Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí ôn gk1 11

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

tìm phát biểu sai

a)

A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

b)

B. tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

c)

C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

D. Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

2.

trường hợp nào dưới đây tạo thành 1 tụ điện?

a)

2 bản = nhôm phẳng đặt //giữa 2 bản là 1 lớp giẩy tẩm dung dịch NaOH

b)

2 bản = nhựa phẳng đặt //giữa 2 bản là 1 lớp giẩy tẩm paraphin

c)

2 bản = nhôm phẳng đặt //giữa 2 bản là 1 lớp giẩy tẩm paraphin

d)

2 bản = thủy tinh phẳng đặt //giữa 2 bản là 1 lớp giẩy tẩm dung dịch muối ăn

3.

phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào 2 bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

b)

tụ điện là 1 hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau = 1 lớp cách điện,mỗi vật dẫn là 1 bản của tụ điện

c)

điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở 1 hiệu điện thế nhất định

d)

điện dung của tụ điện được đo = thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

4.

trên vỏ mặt tụ điện ghi 50μF−100V50\mu F-100V  .Điện tích lớn nhất là tụ điện tích được là

a)

5.10−4C5.10^{-4}C  

b)

5.10−3C5.10^{-3}C  

c)

5000C

d)

2C

5.

đơn vị điện dung của tụ điện là

a)

V/m(vôn/mét)

b)

C.V(cu-lông.vôn)

c)

V(vôn)

d)

F(fa-ra)

6.

phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

b)

trong điện môi có rất ít điện tích tự do

c)

xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là 1 vật trung hòa điện

d)

xét về toàn bộ thì 1 vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là 1 vật trung hòa điện

7.

2 điện tích q1= 5.10−16(C)5.10^{-16}\left(C\right)  ,q2= −5.10−16(C)-5.10^{-16}\left(C\right)  ,đặt tại 2 đỉnh B và C của 1 tam giác đều ABC cạnh bằng 8(cm)trong không khí.Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là

a)

E=1,2178. 10−310^{-3}  (V/m)

b)

E=0,6089. 10−310^{-3} (V/m)

c)

E=0,3515. 10−310^{-3} (V/m)

d)

E=0,7031. 10−310^{-3} (V/m)

8.

1 điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo 1 đường cong kín . Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A=0 trong mọi trường hợp

d)

A ≠\ne  0 còn dấu của A chưa các định vì chưa biết chiều chuyển động của q

9.

phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

khi nhiễm điện do tiếp xúc,electron luôn dịch chuyển từ vật nhiệm điện sang vật không nhiễm điện

b)

khi nhiễm điện do tiếp xúc,electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiệm điện sang vật bị nhiễm điện

c)

khi nhiễm điện do hưởng ứng,electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

d)

sau khi nhiễm điện do hưởng ứng,sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

10.

phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

hạt electron là hạt có mang điện tích âm,có độ lớn 1,6. 10−19(C)10^{-19}\left(C\right)  

b)

hạt electron là hạt có khối lượng m=9,1. 10−31(kg)10^{-31}\left(kg\right)  

c)

nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

d)

electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

11.

điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường bao quanh điện tích,gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

môi trường dẫn điện

12.

cường độ điện trường tại 1 điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

13.

vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiếu với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

14.

cường độ điện trường là đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng,có giá trị dương

c)

vô hướng,có giá trị dương hoặc âm

d)

vecto,có chiều luôn hướng vào điện tích

15.

trong các đơn vị sau,đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

16.

cho điện tích điểm -q(q>0),điện trường tại điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

17.

tại 1 điểm xác định trong điện trường tĩnh,nếu độ lớn điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

18.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường

a)

xung quanh điện tích có điện trường,điện trường truyền tương tác điện

b)

tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

điện trường đều là điện trường có các đường sức // nhưng không cách đều nhau

19.

độ lớn của cường độ điện trường tại 1 điểm gây ra bởi 1 điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của môi trường

20.

đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

độ lớn của điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

21.

trong các nhận xét sau,nhận xét nào không đúng với đặc điểm của đường sức điện?

a)

các đường sức của cùng 1 điện trường có thể cắt nhau

b)

các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

c)

hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vecto cường độ điện trường tại điểm đó

d)

các đường sức là đường có hướng

22.

khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại 1 điểm?

a)

đường sức diện

b)

điện trường

c)

cường độ điện trường

d)

điện tích

23.

phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

b)

tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

c)

vécto cường độ điện trường tại 1 điểm luôn cùng phương,cùng chiều với vecto lực điện tác dụng lên 1 điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

d)

vécto cường độ điện trường tại 1 điểm luôn cùng phương,cùng chiều với vecto lực điện tác dụng lên 1 điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

24.

đặt 1 điện tích dương,khối lượng nhỏ vào 1 điện trường đều rồi thả nhẹ.Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiểu của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo 1 quỹ đạo bất kỳ

25.

đặt 1 điện tích âm,khối lượng nhỏ vào 1 điện trường đều rồi thả nhẹ.Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo đường của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo 1 quỹ đạo bất kỳ

26.

phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng

a)

tại 1 điểm trong điện trường ta có thể vẽ được 1 đường sức đi qua

b)

các đường sức là các đường cong 0 kín

c)

các đường sức 0 bh cắt nhau

d)

các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

27.

phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

cũng có khi đường sức điện 0 xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng // và cách đều nhau

28.

công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q<0 ,tại 1 điểm trong chân 0, cách điện tích Q 1 khoảng r là

a)

E=9.109 Q/r2

b)

E=-9.109Q/r2

c)

E=9.109Q/r

d)

E=-9.109Q/r

29.

có 2 điện tích điểm trái dấu,cùng độ lớn nằm cố định thì

a)

không có vị trí nào có cường độ =0

b)

vị trí có điện trường =0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích

c)

vị trí có điện trường =0 nằm trên đường nối 2 điện tích và ở phía ngoài điện tích dương

d)

vị trí có điện trường =0 nằm trên đường nối 2 điện tích và ở phía ngoài điện tích âm

30.

cho 2 điện tích điểm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn,cùng dấu.Điểm có điện trường tổng hợp =0 là

a)

trung điểm của AB

b)

tất cả các điểm trên đường trung trực của AB

c)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành 1 tam giác đều

d)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành 1 tam giác vuông cân

31.

khi đưa 1 quả cầu KL 0 nhiễm điện lại gần 1 quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

2 quả cầu đẩy nhau

b)

2 quả cầu hút nhau

c)

0 hút mà cũng 0 đẩy nhau

d)

2 quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

32.

vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

electron chuyển từ vật này sang vật khác

b)

vật bị nóng lên

c)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật

d)

các điện tích bị mất đi

33.

nếu nguyên tử đang thừa -1,6.10-19C điện lượng mà nó nhận thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

trung hòa về điện

d)

có điện tích 0 xác định được

34.

phát biểu nào sau đây là 0 đúng?

a)

theo thuyết electron,1 vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron

b)

theo thuyết electron,1 vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

c)

theo thuyết electron,1 vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

theo thuyết electron,1 vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron

35.

điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng

b)

có chứa các điện tích tự do

c)

vật nhất thiết pk lm = KL

d)

vật pk mang điện tích

36.

có 4 vật A,B,C,D kích thước nhỏ,nhiễm điện . Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C,vật C hút vật D.Khẳng định nào sau đây là 0 đúng?

a)

điện tích của vật A và D trái dấu

b)

điện tích của vật A và D cùng dấu

c)

điện tích của vật B và D cùng dấu

d)

điện tích của vật A và C cùng dấu

37.

tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong 1cm3 khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

4,3.103(C) và -4,3.103(C)

b)

8,6.103(C) và -8,6.103(C)

c)

4,3(C) và -4,3(C)

d)

8,6(C) và -8,6(C)

38.

phát biểu nào sau đây là 0 đúng?

a)

hạt electron là hạt có mang điện tích âm,có độ lớn 1,6.10-19(C)

b)

hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10=31(kg)

c)

nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

d)

electron 0 thể chuyển động từ vật này sang vật khác

39.

phát biểu nào sau đây là 0 đúng?

a)

vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

b)

vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

c)

vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

d)

chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

40.

phát biểu nào sau đây là 0 đúng?

a)

trong quá trình nhiễm điện do cọ sát,electron đã chuyển từ vật này sang vật kia

b)

trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng,vật bị nhiễm điện vẫn trung hòa điện

c)

khi cho 1 vật nhiệm điện dương txuc vs 1 vật chưa nhiễm điện,thì electron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

d)

khi cho 1 vật nhiệm điện dương txuc vs 1 vật chưa nhiễm điện,thì điện tích dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

41.

