wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng 1-14

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

わたし

a)

Chúng tôi

b)

Tôi

c)

Anh/chị, ông/bà, bạn

d)

Người kia

2.

あのかた

a)

Các bạn, các anh, các chị, mọi người

b)

Người kia

c)

Giáo viên

d)

học sinh, sinh viên

3.

けんきゅうしゃ

a)

bệnh viện

b)

trường đại học

c)

kỹ sư

d)

 nhà nghiên cứu

4.

でんき

a)

nhân viên công ty

b)

nhân viên ngân hàng

c)

Điện, đèn điện

d)

kỹ sư

5.

ドイツ

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Nhật

d)

Pháp

6.

わたし.........がくせいです。

a)

b)

c)

d)

7.

はなちゃんは........です。

a)

9さい

b)

なんさい

c)

だれ

d)

なに

8.

Sắp xếp thep thứ tự: Cái kia, cái này, cái đó

a)

これ、それ、あれ

b)

これ、あれ、それ

c)

それ、これ、あれ

d)

あれ、これ、それ

9.

Sắp xếp theo thứ tự: Xe ô tô này, xe ô tô kia, xe ô tô đó

a)

このくれま、あのくるま、そのくるま

b)

そのくるま、あのくるま、このくるま

c)

あのくるま、このくるま、そのくるま

d)

そのくるま、このくるま、あのくるま

10.

じしょ

a)

Tạp chí

b)

Sổ tay

c)

Từ điển

d)

Báo

11.

めいし

a)

Bút chì

b)

Danh thiếp

c)

Thẻ điện thoại

d)

Thẻ, cạc

12.

シャープペンシル

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Chìa khóa

13.

かさ

a)

ô, dù

b)

Cặp sách, túi sách

c)

Đồng hồ

d)

Tivi

14.

つくえ

a)

Ghế

b)

Chocolate

c)

Cái bàn

d)

Ô tô, xe hơi

15.

どうぞ

a)

Xin mời

b)

Cảm ơn

c)

Cảm ơn nhiều

d)

Nhầm rồi

16.

Sắp xếp theo thứ tự: Chỗ kia, chỗ này, chỗ đó

a)

ここ、そこ、あそこ

b)

あそこ、そこ、ここ

c)

そこ、ここ、あそこ

d)

あそこ、ここ、そこ

17.

きょうしつ

a)

phòng họp

b)

nhà ăn

c)

lớp học, phòng học

d)

văn phòng

18.

トイレ(おてあらい)

a)

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét

b)

cầu thang

c)

thang máy

d)

thang cuốn

19.

おくに

a)

máy điện thoại, điện thoại

b)

nhà

c)

công ty 

d)

đất nước

20.

Thuốc lá

a)

ワイン

b)

ネクタイ

c)

たばこ

d)

うりば

21.

Tầng mấy

a)

なんさい

b)

だれ

c)

なに

d)

なんがい

22.

Bao nhiêu tiền?

a)

なんがい

b)

なん

c)

いくら

d)

だれ

23.

Trường bạn là trường nào ?

a)

がっこうは いくらですか。

b)

がっこうは どこですか。

c)

がっこうは なんですか。

d)

がっこうは だれですか。

24.

Nước của Mira là nước nào?

a)

ミラさんの おくには だれですか。

b)

ミラさんの おくには なんさいですか。

c)

ミラさんの おくには なんですか。

d)

ミラさんの おくには どちらですか。

25.

Thức dậy

a)

やすみます

b)

はたらきます

c)

ねます

d)

おきます

26.

Học tập

a)

ぎんこう

b)

べんきょうします

c)

おわります

d)

デパート

27.

Viện bảo tàng

a)

びじゅつかん

b)

としょかん

c)

ゆうびんきょく

d)

でんわばんごう

28.

Mấy giờ

a)

ごぜん

b)

なんぷん

c)

なんじ

d)

ごご

29.

Sáng, trưa, tối

a)

ひる、よる、あさ

b)

あさ、ひる、よる

c)

あさ、よる、ひる

d)

よる、ひる、あさ

30.

Hôm kia, hôm qua, hôm nay, ngày mai, ngày mốt

a)

きのう、あさって、おととい、きょう、あした

b)

あさって、おととい、きょう、きのう、あした

c)

おととい、きょう、きのう、あした、あさって

d)

おととい、きのう、きょう、あした、あさって

31.

Mỗi sáng, mỗi tối, mỗi ngày

a)

まいばん、まいにち、まいよる

b)

まいにち、まいあさ、まいばん

c)

まいあさ、まいばん、まいにち

d)

まいばん、まいにち、まいあさ

32.

Đi, đến, về

a)

きます、いきます、かえります

b)

いきます、かえります、きます

c)

いきます、きます、かえります

d)

かえります、いきます、きます

33.

Ga, nhà ga

a)

でんしゃ

b)

ふね

c)

スーパー

d)

えき

34.

Xe đạp

a)

じどうしゃ

b)

じてんしゃ

c)

くるま

d)

バス

35.

Gia đình

a)

かれ

b)

かのじょ 

c)

かぞく 

d)

ともだち

36.

Cắt

a)

おくります

b)

もらいます

c)

きります

d)

あげます

37.

