Font size
WorksheetsKIỂM TRA KHTN GK1
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 26mins
Nguyên liệu của quá trình hợp tác là:
CO 2 , H 2 O
CH 2 O, O 2
O 2 , H 2 O
CO 2 , H 2 O, năng lượng ánh sáng
Diện tích mặt lá lớn nhằm mục tiêu mục tiêu
get many water
get many light
get many oxi
get many CO2
Bào quan thực hiện chức năng quang hợp?
Lục lạp
Ti can
Lá
Grana
Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?
Nước được lấy từ đất lên.
Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.
Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.
Sản phẩm của quang hợp là
Nước, carbon dioxide.
Ánh sáng, diệp lục.
Oxygen, glucose.
Glucose, nước.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:
Carbon dioxide, nước.
oxygen, chất hữu cơ.
Ánh sáng, diệp lục.
Carbon dioxide, chất hữu cơ
Trong quang hợp có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào thành dạng nào?
Nhiệt năng thành hóa năng
Hóa năng thành quang năng
Quang năng thành hóa năng
Quang năng thành nhiệt năng
Điều kiện cần để lá cây có thể thực hiện quang hợp khi có đầy đủ nguyên liệu là:
Nhiệt độ thấp
Ánh sáng
Độ ẩm thấp
Nền nhiệt cao
Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp quá trình quang hợp?
Lục lạp
Khí Cacbodioxide
Nước
Không bào
Thân cây non có màu xanh có thể quang hợp được vì:
Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt.
Có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.
Có chứa diệp lục tố
Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt, có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.
Trong các cơ quan ở cây xanh, cơ quan nào không thuộc hệ chồi?
Rễ
Thân
Lá
Hoa
Thành phần nào của tế bào thực vật tạo nên thế giới màu xanh cho trái đất?
Lục lạp
Thành tế bào
Nhân
Không bào
Thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ từ những nguyên liệu nào sau đây?
Nước
Carbon dioxide
Ánh sáng mặt trời
Oxygen
Sự tổng hợp chất hữu cơ ở cây xanh tạo ra những sản phẩm nào?
Chất hữu cơ
Carbon dioxide
Ánh sáng mặt trời
Oxygen
Chất hữu cơ được tổng hợp ở thực vật thông qua quá trình nào?
Quang hợp
Thoát hơi nước
Trao đổi chất
Hô hấp
Trong quá trình quang hợp , lá nhả ra loại khí nào?
Khí oxigen
Khí hidrogen
Khí cacbon dioxide
Khí Nitơ
Điều kiện cần để lá cây có thể quang hợp được khi có đầy đủ các nguyên liệu là gì?
Nhiệt độ thấp
Có ánh sáng
Độ ẩm thấp
Nhiệt độ cao
Tại sao nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thả lại rong rêu?
Tất cả các phương án được đưa ra.
Vì quá trình phối hợp của rong rêu sẽ tạo ra ôxi, giúp hoạt động hô hấp của cá diễn ra dễ dàng hơn.
Vì rong rêu có tác dụng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá nhân.
Vì rong rêu là yếu tố ăn kiêng của cá cảnh.
Để quang hợp ở cây xanh diễn ra thuận lợi, chúng ta cần lưu ý những điều gì dưới đây?
Tưới đủ nước cho cây
Tất cả các phương pháp đưa ra
Cây trồng ở chỗ có đủ ánh sáng
Bón phân cho cây (lót lót, thúc thúc)
Nhiệt độ thích hợp cho quá trình hợp nhất cây xanh là bao nhiêu?
10-15oC
30-40oC
25-35oC
25-40oC
Trong các phần tử dưới đây, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh?
1. Ánh sáng
2. Nhiệt độ
3. Nước
4. Hàm lượng khí cacbônic
1
2
4
3
Thiếu oxi thực vật sẽ ngừng hô hấp và chết.
Đúng
Sai
Trong quá trình hô hấp, thực vật cần lấy khí gì?
(a)
Trong quá trình hô hấp, thực vật sẽ thải ra khí gì?
Cacbonic
Oxi
Nito
Heli
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:
CO2, H2O
CH2O, O2
O2, H2O
CO2, H2O, năng lượng ánh sáng
LOÀI ĐỘNG VẬT NÀO DƯỚI ĐÂY HÔ HẤP BẰNG BỀ MẶT CƠ THỂ?
