wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ọp ọp

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian học tập buổi sáng bắt đầu từ lúc mấy giờ?

a)

6.45

b)

7.00

c)

7.15

d)

7.30

2.

Thời gian học tập buổi chiều bắt đầu từ lúc mấy giờ?

a)

13.15

b)

13.30

c)

13.00

d)

13.45

3.

Tiểu đội biên chế không quá bao nhiêu người

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

4.

Trung đội biên chế không quá bao nhiêu người?

a)

34

b)

36

c)

38

d)

40

5.

Đại đội biên chế không quá bao nhiêu người?

a)

100

b)

120

c)

140

d)

160

6.

Cách gấp nội vụ vuông có kích thước?

a)

26x35x10

b)

25x35x11

c)

25x35x10

d)

25x25x10

7.

Đặt nội vụ cách đầu giường?

a)

15 cm

b)

13 cm

c)

18 cm

d)

10 cm

8.

Xếp đặt giày dép thống nhất cho từng giường từ phải qua trái hay từ trái qua phải

a)

Từ phải qua trái

b)

Từ trái qua phải

c)

Cả hai đều đúng

9.

Quy định dây phơi quần áo?

a)

3 dây

b)

4 dây

c)

2 dây

d)

5 dây

10.

Quy định khu vực kiểm tra vệ sinh?

a)

Vệ sinh trong và ngoài nhà ở

b)

Nhà vệ sinh và Khu vực công cộng

c)

Công trình công cộng được phân công

d)

Cả ba đều đúng

11.

Quy định kiểm tra vệ sinh cá nhân?

a)

Kiểm tra đầu tóc, móng tay, trang phục

b)

Kiểm tra xăm tràm trên cơ thể

c)

Kiểm tra chén đũa, bàn chải đánh răng, khăn mặt

d)

Cả ba đều đúng

12.

Thời gian ra vào cổng?

a)

Ra cổng sau 16.30 vào cổng trước 6.30

b)

Ra cổng sau 16.30 vào cổng trước 6.00

c)

Ra cổng sau 16.00 vào cổng trước 6.30

d)

Ra cổng sau 16.00 vào cổng trước 6.00

13.

Các em cho biết có bao nhiêu chế độ trong ngày?

a)

13

b)

10

c)

12

d)

11

14.

Các em cho biết 1 ngày có mấy buổi làm việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Các em cho biết thời gian vệ sinh cá nhân là bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

12 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

16.

Các em cho biết thời gian báo thức lúc mấy giờ

a)

5.00

b)

5.10

c)

5.15

d)

5.30

17.

Các em cho biết thời gian tập thể dục sáng là bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

18.

Các em cho biết thời gian vệ sinh cá nhân lúc mấy giờ?

a)

5.10-5.15

b)

5.15-5.20

c)

5.20-540

d)

5.45-6.00

19.

Các em cho biết thời gian tổ chức ăn sáng bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

20.

Các em cho biết thời gian thể dục sáng lúc mấy giờ?

a)

5.10-5.15

b)

5.15-5.35

c)

5.15-5.45

d)

5.45-6.00

21.

Các em cho biết thời gian tổ chức ăn sáng vào lúc mấy giờ?

a)

5.30-6.00

b)

6.00-6.15

c)

6.00-6.30

d)

6.00-6.45

22.

Các em cho biết thời gian học tập công tác vào buổi sáng?

a)

6.30-10.45

b)

7.00-10.45

c)

7.00-11.15

d)

7.00-11.30

23.

Các em cho biết thời gian nghỉ trưa bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

35 phút

c)

45 phút

d)

75 phút

24.

Các em cho biết thời gian học tập công tác buổi sáng có bao nhiêu giờ?

a)

10h

b)

8h

c)

6h

d)

4,5h

25.

các em cho biết thời gian ăn trưa lúc mấy giờ?

a)

11.00

b)

11.05

c)

11.10

d)

11.30

26.

Các em cho biết thời gian nghỉ trưa từ mấy giờ đến mấy giờ?

a)

11.00-12.00

b)

11.00-12.30

c)

12.00-13.15

d)

12.00-13.30

27.

