wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLN111 Part 4

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nền tảng quan hệ giữa các nhân và xã hội là:

a)

Lợi ích.

b)

Pháp luật.

c)

Đạo đức.

2.

Thuộc tính cơ bản được Lênin rút ra trong định nghĩa phạm trù vật chất là:

a)

Thực tại khách quan.

b)

Thực tế khách quan.

c)

Tồn tại khách quan.

3.

Các nhà triết học duy vật cổ đại đã đồng nhất vật chất với:

a)

Các sự vật cụ thể.

b)

Các khái niệm cụ thể.

c)

Các sự kiện cụ thể.

4.

Những ý thức lạc hậu tiêu cực không mất đi một cách dễ dàng là do:

a)

Thói quen tập quán lâu đời.

b)

Ý thức xã hội không phản ánh kịp tồi tại xã hội.

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

5.

Nguyên lý triết học là:

a)

Hệ thống quan điểm chung nhất, khái quát nhất của một học thuyết.

b)

Cơ sở lý luận của một khoa học.

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

6.

Sự phản ánh của ý thức mang tính:

a)

Chủ động, tích cực và sáng tạo.

b)

Khách quan kế hợp với chủ quan.

c)

Đơn giản gắn với trừu tượng.

7.

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước:

a)

Là hiện tượng mang tính khách quan, bị quyết định bởi quá trình phát triển của xã hội.

b)

Là hiện tượng mang tính chủ quan, phụ thuộc vào nguyện vọng của giai cấp cầm quyền.

c)

Là hiện tượng mang tính chủ quan phụ thuộc vào nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc.

8.

Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ:

a)

Những gì đang tồn tại và phát triển.

b)

Những gì sẽ xuất hiện do nguyên nhân bên trong quyết định.

c)

Những gì sẽ xuất hiện trong thực tế.

9.

Cặp phạm trù nguyên nhân, kết quả chỉ ra:

a)

Một kết quả có thể được tạo ra bởi nhiều nguyên nhân khác nhau.

b)

Một kết quả chỉ được tạo ra bởi một nguyên nhân cơ bản.

c)

Một kết quả chỉ được tạo ra bởi một nguyên nhân cơ bản.

10.

Triết học duy tâm khách quan và triết học duy tâm chủ quan đều có điểm chung là:

a)

Đề cao lĩnh vực tinh thần của con người.

b)

Đề cao lĩnh vực vật chất và tinh thần của con người.

c)

Đề cao đời sống tâm linh của con người.

11.

Bản chất của con người được quyết định bởi:

a)

Giáo dục gia đình.

b)

Sự nỗ lực của cá nhân.

c)

Các quan hệ xã hội.

12.

Theo sự phát triển của xã hội, thứ tự phát triển của các hình thức cộng đồng trong lịch sử là:

a)

Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc.

b)

Thị tộc - Bộ tộc - Bộ lạc - Dân tộc.

c)

Dân tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Sự vật khi mới ra đời chúng tồn tại dưới dạng:

a)

Cái đơn nhất.

b)

Cái cụ thể.

c)

Cái chung.

14.

Tục ngữ Việt Nam có câu: Cha mẹ sinh con, trời sinh tính. Quan điểm này thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

15.

Tục ngữ Việt Nam có câu: Có thực mới vực được đạo. Quan điểm này thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

16.

Đảng ta khẳng định. Mọi chủ trường đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách qua. Quan điểm này xuất phát từ:

a)

Nguyên lý vật chất quyết định ý thức.

b)

Nguyên lý mối quan hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Nguyên lý cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

17.

Triết học có bao nhiêu vấn đề?

a)

Có 1 vấn đề. (tư duy và tồn tại nói cách khác: ý thức và vật chất).

b)

Có 2 vấn đề.

c)

Có 3 vấn đề.

d)

Có 4 vấn đề.

18.

Bói ra ma quét nhà ra rác; thầy bói nói dựa. Các câu trên thể hiện lập trường:

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Chất phác cổ đại.

19.

Cây khô thì là cũng khô; phận nghèo đi đến nơi mô cũng nghèo. Các câu trên thể hiện lập trường:

a)

Duy tâm.

b)

Duy vật biện chứng.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật chất phác cổ đại.

