wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Hương

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Họ và tên:

4 lines
2.

Lớp:

4 lines
3.

Câu 1. Mr Ba travels to work .....................motorbike.

a)

A. at

b)

B. for

c)

C. in

d)

D. buy

4.

Câu 2. How many ..........................are there in the classroom ?

a)

A. table

b)

B. benches

c)

C. board

d)

D. desk

5.

Câu 3.There is .......................... fruit juice in the pitcher.

a)

A.some

b)

B. any

c)

C. a

d)

D. an

6.

Câu 4. His lips aren’t full. They are ................................. .

a)

A. fat

b)

B. weak

c)

C. thin

d)

D. long

7.

Câu 5.We would like some vegetables ...........................dinner.

a)

A. in

b)

B. at

c)

C. for

d)

D. of

8.

Câu 6. She is thirsty. She’d like ........................drink.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. an

d)

D. a

9.

Câu 7. Would you like ...........................chicken?

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. some

d)

D. any

10.

Câu 8. Lemonade, apple juice, soda and ........................... are cold drinks.

a)

A. beans

b)

B. light

c)

C. full

d)

D. orange juice

11.

Câu 9. What is your favorite .................... , Mai? _ I like fish .

a)

A. vegetables

b)

B. drinks

c)

C. meat

d)

D. food

12.

Câu 10. Where do you live?

a)

A. I live on Le Loi Street.

b)

B. I am fine, thank you.

c)

C. I am twelve.

d)

D. I am in grade 6.

13.

Câu 11. Điền từ còn thiếu:  Cái nết đánh chết cái…………..

a)

A. tốt

b)

B. xấu

c)

C. đẹp

d)

D. hay

14.

Câu 12. Đáp án nào dưới đây không phải là tên của Bác Hồ.

a)

A. Nguyễn Sinh Cung

b)

B. Nguyễn Ái Quốc 

c)

C. Nguyễn Đình Thi

d)

D. Nguyễn Tất Thành

15.

Câu 13. Giải câu đố

      Cây gì thân to

      Lá thưa răng lược

Ai đem nước ngọt

Đựng quả đầy xanh.

a)

A. cây cam

b)

B. cây vú sữa

c)

C. cây dừa

d)

D. cây chuối

16.

Câu 14. Chọn từ phù hợp:

Giữa trăm nghề, làm nghề……………

Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.

a)

A. thợ rèn 

b)

B. thợ nề

c)

C. thợ xây

d)

D. thợ may

17.

Câu 15. Từ nào chứa “kết” có nghĩa là yêu mến nhau, chung sức lại để làm việc.

a)

A. kết bài

b)

B. bồ kết

c)

C. đoàn kết

d)

D. chung kết

18.

Câu 16. Chọn từ phù hợp:

Những đêm đông

Khi cơn…………..

Vừa tắt

Tôi đứng trông

Trên đường lặng ngắt

Chị lao công

Như sắt

Như đồng.

a)

A. gió

b)

B. giông

c)

C. bão

d)

D. mưa

19.

Câu 17. Cặp từ nào là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. tốt – đẹp

b)

B. vui – hay

c)

C. gần – xa

d)

D. buồn – sầu

20.

Câu 18. Từ nào viết sai chính tả?

a)

A. lặng lẽ

b)

B. số lẻ

c)

C. vương vải

d)

D. áo vải

21.

Câu 19. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Để làm gì?” trong câu: “Chúng em chăm chỉ học tập để trở thành học sinh giỏi”?

a)

A. chăm chỉ học tập

b)

B. chúng em

c)

C. để trở thành học sinh giỏi

d)

D. chúng em chăm chỉ học tập

22.

Câu 20. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Mùa xuân là……………trồng cây.

a)

A. ngày

b)

B. Tết

c)

C. lúc

d)

D. hội

23.

Câu 21. Một hình có năm cạnh là gì?

a)

A. Tam giác

b)

B. Tứ giác

c)

C. Ngũ giác

d)

D. Lục giác

24.

Câu 22. Một tam giác cân có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5