Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT VÀ TH 2

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Để mở CSDL đã có ta có thể sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

File --> Open

b)

Ctrl + O

c)

Edit --> Open

d)

Shift + O

2.

Trong Access, đối tượng nào dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Biểu mẫu (Form)  

b)

Bảng (Table)

c)

Trường (Field)

d)

Bản ghi (Record)

3.

Để tạo bảng bằng chế độ thiết kế, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Create table by entering data.

b)

Create table by using wizard

c)

Create table in design view.

d)

Create form in design view.

4.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, sau khi chọn bảng ta có thể thực hiện:

a)

View --> Datasheet View

b)

View -->

Design View

c)

Nháy nút:

d)

Nháy nút:

5.

Để lưu cấu trúc bảng ta có thể thực hiện bằng lệnh nào sau đây?

a)

Edit --> Save

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

File --> Save

6.

Để kết thúc phiên làm việc với Access, ta có thể thực hiện cách bằng những cách nào?

a)

Nháy nút Close (X)

b)

File --> Close

c)

Edit --> Exit

d)

File --> Exit

7.

Để đổi tên bảng, sau khi chọn bảng ta thực hiện lệnh nào?

a)

Insert --> Name

b)

File --> Rename

c)

Rename

d)

Edit --> Rename

8.

Cho các thao tác sau:

1. Chỉ định khóa chính

2. Chọn kiểu dữ liệu

3. Lưu cấu trúc bảng

4. Nhập tên trường

Hãy sắp xếp lại thứ tự cho đúng với tiến trình tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế?

a)

4 - 1 - 3 – 2

b)

4 - 2 - 1 - 3

c)

1 - 2 - 4 -3

d)

1 - 4 - 3 -2

9.

Hãy chọn kiểu dữ liệu cho trường lưu Số điện thoại?

(yêu cầu phải có sô 0 phía trước)

a)

Date/Time

b)

Number

c)

Text

d)

AutoNumber

10.

Để chỉ định khóa chính cho bảng, sau khi chọn trường ta nháy chuột vào nút lệnh có tên là gi? (Câu hỏi điền từ)

(a)