20.

Thớt trên mòn, thớt dưới cũng mòn; cháy thành vạ lây... Các câu trên thể hiện lập trường?

a)

Mối liên hệ, tác động qua lại.

b)

Sự vận động phát triển.

c)

Sự tĩnh tại biệt lập.

d)

Các phương án đểu sai.

21.

Hết cơn bĩ cực đến kỳ thái lai; không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời. Các câu trên thể hiện lập trường?

a)

Sự vận động, biến đổi, phát triển.

b)

Sự vận động phát triển.

c)

Mối liên hệ tác dộng qua lại.

d)

Sự tĩnh tại biệt lập.

22.

Đời cua cua máy, đời cáy cáy đào; sống chết mặc bay, tiền thầy bỏ túi. Các câu nói trên thể hiện lối tư duy:

a)

Siêu hình.

b)

Biện chứng.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật chủ quan.

23.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học HyLạp cổ đại là:

a)

Tính chất duy tâm.

b)

Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ.

c)

Tính chất duy tâm thần bí.

d)

Tính chất khoa học.

24.

Trong chủ nghĩa Mác -Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

Triết học Mác - Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Ba nhận định trên đúng.

25.

Khái niệm: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin là chỉ:

a)

Những quan điểm cơ bản, nền tảng và có tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lê nin.

b)

Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin.

c)

Những quan điểm, nền tảng cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin.

d)

Những quan điểm mang tính chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác.

26.

Tác phẩm kinh điển sau, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về thế giới quan mới của Mác và Ăng ghen?

a)

Gia đình thần thánh(1845)

b)

Hệ tư tưởng Đức(1845-1846)

c)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản(1848)

d)

Luận cương của Phơ bách(1845).

27.

Trong các câu hỏi sau, câu hỏi nào là biểu hiện của cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Não người đã phát triển như thế nào?

b)

Tư duy được thực hiện trong các hình thức nào và phải tuân theo các quy luật nào?

c)

Nội dung của các tư tưởng của con người xuất hiện từ đâu và bằng cách nào?

d)

Mục đích và ý nghĩa của sự tồn tại của con người là gì?

28.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện sự tập trung đầy đủ nhất nội dung lý luận kinh tế chính trị học của chủ nghĩa Mác? Tác phẩm đó là của ai?

a)

Phê phán cương lĩnh Goota/C.Mác.

b)

Bộ tư bản/C.Mác.

c)

Phê phán cương lĩnh Gô ta/Ph.Ăng ghen.

d)

Bộ tư bản/Ph.Ăng ghen.

29.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện sự tập trung việc Lê nin đã kế thừa và phát triển tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph.Hêghen?

a)

Bút ký triết học.

b)

Làm gì?

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác.

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

30.

Chủ nghĩa Mác - Lê nin là học thuyết khoa học:

a)

Đã phát triển hoàn toàn đầy đủ.

b)

Trong đó mọi vấn đề được giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng.

c)

Là khoa học của mọi khoa học.

d)

Không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển các khoa học và thực tiễn.

31.

Câu trả lời sau đây, câu nào diễn đạt chưa chuẩn xác?

a)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết do Mác sáng lập.

b)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản.

c)

Chủ nghĩa Mác là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức và thực tiễn.

d)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử nhân loại và thực tiễn cách mạng.

32.

Phát kiến vĩ đại nhất của C.Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị là:

a)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị.

b)

Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư.

33.

Trong tác phẩm kinh điển nào dưới đây? Tác phẩm nào thể hiện việc tập trung của Lê nin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác.

d)

Bút ký triết học.

34.

Hai khia niệm triết học và thế giới quan:

a)

Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới.

b)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.

c)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác - Lê nin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

d)

Là hoàn toàn khác nhau.

35.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức.

b)

Quan hệ giữa ý thức với vật chất.

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người.

d)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức.

36.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

37.

Thế giới quan là:

a)

Quan niệm của con người về thế giới.

b)

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới.

c)

Hệ thống quan niệm, quan điểm lý luận của con người về thế giới.

d)

Hệ thống quan niệm, quan điểm chung nhất của con người về thế giới.