Các em cho biết thời gian báo thức chiều lú mấy giờ?

a)

12.30

b)

13.00

c)

13.15

d)

13.30

28.

Các em cho biết thời gian chuẩn bị học tập và công tác?

a)

5 phút

b)

7 phút

c)

10 phút

d)

15 phút

29.

Các em cho biết thời gian học tập công tác buổi chiều?

a)

13.00-16.00

b)

13.05-16.05

c)

13.15-16.30

d)

13.30-17.00

30.

Các em cho biết thời gian lau chùi vũ khí là bao nhiêu phút?

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

31.

Các em cho biết thời gian thể thao, tăng gia sản xuất?

a)

16.00-16.15

b)

16.10-16.15

c)

16.15-16.30

d)

16.15-16.50

32.

Các em cho biết thời gian vệ sinh cá nhân buổi chiều lúc mấy giờ?

a)

16.00-16.30

b)

16.30-16.45

c)

16.45-17.00

d)

17.50-18.00

33.

Các em cho biết thời gian ăn cơm buổi chiều lúc mấy giờ?

a)

16.00-16.30

b)

16.30-16.45

c)

16.45-17.00

d)

18.00-18.30

34.

Các em cho biết thời gian hội ý tiểu đội, trung đội lúc mấy giờ?

a)

16.00-16.30

b)

16.30-16.45

c)

16.45-17.00

d)

18.30-18.45

35.

Các em cho biết thời gian đọc báo, xem thời sự lúc mấy giờ?

a)

16.30-16.50

b)

16.30-17.45

c)

17.45-19.00

d)

18.45-19.45

36.

Các em cho biết sinh hoạt học tập buổi tối lúc mấy giờ?

a)

16.30-16.50

b)

16.30-17.45

c)

18.45-19.00

d)

19.45-20.45

37.

Các em cho biết thời gian điểm danh, điểm quân số lúc mấy giờ?

a)

17.30-17.50

b)

17.50-17.55

c)

18.45-19.50

d)

20.45-21.00

38.

Các em cho biết thời gian chuẩn bị mắc màn lúc mấy giờ?

a)

19.30-19.50

b)

19.50-19.55

c)

20.00-21.00

d)

21.00-21.30

39.

Các em cho biết thời gian trực ban thổi còi đi ngủ lúc mấy giờ?

a)

19.30

b)

19.50

c)

21.00

d)

21.30

40.

Các em cho biết thời gian mắc màn đi ngủ lúc mấy giờ?

a)

19.30-19.50

b)

21.00-21.30

c)

21.30

d)

Cả 2 đáp án 21.00-21.30 & 21.30

41.

Các em cho biết thời gian đi ngủ lúc mấy giờ?

a)

19.30-19.50

b)

19.50-19.55

c)

20.00-21.00

d)

21.30

42.

Anh chị cho biết nội dung bắn súng quân dụng dùng súng nào để bắn?

a)

Súng trường CKC

b)

Súng tiểu liên AK

c)

Súng trung liên RPK

d)

Súng trường CKC hoặc tiểu liên AK

43.

Anh chị cho biết nội dung bắn súng quân dụng bắn vào mục tiêu bia số mấy?

a)

Mục tiêu bia số 6

b)

Mục tiêu bia số 5

c)

Mục tiêu cố định, bia số 4

d)

Mục tiêu bia số 7

44.

Anh chị cho biết nội dung bắn súng quân dụng cự li bao nhiêu mét?

a)

100m

b)

150m

c)

200m

d)

300m

45.