Cho mượn, cho vay

a)

ならいます

b)

かします

c)

かります

d)

おしえます

38.

Đũa

a)

フォーク

b)

ナイフ

c)

スプーン

d)

はし

39.

Kéo

a)

はさみ

b)

パソコン

c)

ホッチキス

d)

セロテープ

40.

Quà tặng

a)

けしゴム

b)

シャツ

c)

プレゼント

d)

クリスマス

41.

Bố, mẹ

a)

おとうさん, おかあさん

b)

おかあさん, おとうさん

c)

おかね, きっぷ

d)

はな, かみ

42.

(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch

a)

ゆうめい(な)

b)

にぎやか(な)

c)

しずか(な)

d)

きれい(な)

43.

rảnh rỗi >< bận rộn

a)

いそがしい >< ひま(な)

b)

ひま(な) >< いそがしい

c)

ちいさい >< おおきい

d)

あたらしい >< ふるい

44.

tốt >< xấu

a)

あつい >< さむい

b)

あつい >< つめたい

c)

わるい >< いい

d)

いい >< わるい

45.

khó >< dễ

a)

きびしい >< やさしい

b)

やさしい >< むずかしい

c)

むずかしい >< やさしい

d)

きびしい >< やさしい

46.

thành phố

a)

さくら

b)

まち

c)

やま

d)

りょう

47.

ghét >< thích

a)

たかい >< やすい

b)

じょうず >< へた

c)

きらい >< すき

d)

わるい >< きれい

48.

cuộc hẹn

a)

やくそく

b)

ようじ

c)

じかん

d)

チケット

49.

Sắp xếp theo thứ tự: "nhiều; một chút; đại khái; hoàn toàn không"

a)

たくさん;だいたい;ぜんぜん;すこし

b)

すこし;だいたい;ぜんぜん;たくさん

c)

たくさん;すこし;だいたい;ぜんぜん

d)

すこし;ぜんぜん;だいたい;たくさん

50.

Đáng tiếc thật!

a)

だめですか

b)

どうして

c)

またこんどおねがいします

d)

ざんねんですね

51.

Sắp xếp theo thứ tự: "trái; phải; bên trong; bên ngoài"

a)

なか;みぎ;ひだり;そと

b)

みぎ;ひだり;なか;そと

c)

ひだり;みぎ;なか;そと

d)

ひだり;なか;みぎ;そと

52.

quán giải khát

a)

ビル

b)

こうえん

c)

ほんや

d)

きっさてん

53.

tủ lạnh

a)

はこ

b)

れいぞうこ

c)

テーブル

d)

ベッド

54.

mất, tốn

a)

います

b)

かかります

c)

やすみます

d)

いくつ

55.

Sắp xếp theo thứ tự sau: "2; 4; 6; 8; 10"

a)

むっつ; ななつ; やっつ; ここのつ; とお

b)

ひとつ; ふたつ;みっつ; よっつ; いつつ

c)

ひとつ; みっつ; いつつ; ななつ; ここのつ

d)

ふたつ; よっつ; むっつ; やっつ; とお

56.

trời đẹp quá nhỉ !

a)

いいてんきですね!

b)

おでかけですか

c)

いって いらっしゃい

d)

いらっしゃいませ

57.

gần >< xa

a)

あたたかい >< すずしい

b)

はやい >< おそい

c)

ちかい >< とおい

d)

おおい >< すくない

58.

Sắp xếp theo thứ tự sau: "Xuân; hạ; thu; đông"

a)

ふゆ, なつ,はる, あき

b)

なつ,はる, あき, ふゆ

c)

はる, あき, なつ, ふゆ

d)

はる, なつ, あき, ふゆ

59.

sân bay

a)

せかい

b)

くうこう

c)

ホテル

d)

うみ

60.

kỳ thi, bài thi

a)

(お) まつり

b)

いけばな

c)

パーティー

d)

しけん

61.

A: ただいま。

   B:........................................

a)

おかえりなさい。

b)

いただきます。

c)

いってらっしゃい。

d)

ごちそうさまでした。

62.

Ghê quá nhỉ!

a)

ホンコン

b)

シンガポール

c)

つかれました

d)

すごいですね。

63.

Vào quán giải khát

a)

かいものします

b)

きっさてんにはいります

c)

きっさてんをでます

d)

けっこんします

64.

đi dạo ở công viên

a)

こうえんをさんぽします

b)

つりをします

c)

スキーをします

d)

かいぎをします

65.

Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)

a)

しょうしょう おまちください

b)

ごちゅうもんは

c)

そうですね。

d)

そうしましょう。

66.

(tôi) đói rồi.

a)

おなかが すきました。

b)

おなかが いっぱいです。

c)

のどが かわきました。

d)

むかえます

67.

bật (điện, máy điều hòa) >< tắt (điện, máy điều hòa)

a)

とめます >< まがります

b)

つけます >< けします

c)

あけます >< しめます

d)

いそぎます >< まちます

68.

gọi taxi

a)

タクシーをします

b)

タクシーをかけます

c)

タクシーをよみます

d)

タクシーをはなします

69.

cho xem

a)

みせます

b)

おしえます

c)

はじめます

d)

てつだいます

70.

mang, cầm

a)

とります

b)

ゆっくり

c)

よみかた

d)

もちます