38.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm.

b)

Biện chứng ngây thơ chất phác.

c)

Biện chứng duy vật khoa học.

d)

Biện chứng chủ quan.

39.

Phép biện chứng của triết học Hê ghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại.

c)

Phép biện chứng chất phác cổ đại.

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

40.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Điểm xuất phát của ...là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng.

a)

Phép siêu hình.

b)

Phép biện chứng.

c)

Phép biện chứng duy vật.

d)

Phép biện chứng duy tâm.

41.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại.

b)

Triết học phục hưng.

c)

Triết học trung cổ - Tây Âu.

d)

Triết học Mác - Lê nin.

42.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số những luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần.

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ.

43.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

44.

Trong định nghĩa về vật chất của mình. V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động.

b)

Cùng tồn tại.

c)

Đều có khả năng phản ánh.

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

45.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng.

a)

Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất.

b)

Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất.

c)

Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học.

d)

Phản vật chất không phải là vật chất.

46.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan hệ về vật chất là:

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể cảm tính.

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.

c)

Vật chất có thể nhận thức được.

d)

Vật chất tự thân vận động.

47.

Theo Ph.Ăngghen. Tính thống nhất của vật chất được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử.

b)

Thực tiễn cách mạng.

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học.

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.

48.

Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là cụm từ nào?

a)

Thực tại khách quan.

b)

Phạm trù triết học.

c)

Được đem lại cho con người trong cảm giác.

d)

Không lệ thuộc vào cảm giác.

49.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất, nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính nào?

a)

Tồn tại khách quan.

b)

Có thể nhận thức được.

c)

Tính đa dạng.

50.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

Hoạt động trí óc con người.

b)

Thực tiễn.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Giáo dục.

51.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng quan điểm duy vật biện chứng: Ý niệm chẳng qua là ... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến đi ở trong đó.

a)

Cái vật chất.

b)

Vật thể.

c)

Thông tin.

d)

Vật chất.

52.

Sự thông thái của con người:

a)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.

b)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn.

c)

Được thể hiện chắc chắn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.

d)

Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động thực tiễn.

53.

Phương pháp chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan.

b)

Phát huy năng động chủ quan.

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.

d)

Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan.

54.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ.

b)

Lao động trí óc.

c)

Lao động chân tay.

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học.

55.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính?

a)

Riêng có ở con người.

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống.

c)

Chỉ có ở các chất vô cơ.

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.

56.

Đứng im là:

a)

Tuyệt đối.

b)

Tương đối.

c)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối.

d)

Không có đáp án đúng.

57.

Nếu không thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định dẫn tới quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:

a)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức.

b)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động của vật chất là từ ý thức.

c)

Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động.

d)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ thượng đế.

58.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin:

a)

Thực tại khách quan.

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.

c)

Thực tại khách quan, tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác.

d)

Thực tại khách quan, độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan vì đó là một sự trừu tượng của tư duy.

59.

Các trình độ phát triển của thế giới quan:

a)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan huyền thoại và thế giới quan triết học.

b)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học và thế giới quan huyền thoại.

c)

Thế giới quan huyền thoại, thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học.

d)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan siêu hình và thế giới quan triết học.

60.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất mang tính vật chất.

b)

Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử.

c)

Sự vận động và phát triển của xã hội, suy cho cùng là do tư tưởng của con người quyết định.

d)

Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.

61.

Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.

62.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, phát hiện ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lê nin điều đó chứng tỏ:

a)

Vật chất không tồn tại thật.

b)

Vật chất đã tiêu tan mất.

c)

Giới hạn hiểu biết của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

63.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là gì?

a)

Thực tại khách quan.

b)

Cảm giác.

c)

Phạm trù triết học.

d)

Phản ánh.

64.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn nhất của triết học là vấn đề về:

a)

Vật chất.

b)

Ý thức.

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy của con người.

65.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của cảm giác:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

66.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Cũng có tính giai cấp.

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ có triết học phương Đông mới có tính giai cấp.

d)

Chỉ có triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

67.

Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào? Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

68.

Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó. Nhận định này gắn liền với hệ thống triết học nào? Hãy chọn phương án sai?

a)

Triết học duy vật.

b)

Triết học duy tâm.

c)

Triết học duy tâm khách quan.

d)

Triết học duy tâm chủ quan.

69.

Nên gắn ý kiến: Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó. Là với lập trường triết học nào?

a)

Triết học duy tâm chủ quan.

b)

Triết học duy tâm khách quan.

c)

Triết học duy vật.

d)

Triết học duy vật biện chứng.

70.

Xác định mệnh đề sai?

a)

Vật thể không phải là vật chất.

b)

Vật thể không chỉ có 1 dạng là vật chất.

c)

Vật thể là 1 dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.

71.

Không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, con thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

c)

Không gian và thời gian đều là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất.

d)

Không gian và thời gian đều là những phương thức tồn tại cơ bản của tồn tại vật chất.

C

72.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:

a)

Tính chất duy tâm.

b)

Tính chất duy vật chưa triệt để.

c)

Tính chất tự phát, ngây thơ, mộc mạc.

d)

Tính chất khoa học.

73.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại.

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga.

c)

Phép biện chứng duy vật.

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

74.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của tư duy thuần túy.

b)

Là biện chứng của ý thức.

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội.

d)

Là biện chứng của lý luận.

75.

Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan.

b)

Là biện chứng chủ quan thuần túy.

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được.

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống.

76.

Theo quan niệm chủ nghĩa duy vật biện chứng, giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan thì quan hệ thế nào với nhau?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan.

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan.

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan.

d)

Biện chứng chủ quan là sự thể hiện của biện chứng khách quan.

77.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật hiện tượng?

a)

Các mối liện hệ có vai trò khác nhau.

b)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau.

c)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy vào những điều kiện xác định.

d)

Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau.

78.

Yêu cầu của quan niệm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật. Yêu cầu này không thực hiện được những vẫn phải đề ra để làm gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình.

b)

Chống quan điểm duy tâm.

c)

Đề phòng chúng ta khỏi phạm sai lầm và sự cứng nhắc.

79.

Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4

d)

Có 5.

80.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý, quy luật cơ bản nào?

a)

1 nguyên lý, 1 quy luật.

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật.

c)

3 nguyên lý, 2 quy luật.

d)

2 nguyên lý, 3 quy luật.

81.

Phép biện chứng nào được coi là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

a)

Phép biện chứng cổ đại.

b)

Phép biện chứng cổ điển Đức.

c)

Phép biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen.

82.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Phép biện chứng duy vật.

83.

Quan niệm nào khẳng định giữa các sự vật hiện tượng của thế giới khách quan luôn tồn tại trong tính quy định và tương tác, làm biến đổi lẫn nhau?

a)

Quan niệm siêu hình.

b)

Quan niệm duy vật.

c)

Quan niệm duy vật cổ đại tây Âu.

d)

Quan niệm biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin.

84.

Nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động phát triển là do:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Sự mâu thuẫn của các mặt đối lập.

85.

Luận điểm: Bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội. Dựa trên quan điểm nào?

a)

Quan niệm duy vật.

b)

Quan niệm duy tâm.

c)

Quan niệm duy vật siêu hình.

d)

Quan niệm duy vật biện chứng.

86.

Cơ sở trực tiếp và chủ yếu nhất để hình thành khái niệm là gì?

a)

Thế giới tự nhiên.

b)

Thực tiễn.

c)

Cảm giác.

d)

Tri giác và biểu tượng.

87.

Cặp phạm trù được hình thành thông qua quá trình ... những thuộc tính, những mối liên hệ vón có bên trong của bản thân sự vật.

a)

Liệt kê và phân tích.

b)

Chứng minh.

c)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa.

d)

Khái quát hóa và chứng minh.

88.

Phạm trù là những phản ánh, những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định.

a)

Khái niệm.

b)

Khái niệm rộng.

c)

Khái niệm rộng nhất.

d)

Khái niệm hẹp.

89.

