WorksheetsVL10 - CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
Total questions: 20
Worksheet time: 22mins
Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình
viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600 m/s.
tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8 m/s.
xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP.
cả A, B, C đều đúng.
Một vật chuyển động thẳng đều trong 6 h đi được 180 km, khi đó tốc độ của vật là
900 m/s.
30 km/h.
900 km/h.
30 m/s.
Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng
7,5 km
7,5 m
450 m
450 km
Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng
5 km/h
30 km/h
60 km/h
10 km/h
Bo chạy từ trường về nhà mất 15 min. 5 min đầu đi với 15 km/h, nghỉ 2 min để đổ xăng và chạy về với tốc độ 20 km/h.
Quãng đường Bo đi gần bằng
4 km
3 km
200 m
400 m
Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. Chiều dài: km (kilômét)
B. Khối lượng: g (gam)
C. Nhiệt độ: oC
(độ C)
D. Thời gian: s (giây)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.
độ dịch chuyển (độ dời)
quãng đường
chuyển động
vật làm mốc
Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______.
quãng đường
mũi tên
chiều dài
Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?
Vị trí đầu = -5 m
Vị trí cuối = -5 m
Quãng đường = 22 m
Độ dịch chuyển = 0 m
Vị trí đầu = -5 m
Vị trí cuối = -5 m
Quãng đường = 0 m
Độ dịch chuyển= 22 m
Vị trí đầu = -5 m
Vị trí cuối = 6 m
Quãng đường = 22 m
Độ dịch chuyển = 0 m
Vị trí đầu = -5 m
Vị trí cuối = 6 m
Quãng đường = 0 m
Độ dịch chuyển = 22 m
Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?
Vị trí đầu = -2 m
Vị trí cuối = 0 m
Quãng đường = 14 m
Độ dịch chuyển = 2 m
Vị trí đầu = 0 m
Vị trí cuối = -2 m
Quãng đường = 14 m
Độ dịch chuyển = -2 m
Vị trí đầu = -2 m
Vị trí cuối = 0 m
Quãng đường = -2 m
Độ dịch chuyển = -2 m
Vị trí đầu = -2 m
Vị trí cuối = 0 m
Quãng đường = 14 m
Độ dịch chuyển = 14 m
Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là
vôn kế
nhiệt kế
tốc kế
ampe kế
:Chuyển động của phân tử hiđro ở 0oC có vận tốc 1692 m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất có vận tốc 28800 km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn?
Chuyển động của phân tử hiđro nhanh hơn.
Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất nhanh hơn
Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?
1 giờ 20 phút
1 giờ 30 phút
1 giờ 45 phút
2 giờ
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là
1000m
0m
800m
1200m
Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này
8/9 m/s và 4/3 m/s
8/9 m/phvà 4/3 m/ph
4/3 m/s và 8/9 m/s
4/3 m/ph và 8/9 m/ph
Nối 2 dữ kiện lại cho đúng
Chất điểm là những vật có ........................................ so với quãng đường đi được hoặc so với khoảng cách mà ta đề cập đến.
kích thước
Trong chuyển động thẳng, độ dịch chuyển được xác định bằng............................................. của vật.
độ biến thiên tọa độ
Quỹ đạo là đường nối ........................................... của vật theo thời gian trong qua trình chuyển động
những vị trí liên tiếp
Tốc độ là đại lượng đặt trưng cho tính ........................................của chuyển động
nhanh - chậm
Vận tốc trung bình là đại lượng vecto được xác định bằng thương số giữa ................................. của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó.
độ dịch chuyển
Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m. Tốc độ lớn nhất của người này trong quá trình bơi là (a) m/s
Trên hình sau là đồ thị toạ độ - thời gian của 3 vật chuyển động trên một đường thẳng, đồ thị (I) và (III) là các đường thẳng song song. Kết quả nào sau đây đúng khi so sánh vận tốc v1, v2, v3 của các vật (I), (II) và (III)?
v1 = v3 < v2
v1 > v2 = v3
v1 = v2 = v3
v1 ¹ v2 ¹ v3
