Worksheetsvocab 6 unit 3
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
ngoại hình
(a)
cao, thấp
(a)
già, trẻ
(a)
gầy, béo
(a)
tóc dài, tóc ngắn
(a)
hói
(a)
tóc thẳng
(a)
thẳng
(a)
lượn sóng
(a)
xoăn
(a)
màu vàng
(a)
tóc đuôi ngựa
(a)
râu quai nón
(a)
ria mép
(a)
má lúm đồng tiền
(a)
tính cách
(a)
nói nhiều
(a)
thông minh
(a)
sáng tạo
(a)
xấu hổ
(a)
tốt bụng
(a)
/tự tin
(a)
chăm chỉ
(a)
lười biếng
(a)
thân thiện
(a)
vui vẻ
(a)
nghiêm khắc
(a)
lịch sự
(a)
đầu
(a)
tóc
(a)
các bộ phận trên cơ thể
(a)
mắt
(a)
tai
(a)
mũi
(a)
răng
(a)
miệng
(a)
lưỡi
(a)
vai
(a)
cổ
(a)
bàn tay
(a)
cánh tay
(a)
ngón tay
(a)
ngực
(a)
đầu gối
(a)
bụng
(a)
bàn chân
(a)
ngón chân
(a)
This person always says sorry when he or she makes a mistake. P………………
(a)
1. A. angry B. noisy C. friendly D. chubby
(a)
This person is not shy when speaking in front of a crowd. C…………………
(a)
Mary is a H……………..………student. She always finishes exercises given by the teacher.
(a)
My son is an I……………………..boy. He can finds solution to his own problems.
(a)
