WorksheetsLUYỆN TẬP BAZƠ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu chỉ thị
Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?
Dung dịch Axit
Dung dịch Muối
Oxit axit
Oxit bazơ
Nước
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
Dung dịch H2SO4
Dung dich HCl
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Khi đun nóng Cu(OH)2, sản phẩm thu được là
Cu
CuO
CuO và H2O
Cu và H2O
Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím
HCl, KOH, Ca(OH)2
H2SO4, Ba(OH)2, H2O
NaOH, HNO3, Cu(OH)2
KOH, KCl, HCl
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch không màu.
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch có màu hồng.
Có kết tủa trắng sinh ra.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :
Qùy tím và dung dịch BaCl2.
Quỳ tím và dung dịch KOH.
Phenolphatlein
Phenolphtalein và dung dịch NaCl.
Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :
2
3
4
5
Nhiệt phân Sắt (III)hidroxit thu được sản phẩm là:
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Không bị biến đổi màu sắc.
Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:
A. 0,5M
B. 0,25M
C. 0,1M
D. 0,05M
Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:
A. 18%
B. 16 %
C. 15 %
D. 17 %
Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:
Oxi
Nhóm OH
Gốc axit
Nguyên tử H
Ứng dụng của NaOH là:
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt. Chế biến dầu mỏ
Sản xuất đồ ăn
Sản xuất giấy. Sản xuất nhôm
Sản xuất tơ nhân tạo
Ứng dụng nào là của Ca(OH)2
Vật liệu xây dựng, Diệt trùng, Khử độc chất thải công nghiệp. Khử chua đất.
Khử mặn đất
Khử độc chất thải công nghiệp. sản xuất đồ ăn nhanh
Sản xuất dầu ăn
Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
Fe(OH)2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
