia nằm giữa trang giấy.
Định dạng các cột có độ rộng bằng nhau.
Chọn phương án sai: Trong MS Word, khi định dạng danh sách dạng kí hiệu và số thứ tự, ta
Thay đổi các thiết đặt bằng cách nháy vào nút Customize…
Không thể thay đổi các thiết đặt.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Position cho phép
Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn khoảng cách đến văn bản.
Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn số hàng thả xuống.
Chọn phát biểu sai về chèn số trang trong các phát biểu sau
Trong MS Word, chúng ta có thể đánh số trang không bắt đầu từ 1.
Trong MS Word, vị trí lề Outside cho phép chèn số trang ở những vị trí khác nhau của trang chẵn và lẻ.
Trong MS Word, số trang có thể chèn ở những vị trí khác nhau trên các trang khác nhau
Trong MS Word, số trang được chèn bắt buộc bắt đầu từ 1.
Trong MS Word, để chèn hình ảnh, ta chọn
Picture
Clip Art
Break ...
Shapes
Trong MS Word, để chèn hình khối, ta chọn
Picture
Clip Art
Break ...
Shapes
Chèn số trang
Chuyển sang trang phía sau hoặc phía trước
Chuyển đổi giữa phần đầu trang và chân trang
Chèn tổng số trang
Trong MS Word, dấu chọn Show number on first page trong hộp thoại Page Number để
Chỉ hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Không hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Hiển thị số trang ở trang đầu tiên khác các trang còn lại
Trong MS Word, để chèn dấu ngắt trang, sau khi đặt con trỏ tại nơi cần ngắt, ta vào Break ... -> Chọn
Column break
Break page
Row break
Page break
Phím tắt để chèn dấu ngắt trang trong MS Word là
Enter
Shift + Enter
Ctrl + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Trong MS Word, để chèn số trang, ta sử dụng lệnh
Header and Footer
Page Numbers...
Clip Art
Picture
Trong MS Word, ở chế độ Print Layout, chúng ta thấy đầu trang và chân trang được hiển thị dưới dạng
bình thường giống phần nội dung văn bản
không nhìn thấy
đậm
mờ
Để thực hiện chức năng gõ tắt và sửa lỗi, ta sử dụng lệnh
Page Numbers…
cut
AutoCorrect Options…
Exit
Trong hộp thoại Find and Replace
nút lệnh nào cho phép thay thế tự động tất cả các cụm từ được tìm thấy?
Replace
Find next
Replace All
Cancel
Trong hộp thoại AutoCorrect, Gõ từ hoặc cụm từ vào ô With có nghĩa là?
Từ cần thay thế
Từ viết tắt
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Tùy chọn Use wildcards trong hộp thoại Find and Replace có chức năng
Tìm các ký tự đặc biệt như dấu ngắt trang, dấu ngắt đoạn, ...
Cho phép sử dụng các ký tự đại diện ? và *
Phân biệt chữ hoa, chữ thường khi tìm kiếm.
Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh.
Trong hộp thoại Find and Replace
khi ta gõ cụm từ vào ô Find what có nghĩa là ?
Thay thế bằng
Tìm tiếp
Thay thế tất cả các từ được tìm thấy
Tìm gì
Khi soạn thảo văn bản, để thực hiện việc tìm kiếm và thay thế ta chọn lệnh
Picture
Font
New
Find and Replace…
Em hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất. Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng
Heading Row repeat
Sort
Formular
Convert to text
