wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là gì?

a)

Là tất cả những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

Là tất cả những gì diễn ra trong quá khứ của loài người.

c)

Là tất cả những gì diễn ra trong quá khứ mà con người nhận thức được.

d)

Là khoa học tìm hiểu về quá khứ.

2.

Nhận thức lịch sử là gì?

a)

Là những mô tả của con người về quá khứ đã qua.

b)

Là những công trình nghiên cứu lịch sử.

c)

Là những hiểu biết của con người về quá khứ, được tái hiện hoặc trình bày theo những cách khác nhau.

d)

Là những lễ hội lịch sử văn hóa được phục dựng.

3.

Những nguyên tắc cơ bản cần đặt lên hàng đầu của Sử học là gì?

a)

Chính xác, kịp thời, nhân văn.

b)

Khách quan, trung thực, tiến bộ.

c)

Trung thực, công bằng, tiến bộ.

d)

Công bằng, trung thực, khách quan.

4.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Quá khứ của toàn thể nhân loại

b)

Quá khứ của một quốc gia hoặc khu vực trên thế giới.

c)

Quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

d)

Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.

5.

Nội dung nào sau đây là hiện thực lịch sử?

a)

Năm 1945, Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam giành thắng lợi.

b)

Sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 do nhiều yếu tố khách quan.

c)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 do có sự ủng hộ của bạn bè thế giới.

d)

Yếu tố quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là do sự chuẩn bị chu đáo.

6.

Nội dung nào sau đây là lịch sử được con người nhận thức?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).

b)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

Câu chuyện Con ngựa thành Tơ-roa.

d)

Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam.

7.

So với hiện thực lịch sử, nhận thức lịch sử có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đủ về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị và quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người trong quá khứ, diễn ra trên mọi lĩnh vực.

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kì cổ đại đến thời kì cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

9.

Một trong những chức năng cơ bản của sử học là

a)

khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.

b)

tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.

c)

khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan.

d)

cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.

10.

Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học?

a)

Ghi chép, miêu tả đời sống.

b)

Dự báo tương lai.

c)

Tổng kết bài học từ quá khứ

d)

Giáo dục, nêu gương.

11.

Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử

a)

liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bồ sung thường xuyên

c)

rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện tại. 

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Nhận thức sâu sắc về cuội nguồn, về bản sắc của cá nhân và cộng đồng.

b)

Đúc kết và vận dụng thành công bài học kinh nghiệm trong cuộc sống.

c)

Đúc kết bài học kinh nghiệm, tránh lặp lại những sai lầm từ quá khứ.

d)

Từ đúc kết bài học kinh nghiệm của quá khứ sẽ dự báo chính xác tương lai.

13.

Để làm giàu tri thức lịch sử, việc thu thập, xử lí thông tin và sử liệu cần tiến hành theo quy trình nào sau đây?

a)

Lập thư mục -> Sưu tầm sử liệu -> Chọn lọc, phân loại sử liệu -> Xác minh, đánh giá sử liệu.

b)

Xác minh, đánh giá sử liệu -> Lập thư mục -> Chọn lọc, phân loại sử liệu -> Sưu tầm sử liệu.  

c)

Chọn lọc, phân loại sử liệu -> Sưu tầm sử liệu -> Xác minh, đánh giá sử liệu -> Lập thư mục.

d)

Sưu tầm sử liệu -> Chọn lọc, phân loại sử liệu -> Xác minh, đánh giá sử liệu -> Lập thư mục.

14.

Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để điều chỉnh hiện tại, định hướng tương lai.

b)

sử dụng tri thức lịch sử để giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

c)

tái hiện lịch sử trong cuộc sống hiện tại thông qua các hình thức như triển lãm, bảo tàng,...

d)

áp dụng tri thức, kinh nghiệm lịch sử để giải quyết mọi vấn đề của cuộc sống.

15.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị của di sản.

b)

Bảo tồn và khôi phục các di sản.

c)

Bảo vệ và lưu giữ các di sản.

d)

Bảo vệ, khôi phục các di sản.

16.

Di tích Chùa Thiên Mụ là di sản văn hóa nào dưới đây?

a)

Di sản văn hóa phi vật thể.

b)

Di sản thiên nhiên.

c)

Di sản văn hóa vật thể.

d)

Di sản ẩm thực.

17.

Hát Xẩm là di sản văn hóa nào dưới đây?

a)

Di sản văn hóa vật thể.

b)

Di sản thiên nhiên.

c)

Di sản văn hóa phi vật thể.

d)

Di sản ẩm thực.

18.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu quảng bá hình ảnh về đất nước, con người Việt Nam.

b)

Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học vì sự phát triển bền vững.

c)

Phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội.

d)

Phải đảm bảo giá trị thẩm mĩ của di sản.

19.