Anh chị cho biết nội dung bắn súng quân dụng số đạn bắn bao nhiêu viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Anh chị cho biết nội dung bắn súng quân dụng vận động viên phải có mặt ở vị trí điểm danh trước giờ thi đấu của mình bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

47.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng đối với nam lựu đạn nặng bao nhiêu?

a)

500g

b)

600g

c)

650g

d)

630g

48.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng đối với nữ lựu đạn nặng bao nhiêu?

a)

300-350g

b)

400-500g

c)

500-520g

d)

450-520g

49.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng đường hành lang rộng bao nhiêu mét?

a)

5m

b)

8m

c)

10m

d)

9m

50.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng đường chạy rộng bao nhiêu mét?

a)

2m

b)

3m

c)

4m

d)

5m

51.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng ném tính điểm bao nhiêu quả?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

52.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng vận động viên được ném thử bao nhiêu quả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Anh chị cho biết nội dung ném lựu đạn xa, đúng hướng trường hợp nào vận động viên không được tính thành tích?

a)

A. Lựu đạn rơi ngoài vạch giới hạn

b)

B. Lựu đạn rơi ngoài phạm vi hành lang

c)

C. Lựu đạn rơi trúng vạch

d)

D. Đáp án A,C

54.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang đối với nam bao nhiêu mét?

a)

1500m

b)

2000m

c)

2500m

d)

3000m

55.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang đối với nữ bao nhiêu mét?

a)

1000m

b)

1500m

c)

2000m

d)

2500m

56.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang vận động viên phải có mặt ở vị trí tập kết trước giờ thi đấu của mình bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

57.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang mỗi đợt xuất phát bao nhiêu người?

a)

Không quá 10 người

b)

Không quá 12 người

c)

Không quá 19 người

d)

Không quá 20 người

58.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang trường hợp nào sẽ bị coá bỏ thành tích?

a)

Chạy không hết đường quy định, về đích thiếu súng

b)

Nhờ người mang vũ khí, trang bị hoặc dìu đỡ trước khi về đích

c)

Chen lấn thô bạo, cố tính cản trở làm ảnh hưởng đến thành tích hoặc hây thương tích cho đối thủ

d)

Cả 3 đáp án

59.

Anh chị cho biết nội dung chạy vũ trang trường hợp nào vận động viên sẽ bị cộng 10 giây vào thành tích?

a)

Thiếu số áo

b)

Thiếu thắt lưng

c)

Thiếu súng

d)

Thiếu số áo và thiếu thắt lưng

60.

Anh chị cho biết nam ném lựu đạn bao xa thì tính 1000 điểm?

a)

40m

b)

50m

c)

60m

d)

65m

61.

Anh chị cho biết nữ ném lựu đạn bao xa thì tính 1000 điểm?

a)

30m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

62.

Anh chị cho biết nam chạy bao nhiêu phút thì tính 1000 điểm?

a)

8 phút

b)

9 phút

c)

10 phút

d)

15 phút

63.

Anh chị cho biết tập hợp tiêu đội 1 hàng dọc có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Anh chị cho biết tập hợp tiêu đội 1 hàng ngang mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Anh chị cho biết tập hợp tiêu đội 2 hàng dọc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 1 hàng dọc mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 1 hàng ngang gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 2 hàng ngang mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 2 hàng dọc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 3 hàng dọc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Anh chị cho biết tập hợp Trung đội 3 hàng ngang gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Anh chị cho biết động tác khám súng tiểu liên AK có mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Anh chị cho biết động tác đặt súng tiểu liên AK gồm mấy cử động?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

74.

Anh chị cho biết động tác sửa dây súng của súng tiểu liên AK gồm mấy cử động?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

75.

Anh chị cho biết động tác đeo súng của súng tiểu liên AK có mấy cử động?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

76.

Anh chị cho biết động tác khám súng xong của súng tiểu liên AK gồm mấy cử động?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

77.

Anh chị cho biết động tác lấy súng của súng tiểu liên AK (khi đặt súng) có mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Anh chị cho biết động tác sửa xong dây súng của súng tiểu liên AK có mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Anh chị cho biết động tác xuống súng của súng tiểu liên AK (từ tư thế đeo súng) có mấy cử động?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

80.

Anh chị cho biết động tác treo súng của súng tiểu liên AK có mấy cử động?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

81.

Anh chị cho biết động tác xuống súng của súng tiểu liên AK (từ tư thế treo súng) có mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

82.

Anh chị cho biết bản đồ địa hình quân sự có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Anh chị cho biết có mấy cách ghi tỉ lệ bản đồ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

84.

