WorksheetsHÁN 2 - BÀI 18,19
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
VỪA NHANH VỪA TIỆN
又快又方便
又慢又方便
又好又快
又慢有难用
新闻
面包
报纸
广播
我终于找到你了。
CUỐI CÙNG TÔI VẪN KHÔNG TÌM THẤY BẠN.
CUỐI CÙNG TÔI ĐÃ TÌM THẤY BẠN
CUỐI CÙNG TÔI ĐÃ KHÔNG TÌM THẤY BẠN
CUỐI CÙNG BẠN ĐÃ TÌM THẤY TÔI
Cách đọc số: 15 078 896
一千五百零七八千八百九十六
一千五百零七万八千八百九十六
十五万七十八千九十六
十万七十八千八百九十六
今天早上你吃什么?
茶
面包
鸡蛋
水饺
Dịch câu sau: Mỗi ngày tôi đều đi đến trường học tiếng Hán.
每天我都学习汉语去学校。
每天我都去学校学习汉语。
每个天我都去学校学习汉语。
每天我去都学校学习汉语。
Dịch: Chiều chủ nhật bạn và tôi đi chơi nhé.
星期天下午你跟我一起去玩儿吧。
星期六下午你跟我一起去玩儿吧。
星期天晚上你跟我一起去玩儿吧。
下午星期天你跟我一起去玩儿吧。
Dịch: 请问你想喝牛奶咖啡还是奶茶?
Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sửa và trà sữa đúng không?
Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà sữa?
Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa đá hay trà sữa?
Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà?
Dịch: Tôi vừa mới gọi điện thoại cho anh ta, anh ta rất khỏe đó.
我才打电话给他,他身体很好啊。
我刚才打电话给他,他身体很好啊。
我刚才给她打电话,他身体很好啊。
我刚才给他打电话,他身体很好啊。
有空儿的时候,有时候我看电视,有时候我看汉语书。
Khi rảnh, tôi thường xem TV hoặc đọc sách tiếng Hán.
Khi rảnh, tôi thích xem TV và đọc sách tiếng Hán.
Khi rảnh, có lúc tôi xem TV, có lúc tôi đọc sách.
Khi rảnh, có lúc tôi xem TV, có lúc tôi đọc sách tiếng Hán.
Đâu là lượng từ của " 照片"
瓶
本
件
张
Dịch câu này sang tiếng Hán: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh"
有多少你们班学生?
多少学生你们班有?
学生你们班有多少?
你们班有多少学生?
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
这是我朋友的英文杂志。
Đây là tạp chí tiếng Anh của bạn tôi.
Kia là tạp chí tiếng Anh của bạn tôi.
Đây là tạp chí tiếng Hán của bạn tôi.
Đây là tạp chí tiếng Anh của tôi.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Kia là giáo viên tiếng Hán của tôi, thầy ấy là người Trung Quốc."
那是我的汉语老师,他是中国人。
这是我的汉语老师,他是中国人。
那是我汉语的老师,他是越南人。
那是我的老师汉语,他是中国人。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
下午/ 我 / 图书馆 / 换 / 明天 / 书 / 去
明天下午我去图书馆换书。
下午明天我去图书馆换书。
我去图书馆明天下午换书。
我明天下午图书馆去换书。
Chọn từ vào ô trống
我 。。。 中国文化非常感兴趣
唱
对
让
爱好
以前
Điền từ vào chỗ trống
老师 。。。 我们谈谈自己的爱好
唱
爱好
喜欢
让
以前
Chọn từ vào chỗ trống
A: 你有什么 。。。
B: 我的 。。。 是画画儿
爱好
以前
喜欢
让
唱
Chọn đáp án chính xác:
我出来的时候,············。
他正在读课文呢。
他读课文呢。
他常骑摩托车去上课。
他喜欢听音乐。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
晚上 / 常常 / 听 / 课文录音 / 我 / 练习 / 或者 / 做
晚上我常常做练习或者听课文录音。
晚上常常我做练习或者听课文录音。
晚上我常常做练习或者听录音课文。
我常常晚上做练习或者听课文录音。
Chọn đáp án chính xác:
明天他们·······飞机去。
做
坐
骑
开
爸爸吃米饭,妈妈吃馒头,哥哥吃包子。
-> 妈妈吃什么?
米饭
包子
馒头
饺子
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
“找” có nghĩa là gì?
Tìm kiếm, trả lại tiền thừa
Trả lại tiền thừa
Tìm kiếm
Mua bán
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我 / 介绍 / 他们 / 先 / 俩 / 一下儿 / 我 / 新 / 同学 / 的 / 是
我先介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
先我介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
我介绍先一下儿,他们俩是我的新同学。
我先介绍一下儿,他们是我俩的新同学。