“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là
quang hợp, tổng hợp, O2
hô hấp, tổng hợp, năng lượng
quang hợp, oxi hóa, năng lượng
hô hấp, oxi hóa, năng lượng
Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì
Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản
Hạt khô không còn hoạt động hô hấp
Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được
Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh
Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
Làm giảm nhiệt độ
Làm tăng khí O2
Tiêu hao chất hữu cơ
Làm giảm độ ẩm
Hô hấp ở thực vật là
Quá trình lấy CO2 để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)
Quá trình lấy oxi để oxi hóa Nitrat tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)
Quá trình lấy CO2 để cacboxyl hóa chất hữu cơ tạo O2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)
Quá trình lấy oxi để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)
Số electron lớp 1 chứa tối đa số electron là
1.
2.
4.
số 8.
Kí hiệu của proton hạt là
P.
Pr.
P.
pt.
Nguyên tử trung hòa về điện
nguyên tử không mang điện.
số hạt proton bằng số hạt electron.
it is the way of power.
nó không được kết nối vào điện nguồn.
Lớp electron số 2 chứa tối đa số điện tử là
6.
7.
số 8.
9.
Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử
7
14
21
28
Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?
8
-8
+8
8+
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
Electron, proton và neutron
Electron và neutron
Proton và neutron
Electron và proton
Phân tử là gì?
Phân tử là hạt đại diện cho chất
gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau
thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
cả ba đáp án trên
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Từ 1 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
trở lên
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố hoá học
2 chất trộn lẫn với nhau
2 nguyên tố hoá học trở lên
3 nguyên tố hoá học trở lên
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2
Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine
Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine
5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
Nước
Muối ăn
Mercury
Khí Carbon dioxide
Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:
2H2
2H
4H2
4H
Một bình khí oxygen chứa
các phân tử O2.
các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
một phân tử O2.
Lõi dây điện bằng đồng chứa
các phân tử Cu2.
các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
một nguyên tử Cu.
Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
một hợp chất.
một đơn chất.
một hỗn hợp.
một nguyên tố hóa học.
Chất trong hình thuộc loại
đơn chất
hợp chất
Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)
44 đvC
40 đvC
36 đvC
46 đvC
Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?
electron.
neutron
electron và proton
proton
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là
electron
neutron
electron và proton
proton
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron
neutron
electron và proton
proton
Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là
0.
-11.
+11.
+22.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Proton
Neutron
Electron
Neutron và electron.
Nguyên tử trung hòa về điện do
trong nguyên tử số electron bằng số proton.
proton mang điện tích dương.
proton và neutron mang điện trái dấu nhau.
neutron không mang điện.
Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì
tổng khối lượng electron không đáng kể.
số lượng electron quá ít.
khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.
khối lượng nhân quá lớn.
Bao nhiêu nguyên tử Lưu huỳnh để có cùng khối lượng bằng 2 nguyên tử Oxi
(S = 32 , O=16 đvC)
1
2
3
4
Khí cacbonic được tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Vậy khí cacbonic là:
Đơn chất
Hỗn hợp
Hợp chất
Chất lỏng
Câu 10: Nguyên tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro
4 lần
2 lần
32 lần
62 lần
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:
Magie
Đồng
Kẽm
Nhôm
Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất
Khí ozon có phân tử gồm 3 nguyên tử O liên kết với nhau
Axit photphoric có phân tử gồm 3H, 1P và 4O liên kết với nhau.
Chất natri cacbonat (sođa) có phân tử gồm 2Na, 1C và 3O liên kết với nhau.
Rượu etylic (cồn) có phân tử gồm 2C, 6H và 1O liên kết với nhau.
Cách tính khối lượng phân tử
bằng tổng khối lượng các nguyên tố có trong chất.
bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.
bằng khối lượng của nhiều nguyên tử.
tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất.
Tính khối lượng phân tử cacbon đioxit
32 đvC
12 đvC
44 đvC
28 đvC
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Số hạt các loại trong nguyên tử X là
19 e, 20 n, 20 p.
19 e, 19 p, 20 n.
20 e,19 n,19 p.
20 e, 18 n, 20 p.
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố
canxi (Ca).
natri (Na).
kali (K).
sắt (Fe).