Anh chị cho biết bản đồ tỉ lệ 1:25000 thì 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu mét ngoài thực địa?

a)

2500

b)

250

c)

25

85.

Anh chị cho biết bản đồ tỉ lệ 1: 50000 thì 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu mét ngoài thực địa?

a)

250m

b)

1500m

c)

500m

d)

10000m

86.

Anh chị cho biết bản đồ tỉ lệ 1:100000 thì 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu mét ngoài thực địa?

a)

1km

b)

2km

c)

3km

d)

4km

87.

Anh chị cho biết cấu tạo bản đồ địa hình quân sự có mấy khung?

a)

3

b)

4

c)

5

88.

Anh chị cho biết có mấy loại đường bình độ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

89.

Anh chị cho biết khi báo toạ độ sơ lược ta ghi bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Anh chị cho biết khi báo toạ độ Ô4 ta ghi bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

91.

Anh chị cho biết khi báo toạ độ Ô9 ta ghi bao nhiêu chữ số?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

92.

Anh chị cho biết có mấy cách định hướng bản đồ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

93.

Anh chị cho biết có mấy cách xác định điểm dừng trên bản đồ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Anh chị cho biết có mấy phương pháp xác định toạ độ mục tiêu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Anh chị cho biết các đường bình độ sít nhau biểu thị đặc điểm sườn dốc như thế nào?

a)

Độ dốc cao

b)

Độ dốc trung bình

c)

Độ dốc thấp

d)

Dốc thoải

96.

Anh chị cho biết các đường bình độ đều nhau biểu thị đặc điểm sườn dốc như thế nào?

a)

Sườn dốc cao

b)

Sườn dốc đều

c)

Sườn dốc thấp

d)

Chân núi

97.

Anh chị cho biết khi các đường bình độ ở chân núi thưa, lên cao sít lại biểu thị dặc điểm sườn dốc như thế nào?

a)

Sườn dốc lồi

b)

Sườn dốc lõm

c)

Sườn dốc đều

d)

Chân núi

98.

Anh chị cho biết khi các đường bình độ vòng nhỏ dần, vạch chỉ dốc quay ra ngoài biểu thị đặc điểm gì?

a)

Là đỉnh núi

b)

Sống núi

c)

Lõm núi

d)

Chân núi

99.

Anh chị cho biết khi các đường bình độ vòng nhỏ dần, vạch chỉ dốc quay ra ngoài biểu thị đặc điểm gì?

a)

Là đỉnh núi

b)

Sống núi

c)

Lõm núi

d)

Chân núi

100.

Anh chị cho biết khi các đường bình độ vòng nhỏ dần, vạch chỉ dốc quay vào trong biểu thị đặc điểm gì?

a)

Là đỉnh núi

b)

Lõm núi

c)

Sống núi

d)

Chân núi

101.

Anh chị cho biết tromg các loại tỉ lệ bản đồ sau thì tỉ lệ nào phản ánh diện tích ngòai thực địa lớn hơn?

a)

1:500

b)

1:5000

c)

1:10000

d)

1:20000

102.

Anh chị cho biết tromg các loại tỉ lệ bản đồ sau thì tỉ lệ nào phản ánh diện tích ngòai thực địa lớn hơn?

a)

1:5000

b)

1:10000

c)

1:20000

d)

1:50000

103.

Anh chị cho biết tromg các loại tỉ lệ bản đồ sau thì tỉ lệ nào phản ánh diện tích ngoài thực địa lớn hơn?

a)

1:5000

b)

1:10000

c)

1:20000

d)

1:50000

104.

Anh chị cho biết tromg các loại tỉ lệ bản đồ sau thì tỉ lệ nào phản ánh diện tích ngòai thực địa nhỏ hơn?

a)

1:5000

b)

1:100000

c)

1:200000

d)

1:10000

105.

Anh chị cho biết tromg các loại tỉ lệ bản đồ sau thì tỉ lệ nào phản ánh diện tích ngòai thực địa nhỏ hơn?

a)

1:500

b)

1:20000

c)

1:100000

d)

1:10000