Cái riêng-cái chung, nguyên nhân - kết quả, tất nhiên-ngẫu nhiên, nội dung-hình thức, bản chất-hiện tượng, khả năng-hiện thực. Đó là các ... của triết học Mác - Lênin.

a)

Cặp khái niệm.

b)

Cặp phạm trù cơ bản.

c)

Cặp phạm trù.

d)

Thuật ngữ cơ bản.

90.

Có sự khác nhau nào giữa Khái niệm và phạm trù?

a)

Khái niệm chính là phạm trù.

b)

Phạm trù phải là những khái niệm rộng nhất.

c)

Khái niệm không bao giờ là một phạm trù.

d)

Khái niệm phải là những phạm trù rộng nhất.

91.

Hình thức cơ bản đầu tiên của mọi quá trình tư duy là:

a)

Cảm giác.

b)

Biểu tượng.

c)

Khái niệm.

d)

Suy luận.

92.

Cái riêng là một phạm trù dùng để chỉ:

a)

Mọi sự vật, hiện tượng trong quá trình riêng lẻ nhất định.

b)

Một sự vật, hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định.

c)

Những nét những thuộc tính chỉ có ở 1 sự vật.

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống.

93.

Khái niệm đơn nhất dùng để chỉ cái:

a)

Tồn tại ở nhiều sự vật hiện tượng.

b)

Chỉ tồn tại ở một sự vật, một hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại ở sự vật hiện tượng khác.

c)

Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng trong một quan hệ xác định.

d)

Tồn tại mọi sự vật hiện tượng.

94.

Cái ...chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/riêng.

b)

Riêng/chung.

c)

Chung/ đơn nhất.

d)

Đơn nhất/riêng.

95.

Cái ...là cái toàn bộ, phong phú hơn cái ...

a)

Riêng/chung.

b)

Chung/riêng.

c)

Cái đơn nhất/chung.

d)

Cái đơn nhất/Riêng.

96.

Cái ...là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái ...

a)

Chung/riêng.

b)

Riêng/chung.

c)

Chung/đơn nhất.

d)

Đơn nhất/riêng.

97.

Cái ... và cái ... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung/riêng.

b)

Riêng/chung.

c)

Chung/đơn nhất.

d)

Đơn nhất/riêng.

98.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một cái riêng thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người.

b)

Quốc gia.

c)

Hà Nội.

d)

Văn hóa.

99.

Khi một sự vật, một hiện tượng mới được nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên?

a)

Cái chung.

b)

Cái riêng.

c)

Cái đơn nhất.

d)

Cái phổ biến.

100.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra. Gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực.

101.

Nguyên nhân và kết quả thì cái nào có trước?

a)

Kết quả.

b)

Nguyên nhân.

c)

Cả 2 cùng xuất hiện.

d)

Không cái nào xuất hiện trước.

102.

Trong các cặp khái niệm dưới đây, cặp nào có quan hệ nhân quả?

a)

Đông - Tây.

b)

Xuân - Hạ.

c)

Nghèo - Dốt.

d)

Ngày - đêm.

103.

Mối quan hệ nhân quả có các tính chất gì?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu.

104.

Những sự vật hiện tượng nếu có cùng nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thì sẽ tạo ra kết quả như nhau. Điều này thể hiện tính chất gì trong mối liên hệ nhân quả?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính tất yếu.

d)

Tính biện chứng.

105.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8m/s2, nước ở áp suốt 1 atmôphe luôn sôi ở 100độ C. Điều này chứng tỏ...

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh.

b)

Nguyên nhân luôn có trước kết quả.

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau sẽ tạo nên những kết quả giống nhau.

d)

Không chứng tỏ được điều gì.

106.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải sảy ra như thế chứ không thể khác. Được gọi là...

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Bản chất.

d)

Hiện tượng.

107.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực.

108.

... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người/

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên.

b)

Chỉ có mỗi tất nhiên.

c)

Chí có ngẫu nhiên.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không...

109.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên.

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau.

110.