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Nguyên tử là hạt ................... vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.
vô cùng nhỏ
trung hòa về điện
tạo ra các chất
không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học
Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là ? (Biết N = 14; O = 16)
30 amu.
46 amu.
108 amu.
94 amu.
Biết rằng phosphoric acid gồm 3H, 1P và 4O. Khối lượng phân tử của phosphoric acid là
98 amu.
86 amu.
48 amu.
96 amu.
Cách ghi này chỉ ý gì?
2H2O :
2 nguyên tử nước
hai phân tử nước
2 phân tử nước
hai nguyên tử nước
Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị amu
22
3,85.10 -26
23
3,84.10 -26
Electron mang điện tích:
điện âm
điện tích dương
không tích điện
không tồn tại
Cho mô hình nguyên tử sau, cho biết đây nguyên tử có bao nhiêu electron?
17
18
19
20
Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là
+15
15
+16
31
Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?
nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron
nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydrogen
Liên kết kim loại
Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1 Cl. Muối ăn là
Đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: Photpho đỏ tạo nên từ P
đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O
đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: Kim loại Magie được tạo nên từ Mg
đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có phân tử gồm 3 O liên kết với nhau
đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau
đơn chất
Hợp chất
Đây là đơn chất hay hợp chất: Đường có phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau
đơn chất
Hợp chất
Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?
Số lượng nguyên tử trong phân tử
Nguyên tử khác loại liên kết cùng nhau
Hình dạng của phân tử
Hóa trị của O theo quy ước là:
I
II
III
IV
Nguyên tố H luôn có hóa trị (a)
Hóa trị của C trong hợp chất CH4 là
I
II
III
IV
Hóa trị của N trong hợp chất NH3 là
I
II
III
IV
Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là
I
II
III
IV
Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là
I
II
III
IV
Hóa trị của H trong hợp chất H2O là
I
II
III
IV
Mg kết hợp với O để tạo thành MgO thì sẽ diễn ra sự cho nhận e như sau:
Mg cho 2e trở thành Mg2+
Mg nhận 2e trở thành Mg2+
Mg cho 2e trở thành Mg2-
Mg nhận 2e trở thành Mg2-
Đồng (copper) và sulfur là các:
Hợp chất
Hỗn hợp
Nguyên tố hóa học
Nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học
Có bao nhiêu hợp chất trong các chất sau: Cu, N2, Na2O, CH4, O2
1
2
3
4
Một nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng +10, cấu tạo của nguyên tử đó có bao nhiêu lớp eletron?
1
2
3
4
Liên kết hóa học giữa carbon và hydrogen được hình thành bằng cách:
nguyên tử carbon nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận eletron
nguyên tử carbon nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường eletron
nguyên tử carbon và nguyên tử hydrogen góp chung electron
nguyên tử carbon và nguyên tử hydrogen góp chung proton
Xác định hóa trị của nguyên tố sulfur trong hợp chất SO2:
I
II
III
IV
Nguyên tử X có 18 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B.18.
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có 22 proton và 24 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 68
B. 34.
C.
D.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là
A. 18 và 17.
B. 19 và 16.
C. 16 và 19.
D. 17 và 18.
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là
A. Dimitri. I. Mendeleev.
B. Ernest Rutherford.
C. Niels Bohr.
D. John Dalton.
Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 7
Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?
A. Chu kì.
B. Nhóm.
C. Loại.
D. Họ.
Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
A. kim loại.
B. phi kim
C. khí hiếm.
D. chất khí.
Các kim loại kiềm trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
A.1
B.2
C.3
D.5
Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?
A. Chlorine, bromine, fuorine.
B. Fluorine, carbon, bromine.
C. Beryllium, carbon, oxygen.
D. Neon, helium, argon.
Nguyên tố nào là phi kim?
A. Na
B. Mg
C. Cl
D. Be
Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?
A. Mg
B. Na
C. Al
D. Ca
Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?
A. I
B. Br
C. F
D. Cl
Cho 12 nguyên tử hydrogen nặng bằng nguyên tử X. Tên và kí hiệu của nguyên tố X
A. C
B. Na
C. S
D. Ba
Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học N là
A. Ni tơ
B. Nitrogen.
C. Natrium.
D. Sodium
