wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP AMIN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

a)

Dung dịch AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch Br2

2.

Câu 1: Tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2.

b)

CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3.

c)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2.

d)

CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.

3.

CÔNG THỨC của etyl amin là

a)

CH3CH2NH2

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3NH2

4.

CÔNG THỨC của Anilin là

a)

C6H5CH2NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHC6H5

d)

C2H5NH2

5.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2

a)

H2N–[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

6.

Khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Sản phẩm cháy của X làm đục nước vôi trong. X là khí nào sau đây?

a)

NH3

b)

CO2

c)

CH3NH2

d)

C6H5NH2

7.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

8.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

9.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

10.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

11.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

12.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

13.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

14.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

15.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.