Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì 1-12C

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Metyl fomat có CT là :

a)

A.CH3COOC2H5

b)

B.HCOOCH3

c)

C.HCOOC2H5

d)

D.CH3COOCH3

2.

Câu 2.Este CH3COOCH3 có tên gọi là :

a)

A.Metyl axetat

b)

B.Vivyl fomat

c)

C.Etyl fomat

d)

D.Etyl acrylat

3.

Câu 3.Chất nào sau đây là chất béo ?

a)

A.Tristearin

b)

B.Etyl axetat

c)

C.Etyl fomat

d)

D.Etyl acrylat

4.

Câu 4. CTPT của glucozo là :

a)

A.C6H12O6

b)

B.C12H22O11

c)

C.(C6H10O5)n

d)

D.C12H24O11

5.

Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

a)

A.Glucozo

b)

B.Saccarozo

c)

C.Sobitol

d)

D.Xenlulozo

6.

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh

a)

A.C2H5OH

b)

B.CH3NH2

c)

C.CH3COOH

d)

D.CH3OH

7.

Câu 7. Chất nào sau đây là tetrapeptit ?

a)

A.Ala-Ala-Gly

b)

B.Ala-Gly

c)

C.Ala-Ala

d)

D.Gly-Ala-Gly-Ala

8.

Câu 8: Trong MT kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho HC màu :

a)

A.Đỏ

b)

B.Đen

c)

C.Tím

d)

D.Vàng

9.

Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

A.C2H5OH

b)

B.CH2=CH2

c)

C.C2H5NH2

d)

D.CH3CI

10.

Câu 10: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

A.Polietilen

b)

B.Tơ olon

c)

C.Nilon-6,6

d)

D.Nilon-6

11.

Câu 11 : Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là ?

a)

A.Poliacrinolitrin

b)

B.Poli (metyl metacrylat )

c)

C.Poli ( vinyl clorua )

d)

D.Polietilen

12.

Câu 12 : Tính chất vật lí chung của kim loại ?

a)

A. Khối lượng riêng

b)

B.Tính cứng

c)

C.Nhiệt độ nóng chảy

d)

D.Tính dẫn điện

13.

Câu 13 : Ở ĐK thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng ?

a)

A.Zn

b)

B.Al

c)

C.Hg

d)

D.

14.

Câu 14 : TCHH đặc trưng của kim loại là ?

a)

A.Tính axit

b)

B.Tính bazo

c)

C.Tính khử

d)

D.Tính OXH

15.

Câu 15 : Kim loại Cu phản ứng được với dd nào sau đây ?

a)

A.HNO3 đặc

b)

B.H2SO4 loãng

c)

C.HCI

d)

D.NaOH

16.

Câu 16 : KL nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?

a)

A.Ca

b)

B.Na

c)

C.Cu

d)

D.Ba

17.

Câu 17 : Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong CNTP.Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây ?

a)

A.CH3COOH và CH3OH

b)

B.C2H5COOH và CH3OH

c)

C.C2H5COOH và C2H5OH

d)

D.CH3COOH và C2H5OH

18.

Câu 18 : Khi thủy phân tristearin trong MT axit, thu được sản phẩm ?

a)

A.Axit panmitic và Etanol

b)

B.Axit stearic và glixerol

c)

C.Axit oleic và glixerol

d)

D.Axit panmitic và glixerol

19.

Câu 19 : Cho dãy các chất : tinh bột,xenlulozo, glucozo,fructozo,saccarozo.Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit ?

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.1

d)

D.4

20.

Câu 20 : Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là ? ( gam )

a)

A.8

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.4

21.

Câu 21 : Số đipeptit tối đa được tạo từ hỗn hợp glyxin và valin ?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

22.

Câu 22 : Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo ?

a)

A.Tơ visco và tơ xenlulozo axetat

b)

B.Tơ tằm và tơ visco

c)

C.Tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

D.Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

23.

Câu 23 : Dãy KL nào dau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của tính dẫn điện ?

a)

A.Fe<Al<Cu<Ag

b)

B.Al<Ag<Cu<Fe

c)

C.Fe<Cu<Al<Ag

d)

D.Al<Fe<Cu<Ag

24.

Câu 24 : Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dd HCI dư , thu được 3,36 lít H2(đktc).Giá trị của m ?

a)

A.2,4

b)

B.1,2

c)

C.4,8

d)

D.3,6

25.

Câu 25 : Cho 24g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2(đktc).Dung dịch X và M gam kim loại . Giá trị của M ?

a)

A.11,2

b)

B.12,8

c)

C.18,4

d)

D.5,6

26.