C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: Cái mà người ta quả quyết cho là ... thì lại hoàn toàn do những cái ... cấu thành; và cái được coi là ... lại là hình thức trong đó ẩn nấp ...

a)

Tất yếu/ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/tất yếu.

b)

Ngẫu nhiên/tất yếu; tất yếu/ngẫu nhiên.

c)

Tất yếu/ngẫu nhiên; tất yếu/ngẫu nhiên.

d)

Ngẫu nhiên/tất yếu;ngẫu nhiên/tất yếu.

111.

V.I.Lênin cho rằng: Tính ... không thể tách rời tính phổ biến.

a)

Nhân quả.

b)

Tất nhiên.

c)

Đơn nhất.

d)

Hiện thực.

112.

C.Mác cho rằng: Nếu như ... không có tác dụng gì cả, thì lịch sử có một tính chất rất thần bí.

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Nguyên nhân.

d)

Kết quả.

113.

.. là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó.

a)

Kết quả.

b)

Nguyên nhân.

c)

Nội dung.

d)

Hình thức.

114.

Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là hình thức trong cặp phạm trù Nội dung - hình thức mà phép biện chứng duy vật nghiên cứu: Truyện Kiều là ...

a)

Tác phẩm của Nguyễn Du.

b)

Tác phẩm thơ lục bát.

c)

Tác phẩm có bìa màu xanh.

d)

Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVII.

115.

Không có ... tồn tại thuần túy không chứa đựng ..., ngược lại cũng không có ... lại không tồn tại trong một ... xác định.

a)

Hình thức/nội dung; Nội dung/hình thức.

b)

Nội dung/hình thức; Hình thức/nội dung.

c)

Hình thức/nội dung; Hình thức/nội dung.

d)

Bản chất/hiện tương; Hiện tương/bản chất.

116.

Trong quá trình vận động phát triển của sự vật ... giữ vai trò quyết định...

a)

Hình thức/nội dung.

b)

Nội dung/hình thức.

c)

Hiện tượng/bản chất.

d)

Ngẫu nhiên/tất nhiên.

117.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Bản chất.

b)

Hiện tượng.

c)

Nội dung.

d)

Hình thức.

118.

Hiện tượng là:

a)

Một bộ phận của bản chất.

b)

Luôn đồng nhất với bản chất.

c)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất.

d)

Kết quả của bản chất.

119.

Trong chủ nghĩa tư bản: ... quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột.

a)

Hình thức.

b)

Nội dung.

c)

Bản chất.

d)

Hiện tượng.

120.

Thế giới những thực thể tinh thần tồn tại vĩnh viễn và bất biến là bản chất chân chính của mọi sự vật. Đây là quan niệm của ai?

a)

Đêmôcrít.

b)

Hêracrit.

c)

Platôn.

d)

Ph.Ăngghen.

121.

Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng mà con người tưởng tượng ra, nó không tồn tại trên thực tế. Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy vật biện chứng.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Bất khả tri.

122.

V.I.Lênin cho rằng: Nhận thức đi từ ... đến ..., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn.

a)

Hình thức/nội dung.

b)

Nội dung/hình thức.

c)

Bản chất/hiện tượng.

d)

Hiện tượng/bản chất.

123.

... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại ... không ổn định mà luôn biến đổi.

a)

Nội dung/hình thức.

b)

Bản chất/hiện tượng.

c)

Hiện tượng/bản chất.

d)

Hình thức/nội dung.

124.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả.

b)

Hiện thực.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực khách quan.

125.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực.

126.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có 2 mặt khác nhau.

b)

Có 2 mặt trái ngược nhau.

c)

Có 2 mặt đối lập nhau.

d)

Có sự thống nhất của các mặt đối lập.

127.

Chất của sự vật được tạo nên từ...

a)

Một thuộc tính.

b)

Nhiều thuộc tính.

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản.

d)

Chỉ từ thuộc tính cơ bản.

128.

Thế nào là độ của sự vật:

a)

Trong một phạm vi, lượng - chất thống nhất với nhau.

b)

Trong một khoảng, lượng - chất thống nhất với nhau.

c)

Duy trì mối quan hệ, lượng - chất thống nhất với nhau.

d)

Trong một giới hạn, lượng - chất thống nhất nói lên sự vật là nó.