Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 8S2 GHKI

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy cấp độ tổ chức tạo nên cơ thể người?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Những cấp độ tổ chức cấu tạo nên cơ thể người gồm:

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Xương

3.

Vị trí của mô biểu bì

a)

Phủ ngoài cơ thể

b)

Lót trong các cơ quan rỗng

c)

Bám vào xương

d)

Trong tâm trí bạn

4.

Vị trí của mô cơ vân

a)

Bám vào xương (để vận động)

b)

Nằm ở trong trong tim

c)

Nằm ở não

d)

Nằm ở tủy sống

5.

Vị trí của mô cơ trơn

a)

Thành ở các nội quan

b)

Do

c)

Sụn

d)

Xương

6.

Vị trí của mô cơ tim

a)

Nằm trong quả tim

b)

Nằm trên đầu

c)

Nằm trong nội quan

d)

Nằm trong ngoại quan

7.

Vị trí của mô liên kết (mô liên kết sợi, mô sụn, mô xương, mô mỡ, mô máu)

a)

Do

b)

Sụn

c)

Xương

d)

Tim

8.

Vị trí của mô thần kinh

a)

Não

b)

Tủy sống

c)

Xương

d)

Sụn

9.

Chức năng của mô biểu bì

a)

Tiết chất tiết

b)

Bảo vệ

c)

Hoạt động theo ý muốn

d)

Liên kết các phần trong cơ thể

10.

Chức năng của mô cơ vân

a)

Tham gia vào sự vận động của cơ thể

b)

Điều khiển hoạt động của cơ thể

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Tham gia bảo vệ

11.

Chức năng của mô cơ trơn

a)

Tham gia thành của các nội quan

b)

Hoạt động không theo ý muốn

c)

Liên kết các phần của cơ thể

d)

Tham gia vảo sự vận động của cơ thể

12.

Chức năng của mô liên kết

a)

Liên kết các phần của cơ thể

b)

Chia rẽ các phần trong cơ thể

c)

Liên kết hoạt động của cơ thể

d)

Liên kết sự phản xạ của cơ thể

13.

Chức năng của mô thần kinh

a)

Điều khiển mọi hoạt động của cơ thể

b)

Hoạt động phản xạ theo ý muốn

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Giúp có thêm dây thần kinh

14.

Các chất khiến khả năng chịu đựng của xương tốt là:

a)

Chất hữu cơ (Chất cốt giao)

b)

Chất vô cơ

c)

Chất phi kim

d)

Hợp chất

15.

Chất hữu cơ có chức năng gì?

a)

Giúp xương mềm dẻo

b)

Giúp xương bở ra

c)

Giúp xương vững chắc

d)

Giúp xương đàn hồi

16.

Chất vô cơ có chức năng gì cho xương?

a)

Cứng và vững chãi

b)

Mềm và dẻo

c)

Giòn và bở

d)

Dễ gãy

17.

Vai trò của xương gồm:

a)

Làm trụ

b)

Nâng đỡ

c)

Bảo vệ nội quan

d)

Bao bọc cơ thể

18.

Bộ xương người tiến hóa hơn xương thú ở đặc điểm:

a)

Xương bàn chân có gót nhô

b)

Hộp sọ lớn hơn khôn mặt, lồi cằm

c)

Xương chi dài, bàn tay phân hóa thành 5 ngòn

d)

Lồng ngực phát triển sang 2 bên và cột sống cong 4 chỗ

19.

Xương bàn chân có gót nhô có ý nghĩa gì cho cuộc sống của con người?

a)

Giúp nâng đỡ cơ thể để có thể đứng thẳng

b)

Giúp não phát triển

c)

Giúp chân dài ra

d)

Giúp chân to ra

20.

Cột sống có 4 chỗ cong giúp cơ thể

a)

Tạo dáng đứng thẳng

b)

Nằm dễ hơn

c)

Đẹp hơn

d)

Tạo sự thoải mái khi đi

21.

Lồi cằm giúp con người

a)

Vận động ngôn ngữ

b)

Vận động cử chỉ

c)

Nhìn

d)

Nghe

22.

Máu gồm những thành phần nào?

a)

Các tế bào máu

b)

Huyết tương

c)

Nước

d)

Oxi

23.

Các tế bảo máu gồm:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

24.

Lượng hồng cầu trong máu của người sống ở vùng núi cao hơn ở đồng bằng vì

a)

Vùng miền núi cao có rất ít oxi do đó muốn có đủ lượng oxi cần thiết phục vụ cho các nhu cầu trao đổi chất thì lượng hồng cầu phải tăng lên để tăng lượng oxi vào cơ thể.

b)

Vì miền núi nhiều khí Cacbon nên không thể thở nếu thiếu hồng cầu

c)

Vì máu của người sống ở vùng núi đậm hơn máu của người sống ở đồng abwngf