wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAN BAN LAN 1 LOP 5

Total questions: 24

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chữ số 8 trong số thập phân 63,708 có giá trị là:
a)
A. 8
b)

B. 11000\frac{1}{1000}  

c)

C. 81000\frac{8}{1000}  

d)

D. 8100\frac{8}{100}  

2.
Câu 5:Số thập phân 5,14 được đọc là:
a)
A. Năm mười bốn
b)
B. Năm phẩy mười bốn
c)
C. Năm và mười bốn
d)
D. Năm chấm mười bốn
3.

Câu 2. (1 điểm). Hỗn số 2352\frac{3}{5}   = ... ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 135\frac{13}{5}  

b)

B. 65\frac{6}{5}  

c)

C. 115\frac{11}{5}  

d)

D.  105\frac{10}{5}  

4.

Câu 3: 1 hm2 = ... dam2? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)
A. 10
b)
B. 100
c)
C. 1000
d)
D. 0,01
5.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

6.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

7.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

8.

3.015 phân tích số thập phân dưới dạng số định dạng là:

a)

3 151000\frac{15}{1000}

b)

3 15100\frac{15}{100}

c)

3 1510\frac{15}{10}

d)

3 1510000\frac{15}{10000}

9.

Số đo 2m 79cm được viết với đơn vị đo là: (a)   m?

10.

Điền kết quả đúng vào dấu ba chấm?

2 yến 5kg = .... kg

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

11.

Mười hai đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là ...

a)

12,053

b)

12,53

c)

12,035

d)

12,530

12.

Chữ số 1 trong số thập phân 78,615 có giá trị là:

a)

11000\frac{1}{1000}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

\frac{ }{ }  

d)

1

13.

Số thập phân 12,08 bằng số thập phân nào sau đây:

a)

12,800

b)

12,008

c)

12,080

d)

12,8

14.

5kg15g = ... kg

(a)  

15.

Năm phẩy không trăm linh tám được viết là ...

a)

5,08

b)

508,08

c)

5,008

d)

5,800

16.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

18.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

19.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

20.

2,07: 10 =?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

21.

13,96: 1000 =?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1.396

d)

1396

22.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

23.

58,8: 7 =?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8.444

d)

8,84

24.

Điền số thích hợp vào chỗ:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560