Worksheetslớp 5a2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
(a + b) + c = a + (b + c). Đây là tính chất gì của phép cộng?
Giao hoán
Kết hợp
Nhân một số với một tổng
Chia một tổng cho một số
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:
5
105
1005
10005
5 tấn 17kg =……kg
517
5017
5,017
5,17
Viết hỗn số sau thành số thập phân:
8,482
84,82
848,2
0,8482
Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:
98,14
981,4
99,14
97,14
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?
2,34
2,345
2,036
2,301
Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
42,538 41,835; 42,358; 41,538
41,538; 41,835; 42,358; 42,538
41,835; 41,538; 42,358; 42,538
41,538; 41,835; 42,538; 42,358
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là
30,18
36,6
29,15
Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Tiến cân nặng 37,4kg
Tiến cân nặng 27,8kg
Tiến cân nặng 80,6kg
Một hình chữ nhật có chiều dài 4,5 m , chiều rộng 2,5 m . Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét
(a)
Viết số thành số thập phân 1410007
(a)
x + 15,5 = 36,5. Tìm x
10
15
21
25
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
34,3km = ..........m
343m
3430m
34300m
343000m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
7,6438ha = ..........m2
76438m2
7643,8m2
764,38m2
. 76,438m2
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
91 – 35,18
45,18
55,82
56,18
45,82
Tìm y biết:
135,2 - y = 52,53 + 16,7
y = 65,97
y = 66,2
y = 82,67
y = 204,43
Tìm x:
x + 4,54 = 32,41 – 8,3
19,57
24,11
28,65
19,75
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35,5 kg gạo và bán nhiều ngày thứ hai 23,5 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
59kg
12kg
47,5kg
30,5kg
Tìm y:
19,47 – y = 2,03 + 7,5
9,53
29
11,5
9,94
341 =
47
412
413
48
453 =
520
2012
523
415
731 =
321
322
38
311
665 =
536
636
641
541
1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?
Một thành phần, đó là phần nguyên
Một thành phần, đó là phần phân số
Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số
1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:
2
4
72
472
Phần nguyên của hỗn số 532 là:
5
2
3
32
Hỗn số tương ứng với hình bên là
331
341
343
41
Hỗn số 42512 đọc là:
Bốn và mười hai phần hai lăm
Bốn và mười hai phần hai mươi lăm
Bốn mười hai phần hai mươi lăm
Bốn và hai mươi lăm phần mười hai
Phần phân số của hỗn số 574 là:
5
4
7
74
