wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN 1 - BÀI 8.9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

你买什么?

a)

我吃水果

b)

我买水果

c)

我卖水果

2.

táo rất ngon

a)

苹果很好吃

b)

苹果很酸

c)

苹果很大

d)

苹果很小

3.

A:一共20块。

B: 给你钱。

A:这是50,找你……

a)

70块

b)

30块

c)

20块

d)

50块

4.

你要吃什么?

a)

Ngài muốn ăn gì?

b)

Bạn muốn ăn gì?

c)

Bạn cần uống gì?

d)

Ngài cần uống gì?

5.

cơm trắng

a)

b)

米饭

c)

d)

吃饭

6.

nhà ăn, căng tin, khu ăn uống,...

a)

食堂

b)

时常

c)

市场

d)

擀筋

7.

Những thứ có thể ăn được?

a)

馒头

b)

包子

c)

d)

8.

Chọn lượng từ thích hợp:

一。。。鸡蛋汤

a)

b)

c)

d)

9.

Quả trứng gà

a)

几单

b)

鸡蛋

c)

鸭蛋

d)

西瓜

10.

啤酒

a)

pí jīu

b)

pí jìu

c)

pí jiǔ

d)

pǐ jǐu

11.

这是什么?

a)

米饭

b)

包子

c)

面条

d)

鸡蛋

12.

这些是什么?

a)

这些是白酒。

b)

这些是鸡蛋汤。

c)

那些是酒。

d)

这些是啤酒。

13.

Chủ nhật

a)

星期一

b)

星期日

c)

星期七

d)

星期天

14.

Hôm qua

a)

明天

b)

昨天

c)

前天

d)

后天

15.

Thứ 4

a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

16.

这是什么?

a)

苹果

b)

平果

c)

平课

d)

苹课

17.

“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?

a)

Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền

b)

Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền

c)

Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền

18.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期七

d)

星期日

19.

你妹妹学韩语吗?

a)

chị gái bạn học tiếng Nhật không?

b)

em gái bạn học tiếng Pháp không?

c)

em gái bạn học tiếng Hàn không?

d)

chị gái bạn học tiếng Hàn không?

20.

Người làm công việc giao dịch trong ngân hàng được gọi là?

a)

工作人员

b)

售货员

c)

营业员

d)

店员

21.

Đơn vị tiền tệ trong bức tranh này là?

a)

欧元

b)

美元

c)

越盾

d)

日元

22.

Đơn vị tiền tệ trong bức tranh này là?

a)

欧元

b)

美元

c)

越盾

d)

日元

23.

Cách đọc đúng của 15000 là?

a)

一万五千

b)

一百五

c)

一万五十

d)

一万零五

24.

Số tương ứng của 三百六十八 là?

a)

360

b)

368

c)

3680

d)

3608

25.

Chọn từ cho hình ảnh sau:

a)

欧元

b)

日元

c)

美元

d)

人民币

26.

Chọn từ cho hình ảnh sau:

a)

早上

b)

上午

c)

晚上

d)

下午

27.

Chọn từ cho hình ảnh sau:

a)

包子

b)

面条

c)

苹果

d)

橘子

28.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 百

a)

bāi

b)

bài

c)

bái

d)

bǎi

29.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 换

a)

huán

b)

huàn

c)

kuàn

d)

kuán

30.

Chọn phiên âm đúng cho từ sau: 港币

a)

gāngbì

b)

gǎngbí

c)

gàngbì

d)

gǎngbì

31.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

请等........。王老师这是你的钱。

a)

一会儿

b)

会儿一

c)

天安门

d)

营业员

32.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

一共.......钱。

a)

b)

什么

c)

谁的

d)

多少

33.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

苹果......卖?

a)

三斤

b)

五块

c)

怎么

d)

34.

Dịch: Tôi cần đổi một nghìn đô la Mỹ sang Yên Nhật

a)

我要换一千日元的美元

b)

我要换一万美元的人民币

c)

我要换换一千美元的日元

d)

我要换一千美元的日元。

35.

Chọn từ cho hình ảnh sau:

a)

天安门

b)

水果店

c)

图书馆

d)

银行