4 vật kích thước nhỏ A,B,C,D nhiễm điện . Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C,vật C hút vật D.Biết A nhiễm điện dương.Hỏi B,C,D nhiễm điện j?

a)

B và C âm,D dương

b)

B âm,C và D dương

c)

B và D âm,C dương

d)

B và D dương,C âm

42.

theo thuyết electron thì

a)

vật nhiễm diện dương là vật chỉ có điện tích dương

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron,nhiễm điện âm là vật dư electron

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

43.

đưa 1 quả cầu KL k nhiễm điện A lại gần quả cầu KL B nhiễm điện thì chúng hút nhau.Giải thích nào sau đâyy đúng?

a)

A nhiễm điện do txuc.Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu vs B,phần kia nhiễm điện trái dấu.Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút

b)

A nhiễm điện do txuc.Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu vs B làm A bị hút

c)

A nhiễm điện do hưởng ứng.Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu vs B,phần kia nhiễm điện trái dấu.Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút

d)

A nhiễm điện do hưởng ứng.Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu vs B,phần kia nhiễm điện cùng dấu.Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút

44.

4 quả cầu KL kích thước giống nhau mang điện tích +2,3 μ\mu  C , -264.10-7C , -5,9 μ\mu C , +3,6.10-5C. Cho 4 quả cầu đồng thời txuc nhau sau đó tách chúng ra.Tìm điện tích mỗi quả cầu

a)

+1,5 μ\mu C

b)

+2,5 μ\mu C

c)

-1,5 μ\mu C

d)

-2,5 μ\mu C

45.

phát biểu nào sau đây là 0 đúng?

a)

đưa vật nhiễm điện dương lại gần 1 quả cầu bấc,nó bị hút về phía vật

b)

khi đưa vật nhiễm điện âm lại gần 1 quả cầu bấc,nó bị hút về phía vật

c)

khi đưa vẫn nhiễm điện âm lại gần 1 quả cầu bấc thì nó bị đẩy ra xa vật

d)

khi đưa vật nhiễm điện lại gần 1 quả cầu bấc thì nó bị hút về phía vật

46.

khi cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ,thanh ebonit tích điện âm vì

a)

electron di chuyển từ dạ sang ebonit

b)

proton di chuyển từ dạ sang ebonit

c)

electron di chuyển từ ebonit sang dạ

d)

proton di chuyển từ ebonit sang dạ

47.

2 quả cầu = KL cùng kích thước,Ban đầu chúng hút nhau.Sau khi cho chúng chạm vào nhau ngt thấy chúng đẩy nhau.Có thể kết luận rằng cả 2 quả cầu đều

a)

tích điện dương

b)

nhiệm điện âm

c)

tích điện trái dấu nhưng có độ lớn = nhau

d)

tích điện trái dầu nhưng có độ lớn khác nhau

48.

nếu 100 000 electron đã rời khỏi 1 quả cầu,thì điện tích của quả cầu hiện tại = :

a)

1,6.10-14C

b)

1,6.10-24C

c)

-1,6.10-14C

d)

1,6.10-24C

49.

1 thanh KL mang điện tích -2,5.10-6C.Sau đó nó lại nhiễm điện để có điện tích 5,5 μ\mu  C.Hỏi khi đó cái electron di chuyển là bao nhiêu?Cho bt điện tích cảu electron là -1,6.10-19C

a)

N=2.1013

b)

N=3.1013

c)

N=4.1013

d)

N=5.1013

50.

có 3 quả cầu KL kích thước giống nhau.Quả cầu A mang điện tích 27 μ\mu C,quả cầu B mang điện tích -3 μ\mu C,quả cầu C 0 mang điện tích.Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra.Sau đó cho 2 quả cầu B và C chạm vào nhau.Điện tích trên mỗi quả cầu là:

a)

qA=12 μ\mu C,qB=qC=12 μ\mu C

b)

qA=12 μ\mu C,qB=qC=6 μ\mu C

c)

qA=qB=6 μ\mu C,qC=12 μ\mu C

d)

qA=qB=12 μ\mu C,qC=6 μ\mu C

51.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụthuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.

c)

Điện tích q

d)

vị trí của điểm M và điểm N

52.

tìm phát biểu sai?

a)

A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trườngtại điểm đó.

b)

B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=q.VM

c)

C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

53.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tácdụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiệntrong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

A. -5.10-5J

b)

B. 5.10-5J

c)

C. 5.10-3J

d)

D. -5.10-3J

54.

Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J.Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là

a)

A. -1,6J

b)

B. 1,6J

c)

C. 0,8J

d)

D. -0,8J

55.

Điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường 800 V/m theo một đoạn thẳng AB . Đoạn AB dài 12cm và vecto độ dời AB→\overrightarrow{AB} hợp với đường sức điện một góc 30º. Biết công của lực điệntrong sự di chuyển của điện tích q là -1,33.10-4J. Điện tích q có giá trị bằng 

a)

A. -1.6.10-6C

b)

B. 1,6.10-6C

c)

C. -1,4.10-6C

d)

D. 1,4.10-6C

56.

Một điện tích q = 4.10-8 C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 30o. Đoạn BC dài 40 cm và vectơ độ dời BC làm với các đường sức điện một góc 120o. Tính công của lực điện

a)

A. 0,107.10-6J

b)

B. -0,107.10-6J

c)

C. 1,492.10-6J

d)

D. -1,492.10-6J

57.

Cho điện tích q = +10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

a)

A. 20mJ

b)

B. 120mJ

c)

C. 24mJ

d)

D. 240mJ

58.

Biểu thức nào sau đây sai?

a)

UMN=VN-VM

b)

UMN=AMN/q

c)

UMN=-UMN

d)

UMN=E.d

59.

Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế UMN = 2,4V thì lực điện trường sinh công -3,84.10-6J. Giá trị của điện tích q là

a)

A. 1,6.10-6C

b)

B. -1,6.10-6C

c)

C. 1,2.10-6C

d)

D. -1,2.10-6C

60.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

A. Đường đi từ M đến N càng dài

b)

B. Đường đi từ M đến N càng ngắn

c)

C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ

d)

D. Hiệu điện thế UMN càng lớn

61.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 32V

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0

c)

C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

d)

D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

62.

Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sứctừ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Đường sức điện có chiều từ C đến D.

b)

B. Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D.

c)

C. Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm.

d)

D. Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C

63.

Một electron bay với vận tốc v->o  vào trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo hướng song song, cách đều hai bản. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Lực điện trường tác dụng lên electron cùng phương, ngược chiều 𝑣⃗o

b)

B. Electron chuyển động chậm dần đều theo phương song song với hai bản kim loại.

c)

C. Electron chuyển động nhanh dần về bản tích điện dương theo quỹ đạo thẳng vuông góc với hai bản kim loại.

d)

D. Electron chuyển động theo quỹ đạo cong về phía bản kim loại tích điện dương

64.

Ba điểm A, B, C nằm trong một điện trường đều tại 3 đỉnh của một tam giác vuông có cạnh AB vuông góc với đường sức của điện trường. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Điện thế tại điểm A lớn hơn điện thế tại điểm C.

b)

B. Điện thế tại điểm C nhỏ hơn điện thế tại điểm B.

c)

C. Hiệu điện thế UBA có giá trị âm.

d)

D. Hiệu điện thế UBC có giá trị dương.

65.

Một hạt bụi khối lượng m mang điện tích q > 0 nằm cân bằng trong điện trường đều giữa hai bản kim loại mang điện tích trái dấu. Khoảng cách giữa hai bản là d. Hiệu điện thế giữa hai bản là U. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Hạt bụi cân bằng dưới tác dụng của lực điện trường cân bằng với trọng lực.

b)

B. Đường sức của điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.

c)

C. Điện tích của hạt bụi là = mgd/U

d)

D. Hai bản kim loại được đặt nằm ngang, bản tích điện âm ở phía trên.

66.

Chọn đáp án đúng. Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lựcđiện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu?

a)

A. +12V

b)

B. -12V

c)

C. +3V

d)

D. -3V

67.