Câu 26 : Cho 2,52g kim loại M tác dụng hết với dd H2SO4 loãng , thu được 6,84g muối sunfat trung hòa. Kim loại M là ?

a)

A.Zn

b)

B.Ca

c)

C.Fe

d)

D.Mg

27.

Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A.Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc

b)

B.Ở ĐK thường , tristearin là chất rắn

c)

C.Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure

d)

D.Glucozo có phản ứng thủy phân

28.

Câu 28 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A.Kim loại Cu tan được trong dd FeCl2

b)

B.Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng

c)

C.Độ cứng của kim loại Al cao hơn Cr

d)

D.Kim loại Fe có tính khử yếu hơn Ag

29.

Câu 29 : Etyl fomat có CT là ?

a)

A.CH3COOC2H5

b)

B.HCOOCH3

c)

C.HCOOC2H5

d)

D.

30.

Câu 30 : Este CH3COOC2H5 có tên gọi là ?

a)

A.Metyl axetat

b)

B.Vinyl fomat

c)

C.Etyl axetat

d)

D.Metyl

31.

Câu 31 : Chất nào sau đây là chất béo ?

a)

A.Triolein

b)

B.Etyl axetat

c)

C.Etyl fomat

d)

D.Etyl acrylat

32.

Câu 32 : CTPT của fructozo là ?

a)

A.C6H12O6

b)

B.C12H22O11

c)

C.(C6H10O5)n

d)

D.C12H24O11

33.

Câu 33 : Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?

a)

A.Glucozo

b)

B.Saccarozo

c)

C.Sobitol

d)

D.Xenlulozo

34.

Câu 34 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh ?

a)

A.C2H5OH

b)

B.C2H5NH2

c)

C.CH3COOH

d)

D.CH3OH

35.

Câu 36 : Trong MT kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu ?

a)

A.Đỏ

b)

B.Đen

c)

C.Tím

d)

D.Vàng

36.

Câu 36 : Chất nào sau đây là đipeptit ?

a)

A.Ala-Ala-Gly

b)

B.Ala-Gly

c)

C.Ala-Ala-Ala

d)

D.Gly-Ala-Gly-Ala

37.

Câu 37 : Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime ?

a)

A.C2H5OH

b)

B.CH2=CH-CH3

c)

C.C2H5NH2

d)

D.CH3CI

38.

Câu 38 : Thủy tinh hữu cơ plexiglas có tên gọi của X là ?

a)

A.Poliacrilonitrin

b)

B.Poli (Metyl metacrylat )

c)

C.Poli ( Vinyl clorua )

d)

D.Polietilen

39.

Câu 39 : Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là ?

a)

A.W

b)

B.Al

c)

C.Hg

d)

D.Ag

40.

Câu 40 : Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

A.HNO3 đặc

b)

B.H2SO4 loãng

c)

C.HNO3 loãng

d)

D.

41.

Câu 41 : Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở ĐK thường ?

a)

A.Ca

b)

B.Na

c)

C.Fe

d)

D.Ba

42.

Câu 42 : Khi thủy phân tripanmitin trong MT axit , thu được sản phẩm là ?

a)

A.Axit panmitic và Etanol

b)

B.Axit stearic và Glixerol

c)

C.Axit oleic và glixerol

d)

D.Axit panmitic và Glixerol

43.

Câu 43 :Cho các dãy chất : tinh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo.Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit là ?

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.1

d)

D.4

44.

Câu 44 : Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dd HCI dư.i lượng muối thu được sau phản ứng là ? ( gam )

a)

A.11,15

b)

B.22,3

c)

C.5,575

d)

D.8,3625

45.

Câu 45 : Số đipeptit tối đa tạo ra từ hỗn hợp alanin và valin là ?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

46.

Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dd HCI dư , thu được 3,36 lít H2 (đktc).Giá trị của m ?

a)

A.22,4

b)

B.11,2

c)

C.8,4

d)

D.0,56

47.

Câu 47 : Cho 2,4g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư.Sau phản ứng thu được 0,224 lít H2 (đktc),dung dịch X và m gam kim loại.Giá trị của m ?

a)

A.1,12

b)

B.1,28

c)

C.1,84

d)

D.0,56

48.

Câu 48 : Chất nào sau đây là este ?

a)

A.CH3COOH

b)

B.CH3COOCH3

c)

C.CH3COCH3

d)

D.

49.

Câu 49 : Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn ?

a)

A.Hidro hóa

b)

B.Thủy phân

c)

C.Xà phòng hóa

d)

D.Brom hóa

50.