Các loại hình di sản văn hóa đóng vai trò như thế nào đối với việc nghiên cứu lịch sử?

a)

Là yếu tố có thể kiểm tra tính xác thực của thông tin.

b)

Là nguồn sử liệu quan trọng đặc biệt.

c)

Là tài liệu tham khảo quan trọng, không thể thay thế

d)

Là nguồn sử liệu thành văn đáng tin cậy.

20.

Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị và độ tin cậy liên quan đến di sản văn hóa, di sản thiên nhiên có vai trò gì?

a)

Là cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản.

b)

Định hướng cho việc xây dựng lại di sản.

c)

Là nền tảng quyết định cho việc quản lí di sản ở các cấp.

d)

Là sơ sở cho việc đào tạo hướng dẫn viên.

21.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê định kì.

b)

bảo tồn

c)

xây dựng, khai thác

d)

trùng tu, làm mới.

22.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Những giá trị về lịch sử, văn hóa truyền thống.

b)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

c)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

d)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

23.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

24.

Các địa danh: Phố cổ Hà Nội, Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình), Cố đô Huế, Phố cổ Hội An (Quảng Nam), Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh)...có điểm chung gì?

a)

Có nhiều địa điểm giải trí.

b)

Có cảnh quan hiện đại, đặc sắc.

c)

Có dân số đông, thuận lợi cho hoạt động kinh tế và du lịch.

d)

Có sức hấp dẫn của các yếu tố về lịch sử, văn hóa, cảnh quan.

25.

Ý nào sau đây phản ánh đúng khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

b)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần gắn liền với lịch sử loài người.

c)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện trên trái đất.

d)

Văn minh là trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

26.

Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hóa bước sang thời kì văn minh?

a)

Có chữ viết, nhà nước ra đời.

b)

Có con người xuất hiện.

c)

Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện

d)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

27.

Văn hóa và văn minh đều là những giá trị

a)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết và nhà nước.

b)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử.

c)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp của xã hội.

d)

giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.

28.

Một trong những ý nghĩa của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại là

a)

phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

cơ sở của chữ tượng hình sau này.

c)

cơ sở để cư dân Ai Cập giỏi về hình học.

d)

biểu hiện cao của tính chuyên chế.

29.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời kì cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng Kim tự tháp?

a)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Toán học.

c)

Kĩ thuật ướp xác.

d)

Chữ viết.

30.

Số 0 là thành tựu của nền văn minh nào?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Hoa

d)

Hy Lạp - La Mã

31.

Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ -trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?

a)

Y học

b)

Văn học

c)

Kiến trúc, điêu khắc

d)

Sử học

32.

Một trong những ý nghĩa của các công trình kiến trúc và điêu khắc của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại là

a)

thể hiện sự ảnh hưởng của tôn giáo đến nghệ thuật.

b)

có ảnh hưởng lớn đế văn minh thời Phục hưng

c)

phản ánh Hin-đu giáo là tư tưởng chính thống của Ấn Độ.

d)

phản ánh tư tưởng độc tôn của Phật giáo

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của Nho giáo?

a)

Là đóng góp lớn của nhân dân Trung Hoa đối với văn minh phương Tây.

b)

Là cơ sở lí luận và tư tưởng của chế độ quân chủ ở Trung Hoa.

c)

Thể hiện trình độ tư duy cao, lưu giữ thông tin lớn.

d)

Cơ sở cho sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện đại.

34.

Tác phẩm văn học nổi tiếng của phương Tây cổ đại là

a)

sử thi Mahabharata

b)

I-li-at và Ô-đi -xê.

c)

kịch thơ Sơkuntala

d)

Tam quốc diễn nghĩa

35.

Nhà toán học nào sau đây không phải là nhà toán học cổ đại phương Tây?

a)

Ta lét

b)

Ơ cơ lít

c)

Tổ Xung Chi

d)

Pi ta go

36.

Quê hương của nền văn minh thời Phục hưng là

a)

Đức

b)

Thụy Sĩ

c)

I-ta-li-a

d)

Pháp

37.

Tôn giáo mới nào xuất hiện ở phương Tây vào thế kỷ I?

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Tin Lành

c)

Đạo Do Thái

d)

Đạo Thiên Chúa

38.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh thời Phục Hưng?

a)

Lên án nghiêm khắc Giáo hội Thiên Chúa giáo đương thời

b)

Đề cao giá trị nhân bản và tự do cá nhân

c)

Đề cao quyền độc lập của các dân tộc

d)

Xây dựng thế giới quan tiến bộ của giai cấp tư sản

39.

Tôn giáo nào không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Hồi giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Phật giáo

d)

Bà La Môn giáo

40.

Thành tựu nào dưới đây không thuộc “Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Kĩ thuật làm giấy

b)

Thuốc súng

c)

Kĩ thuật làm lịch

d)

Kĩ thuật in