NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÁN 1- BÀI 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm đúng của từ 难
a)
nàn
b)
nán
c)
nǎn
2.
Điền câu trả lời đúng vào chỗ trống:
- 你忙吗?
- 。。。。
a)
很忙
b)
不太难
c)
太好了
3.
Chọn đáp án đúng:
他爸爸很忙。
a)
Mẹ anh ấy rất tốt.
b)
Bố anh ấy rất cao.
c)
Bố anh ấy rất bận.
4.
汉语很。。。
a)
忙
b)
难
c)
大
d)
白
5.
汉语。。。?
a)
妈妈
b)
不难
c)
难吗
6.
"Mẹ của tôi" dịch sang tiếng Trung là:
a)
他妈妈
b)
她妹妹
c)
我妈妈
7.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Em trai cô ấy rất bận.
a)
他弟弟很难。
b)
他弟弟很忙。
c)
她弟弟很忙。
8.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
他爸爸不太忙。
a)
Bố cô ấy không bận lắm.
b)
Bố anh ấy không bận lắm.
c)
Bố tôi rất tốt.
9.
Từ nào sau đây mang nghĩa "tốt, đẹp"
a)
你
b)
好
c)
妈
d)
爸
10.
Phiên âm của từ : 白马
a)
bàimà
b)
bǎimà
c)
báimǎ
d)
báimá
11.
Phiên âm của từ "你好"
a)
nǐhào
b)
níhǎo
c)
nǐhǎo
d)
níhào
12.
Phiên âm của từ "口"
a)
kòu
b)
kóu
c)
kǒu
d)
kōu
13.
Phiên âm của từ "忙"
a)
māng
b)
mǎng
c)
máng
d)
màng
14.
Chữ Hán của phiên âm : nán
a)
隹
b)
谁
c)
难
d)
摊
15.
Phiên âm của từ "你好"
a)
nǐhào
b)
níhǎo
c)
nǐhǎo
d)
níhào
Reset