Câu 50 : Chất nào sau đây không tan trong nước ?

a)

A.Glucozo

b)

B.Fructozo

c)

C.Saccarozo

d)

D.Xenlulozo

51.

Câu 51 : Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

a)

A.Saccarozo

b)

B.Fructozo

c)

C.Glucozo

d)

D.Xenlulozo

52.

Câu 52 : Chất nào sau đây là amin bậc 1 ?

a)

A.CH3-NH-CH3

b)

B.CH3-CH2-NH2

c)

C.(CH3)2NH

d)

D.(CH3)

53.

Câu 53 : Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptit ?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

54.

Câu 54 : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?

a)

A.Tơ nilon-6

b)

B.Tơ visco

c)

C.Tơ nilon-6,6

d)

D.Tơ

55.

Câu 55 : Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo ?

a)

A.Poli (metyl metacrilat)

b)

B.Poli acrilonitrin

c)

C.Poli (vinyl clorua)

d)

D.Poli (phenol fomandehit)

56.

Câu 56 : Polime nào sau đây được điều chết bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

A.Nilon-6,6

b)

B.Poli (metyl metacrylat)

c)

C.Poli (vinyl clorua)

d)

D.

57.

Câu 57 : Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

58.

Câu 58 : Kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất ?

a)

A.Vàng

b)

B.Bạc

c)

C.Đồng

d)

D.

59.

Câu 59 : Kim loại nào sau đây tác dụng với HCI ?

a)

A.Cu

b)

B.Ag

c)

C.Fe

d)

D.

60.

Câu 60 : Trong các ion : Ag+,Mg2+,Fe2+,Cu2+ . Ion nào có tính OXH mạnh nhất ?

a)

A.Ag+

b)

B.Mg2+

c)

C.Fe2+

d)

D.Cu2+

61.

Câu 61 : Este X có CTPT C4H8O2 , X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na.CT cấu tạo của X ?

a)

A.CH3COOC2H5

b)

B.C2H5COOCH3

c)

C.HCOOCH2CH2CH3

d)

D.HCOOCH(CH3)

62.

Câu 62 : Triolein không tác dụng với ?

a)

A.H2

b)

B.Dung dịch Br2

c)

C.Dung dịch NaOH

d)

D.Dung dịch NaCI

63.

Câu 63 : Cho 27g glucozo tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3.Khối lượng Ag thu được ?

a)

A.32,4g

b)

B.16,2g

c)

C.10,8g

d)

D.21,

64.

Câu 64 : Cho 15g glyxin (H2N-CH2-COOH0 tác dụng hết với dd HCI,khối lượng muối thu được ?

a)

A.23,2g

b)

B.22,3g

c)

C.18,65g

d)

D.29,6g

65.

Câu 65 : Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure ?

a)

A.Lòng trắng trứng

b)

B.Gly-Gly-Gly

c)

C.Gly-Gly

d)

D.Ala-Gly-Gly-Ala

66.

Câu 66 : Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime ?

a)

A.Alanin

b)

B.Eten

c)

C.Benzen

d)

D.

67.

Câu 67 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của kim loại ?

a)

A.Nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng

b)

B.Kim loại dẻo nhất là Au

c)

C.Thứ tự tính dẫn điện : Ag<Al<Cu

d)

D.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr

68.

Câu 68 : Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

a)

A.Cu+dd FeCI3

b)

B.Fe+dd HCI

c)

C.Fe+dd FeCI3

d)

D.Cu+dd FecI2

69.

Câu 69 : Nhúng 1 đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dd CuSO4 2M. Sau 1 thời gian lấy đinh sắt ra cân lại nặng 8,8g.Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dd sau phản ứng là ?

a)

A.0,27M

b)

B.1,36M

c)

C.1,8M

d)

D.2,3M

70.

Câu 70 : Cho 11,9g hỗn hợp Zn,AI tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc).Giá trị của m là ?

a)

A.42,6

b)

B.70,8

c)

C.50,3

d)

D.51,

71.

Câu 71 : Cho dãy chất sau : tinh bột,metyl axetat,tristearin,glucozo,axit axetic.Số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là ?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.

72.

Câu 72 : CT chung của este đơn chức RCOOR',trong đó R là gốc axit;R' là gốc ancol tương ứng.R' không thể là ?

a)

A.-CH3

b)

B.-C6H5

c)

C.Nguyên tử H

d)

D.CH2=CH-

73.

Câu 73 : Chất nào sau đây là chất béo lỏng ?

a)

A.Triolein

b)

B.Tristearin

c)

C.Tripanmitin

d)

D.

74.

