wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng nhân chia 9

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

7 x (a)   = 42

2.

Một lớp học có 5 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh? 

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

3.

.... : 7 = 3 + 4

a)

42

b)

49

c)

54

d)

63

4.

... : 7 = 4

a)

28

b)

35

c)

42

d)

49

5.

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

6.

6 x 6 =

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

7.

6 x ...= 54

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

8.

Hai đội bóng đang thi đấu trên sân. Mỗi đội bóng có 6 người chơi. Vậy hai đội bóng có mấy người?

a)

12

b)

18

c)

24

d)

30

9.

3 + 4 x 6

a)

42

b)

27

c)

22

d)

28

10.

... : 6 = 7

a)

30

b)

36

c)

42

d)

54

11.

Lớp 3A có 36 học sinh. Cô giáo chia thành các nhóm để cùng thảo luận, mỗi nhóm có 6 học sinh. Hỏi lớp 3A chia được bao nhiêu nhóm như thế?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Trong phép tính 24 : 4 = 6 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

13.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

14.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 thì số 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

15.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

16.

Dấu cần điền vào ô trống là

a)

>

b)

<

c)

=

17.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

18.

3. Tính


40 : 5 + 2

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

19.

10. Một thanh gỗ dài 54cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng - ti - mét?

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

9 đoạn

20.

Tính chu vi hình tam giác ABC có các cạnh bằng 100 cm

a)

300 cm

b)

200 cm

c)

400 cm

d)

600 cm

21.

Có 40 quả cam, chia đều vào 8 giỏ . Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế ?

a)

17

b)

72

c)

Không biết

23.
a)

27 cm

b)

36 cm

c)

48 cm

d)

9 cm

24.

Tính: 9 x 0 = ?

a)

0

b)

1

c)

9

d)

90

25.

Điền số thích hợp vào dấu ?

a)

72

b)

8

c)

73

d)

54

26.

Kết quả của phép tính sau:

a)

45

b)

46

c)

54

d)

9

27.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

54

b)

63

c)

64

d)

73

28.

Điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi:

a)

28

b)

29

c)

30

d)

30

29.

Mai có 8 giỏ cam, mỗi giỏ có 7 quả. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

57

b)

56

c)

59

d)

60

30.

Kết quả của phép tính: (8 x 9) + (7 x 10) = ?

a)

143

b)

142

c)

144

d)

145