Font size
WorksheetsHÁN 1 - BÀI 8.9
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
你买什么?
我吃水果
我买水果
我卖水果
táo rất ngon
苹果很好吃
苹果很酸
苹果很大
苹果很小
A:一共20块。
B: 给你钱。
A:这是50,找你……
70块
30块
20块
50块
你要吃什么?
Ngài muốn ăn gì?
Bạn muốn ăn gì?
Bạn cần uống gì?
Ngài cần uống gì?
cơm trắng
饭
米饭
米
吃饭
nhà ăn, căng tin, khu ăn uống,...
食堂
时常
市场
擀筋
Những thứ có thể ăn được?
馒头
包子
碗
瓶
Chọn lượng từ thích hợp:
一。。。鸡蛋汤
个
碗
瓶
张
Quả trứng gà
几单
鸡蛋
鸭蛋
西瓜
啤酒
pí jīu
pí jìu
pí jiǔ
pǐ jǐu
这是什么?
米饭
包子
面条
鸡蛋
这些是什么?
这些是白酒。
这些是鸡蛋汤。
那些是酒。
这些是啤酒。
Chủ nhật
星期一
星期日
星期七
星期天
Hôm qua
明天
昨天
前天
后天
Thứ 4
星期三
星期四
星期五
这是什么?
苹果
平果
平课
苹课
“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?
Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền
Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền
Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền
Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?
星期五
星期六
星期七
星期日
你妹妹学韩语吗?
chị gái bạn học tiếng Nhật không?
em gái bạn học tiếng Pháp không?
em gái bạn học tiếng Hàn không?
chị gái bạn học tiếng Hàn không?
Người làm công việc giao dịch trong ngân hàng được gọi là?
工作人员
售货员
营业员
店员
Đơn vị tiền tệ trong bức tranh này là?
欧元
美元
越盾
日元
Đơn vị tiền tệ trong bức tranh này là?
欧元
美元
越盾
日元
Cách đọc đúng của 15000 là?
一万五千
一百五
一万五十
一万零五
Số tương ứng của 三百六十八 là?
360
368
3680
3608
Chọn từ cho hình ảnh sau:
欧元
日元
美元
人民币
Chọn từ cho hình ảnh sau:
早上
上午
晚上
下午
Chọn từ cho hình ảnh sau:
包子
面条
苹果
橘子
Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 百
bāi
bài
bái
bǎi
Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 换
huán
huàn
kuàn
kuán
Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 港币
gāngbì
gǎngbí
gàngbì
gǎngbì
Chọn từ điền vào chỗ trống:
请等........。王老师这是你的钱。
一会儿
会儿一
天安门
营业员
Chọn từ điền vào chỗ trống:
一共.......钱。
几
什么
谁的
多少
Chọn từ điền vào chỗ trống:
苹果......卖?
三斤
五块
怎么
不
Dịch: Tôi cần đổi một nghìn đô la Mỹ sang Yên Nhật
我要换一千日元的美元
我要换一万美元的人民币
我要换换一千美元的日元
我要换一千美元的日元。
Chọn từ cho hình ảnh sau:
天安门
水果店
图书馆
银行