Câu 74 : Chất nào sau đây có nhiều trong cây mía ?

a)

A.Glucozo

b)

B.Fructozo

c)

C.Saccarozo

d)

D.

75.

Câu 75 : Chất nào sau đây là anilin ?

a)

A.C6H5-CH-CH3

b)

B.C6H5-NH2

c)

C.(C6H5)2NH

d)

D.(CH3)

76.

Câu 76 : Gly-Ala-Val-Ala-Ala được gọi là ?

a)

A.Tripeptit

b)

B.Tetrapeptit

c)

C.Pentapeptit

d)

D.

77.

Câu 77 : Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên

a)

A.Tơ nilon-6

b)

B.Tơ visco

c)

C.Tơ nilon-6,6

d)

D.Tơ tằm

78.

Câu 78 : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng nhiều phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng ?

a)

A.Trao đổi

b)

B.Trùng hợp

c)

C.Nhiệt phân

d)

D.Trùng ngưng

79.

Câu 79 : Tơ milon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

A.HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

b)

B.H2N-(CH2)5-COOH

c)

C.HOOC_(CH2)2-CH(NH2)_COOH

d)

D.H2N-(CH2)6-

80.

Câu 80 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, ứng dụng làm sợi dây tóc bóng đèn sợi đốt là ?

a)

A.Sắt

b)

B.Vonfram

c)

C.Crom

d)

D.

81.

Câu 81 : Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HCI ?

a)

A.Cu

b)

B.AI

c)

C.Fe

d)

D.Mg

82.

Câu 82 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là ?

a)

A.Fe,AI,Mg

b)

B.Mg,AI,Fe

c)

C.Fe,Mg,AI

d)

D.AI,Mg,

83.

Câu 83 : Khi thủy phân este C2H5COOCH3 trong môi trường axit (dd H2SO4 đặc), người ta thu được sản phẩm là ?

a)

A.CH3COONa và C2H5OH

b)

B.C2H5COONa và CH3OH

c)

C.CH3COONa và C2H5OH

d)

D.C2H5COOH và CH3OH

84.

Câu 84 : Để sản xuất xà phòng , người ta cho chất béo tác dụng với ?

a)

A.H2

b)

B.Dung dịch Br2

c)

C.Dung dịch NaOH

d)

D.Dung dịch

85.

Câu 85 : Cho m gam glucozo tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag.Giá trị của m là ?

a)

A.18

b)

B.36

c)

C.27

d)

D.

86.

Câu 86 : Cho m gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dd HCI.Sau phản ứng thu được 11,15g muối . Giá trị của m là ?

a)

A.7,5

b)

B.15

c)

C.8,9

d)

D.17,8

87.

Câu 87 : Từ 2 a-aminoaxit khác nhau, có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit ?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

88.

Câu 88 : Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là ?

a)

A.C6H5CH3

b)

B.CH3-CH2-CH3

c)

C.CH3-CH3

d)

D.C6H5CH=CH2

89.

Câu 89 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của kim loại ?

a)

A.Tính chất vật lý chung gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể

b)

B.Kim loại dẻo nhất là Ag

c)

C.Thứ tự tính dẫn điện : Ag<AI<Cu

d)

D.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

90.

Câu 90 : Dùng 1 lượng dư kim loại nào sau đây để làm sạch dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 ?

a)

A.Fe

b)

B.Cu

c)

C.Ag

d)

D.Zn

91.

Câu 91 : Cho 5,5g hỗn hợp bột AI và Fe ( số mol AI gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml dd AgNo3 1M.Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là ?

a)

A.33,95

b)

B.35,20

c)

C.25,2

d)

D.22,

92.

Câu 92 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

a)

A.Tinh bột-Metyl axetat-Glucozo

b)

B.Tinh bột-Xenlulozo-Tristearin

c)

C.Tristearin-Xenlulozo-Axit axetic

d)

D.Metyl axetat-Saccarozo-Fructozo

93.

Câu 93 : Trường hợp nào sau đây khôgn xảy ra PƯHH ?

a)

A.Cu+dd FeCl3

b)

B.Zn+dd H2SO4 loãng

c)

C.Fe+dd FeCl3

d)

D.Ag+dd CuCl2

94.

Câu 94 : Cho 11g hỗn hợp Fe,Al tác dụng vừa đủ với dd HCI loãng , thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2(đktc).Giá trị của m ?

a)

A.39,4

b)

B.34,9

c)

C.25,2

d)

D.22,5

95.

Câu 32 : CTPT của fructozo là ?

a)

A.C6H12O6

b)

B.C12H22O11

c)

C.(C6H10O5)n

d)

D.C12H24O11