Chọn câu đúng. Thả cho một êlectron không có vận tốc đầu trong một điện trường. Êlectron đó

a)

A. chuyển động dọc theo một đường sức điện.

b)

B. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

c)

C. chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

d)

D. đứng yên.

68.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 24V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là

a)

A. 3,84.10-18 J

b)

B. -3,84.10-18 J

c)

C. 1,5.1020 J

d)

D. -1,5.1020 J

69.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. khả năng sinh công của điện trường.

c)

C. phương chiều của cường độ điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

70.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

B. lực điện là một lực thế.

c)

C. Công của lực điện luôn có giá trị dương.

d)

D. tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng sinh công.

71.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

b)

B. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

c)

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin

72.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 < 0.

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0

73.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. giảm 2 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. tăng 4 lần.

74.

Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là

a)

A. lực hút với F = 9,216.10-12 (N).

b)

B. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

c)

C. lực hút với F = 9,216.10-8 (N).

d)

D. lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).

75.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

A. chân không.

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

76.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

A. thanh niken.

b)

B. thanh gỗ khô.

c)

C. thanh chì.

d)

D. khối thủy ngân

77.

Hai điện tích điểm q1=3.10-6C và q1=-3.10-6C đặt cách nhau 3cm trong dầu hỏa có E=2. Lực tương tác giữa hai điện tích là

a)

A. 45N

b)

B. 90N

c)

C. 60N

d)

D. 135N

78.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

A. 0,6 (cm).

b)

B. 0,6 (m).

c)

C. 6 (m).

d)

D. 6 (cm).

79.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

80.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:

a)

A. q1 = q2 = 2,67.10-9 ( μ\mu C).  

b)

B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ( μ\mu C).

c)

C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).

d)

D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

81.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Thay đổi các điện tích thì lực tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi. Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?

a)

A. đổi dấu q1 và q2.

b)

B. tăng gấp đôi q1, giảm 2 lần q2.

c)

C. đổi dấu q1, không thay đổi q2.

d)

D. tăng giảm sao cho q1 + q2 không đổi.

82.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

A. không thay đổi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. giảm một nửa

d)

D. giảm bốn lần

83.

Hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau khoảng r. Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất?

a)

A. Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1.

b)

B. Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r.

c)

C. Tăng gấp đôi đồng thời độ lớn điện tích q2 và khoảng cách r.

d)

D. Tăng gấp đôi độ lớn cả hai điện tích q1, q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r.

84.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn bằng F khi đặt trong nước nguyên chất (e= 81) thì khoảng cách giữa chúng phải:

a)

A. tăng lên 9 lần

b)

B. giảm đi 9 lần.

c)

C. tăng lên 81 lần.

d)

D. giảm đi 81 lần.

85.

Chọn kết luận đúng về tương tác giữa ba điện tích điểm Q1, Q2, Q3

a)

Q1 hút Q2,Q2 hút Q3 thì Q1 cũng hút Q3

b)

Q1 đẩy Q2,Q1 hút Q3 thì Q2 hút Q3

c)

Q1 đẩy Q3,Q2 hút Q3 thì Q1 đẩy Q2

d)

Q2 hút Q1,Q2 đẩy Q3 thì Q3 đẩy Q1

86.

Hai điện tích một âm, một dương, lúc đầu nằm cách nhau 2cm, sau đó chúng rời xa nhau đến 6cm. So với trường hợp đầu trường hợp sau lực nhỏ hơn

a)

A. 3\sqrt[]{3}  lần

b)

B. 3 lần.

c)

C. 9 lần.

d)

D. 27 lần.

87.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là

a)

A. r2 = 1,6 (m).

b)

B. r2 = 1,6 (cm).

c)

C. r2 = 1,28 (m)

d)

D. r2 = 1,28 (cm)

88.

Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC), đặt trong dầu (ε = 2), cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

A. lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

C. lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

89.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N.Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn là 10N. Hằng số điện môi của dầu là

a)

A. ε = 1,51

b)

B. ε = 2,01

c)

C. ε = 3,41

d)

D. ε = 2,25

90.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4, đặt cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng

a)

A. F

b)

B. F / 2

c)

C. 2F

d)

D. F / 4