Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên nhí lớp 4-5

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mr Ba travels to work .....................motorbike.
a)
A. at
b)
B. for
c)
C. in
d)
D. by
2.
Câu 2. How many ..........................are there in the classroom ?
a)
A. table
b)
B. benches
c)
C. board
d)
D. desk
3.
Câu 3.There is .......................... fruit juice in the pitcher .
a)
A.some
b)
B. any
c)
C. a
d)
D. an
4.
Câu 4. His lips aren’t full. They are ................................. .
a)
A. fat
b)
B. weak
c)
C. thin
d)
D. long
5.
Câu 5.We would like some vegetables ...........................dinner.
a)
A. in
b)
B. at
c)
C. for
d)
D. of
6.
Câu 6. She is thirsty. She’d like ........................drink.
a)
A. any
b)
B. some
c)
C. an
d)
D. a
7.
Câu 7. Would you like ...........................chicken?
a)
A. Any
b)
B. an
c)
C. some
d)
D. any
8.
Câu 8.Lemonade, apple juice, soda and ........................... are cold drinks.
a)
A. beans
b)
B. light
c)
C. iced tea
d)
D. tall
9.
Câu 9.What is your favorite .................... , Mai? _ I like fish .
a)
A. vegetables
b)
B. drinks
c)
C. meat
d)
D. food
10.
Câu 10. Where do you live?
a)
A. I live on Le Loi Street.
b)
B. I am fine, thank you.
c)
C. I am twelve.
d)
D. I am in grade 6.
11.
Câu 11. Điền từ còn thiếu: Cái nết đánh chết cái…………..
a)
A. tốt
b)
B. xấu
c)
C. đẹp
d)
D. hay
12.
Câu 12. Đáp án nào dưới đây không phải là tên của Bác Hồ.
a)
A. Nguyễn Sinh Cung
b)
B. Nguyễn Ái Quốc
c)
C. Nguyễn Đình Thi
d)
D. Nguyễn Tất Thành
13.

Câu 13. Giải câu đố

Cây gì thân to

      Lá thưa răng lược

Ai đem nước ngọt

Đựng quả đầy xanh.

a)
A. cây cam
b)
B. cây vú sữa
c)
C. cây dừa
d)
D. cây chuối
14.

Câu 14. Chọn từ phù hợp:

Giữa trăm nghề, làm nghề……………

Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.

a)
A. thợ rèn
b)
B. thợ nề
c)
C. thợ xây
d)
D. thợ may
15.
Câu 15. Từ nào chứa “kết” có nghĩa là yêu mến nhau, chung sức lại để làm việc.
a)
A. kết bài
b)
B. bồ kết
c)
C. đoàn kết
d)
D. chung kết
16.

Câu 16. Chọn từ phù hợp:

Những đêm đông

Khi cơn…………..

Vừa tắt

Tôi đứng trông

Trên đường lặng ngắt

Chị lao công

Như sắt

Như đồng.

a)
A. gió
b)
B. giông
c)
C. bão
d)
D. mưa
17.
Câu 17. Cặp từ nào là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?
a)
A. tốt – đẹp
b)
B. vui – hay
c)
C. gần – xa
d)
D. buồn – sầu
18.
Câu 18. Từ nào viết sai chính tả?
a)
A. lặng lẽ
b)
B. số lẻ
c)
C. vương vải
d)
D. áo vải
19.
Câu 19. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Để làm gì?” trong câu: “Chúng em chăm chỉ học tập để trở thành học sinh giỏi”?
a)
A. chăm chỉ học tập
b)
B. chúng em
c)
C. để trở thành học sinh giỏi
d)
D. chúng em chăm chỉ học tập
20.
Câu 20. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Mùa xuân là……………trồng cây.
a)
A. ngày
b)
B. Tết
c)
C. lúc
d)
D. hội
21.
Câu 21. Một hình có năm cạnh là gì?
a)
A. Tam giác
b)
B. Tứ giác
c)
C. Ngũ giác
d)
D. Lục giác
22.
Câu 22. Một tam giác cân có bao nhiêu cạnh bằng nhau?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5