wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KHTN GK1

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu của quá trình hợp tác là:

a)

CO 2 , H 2 O

b)

CH 2 O, O 2

c)

O 2 , H 2 O

d)

CO 2 , H 2 O, năng lượng ánh sáng

2.

Diện tích mặt lá lớn nhằm mục tiêu mục tiêu

a)

get many water

b)

get many light

c)

get many oxi

d)

get many CO2

3.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Ti can

c)

d)

Grana

4.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

Nước được lấy từ đất lên.

b)

Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.

5.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

Nước, carbon dioxide.

b)

Ánh sáng, diệp lục.

c)

Oxygen, glucose.

d)

Glucose, nước.

6.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

Carbon dioxide, nước.

b)

oxygen, chất hữu cơ.

c)

Ánh sáng, diệp lục.

d)

Carbon dioxide, chất hữu cơ

7.

Trong quang hợp có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào thành dạng nào?

a)

Nhiệt năng thành hóa năng

b)

Hóa năng thành quang năng

c)

Quang năng thành hóa năng

d)

Quang năng thành nhiệt năng

8.

Điều kiện cần để lá cây có thể thực hiện quang hợp khi có đầy đủ nguyên liệu là:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm thấp

d)

Nền nhiệt cao

9.

Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp quá trình quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Khí Cacbodioxide

c)

Nước

d)

Không bào

10.

Thân cây non có màu xanh có thể quang hợp được vì:

a)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt.

b)

Có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.

c)

Có chứa diệp lục tố

d)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt, có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.

11.

Trong các cơ quan ở cây xanh, cơ quan nào không thuộc hệ chồi?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

12.

Thành phần nào của tế bào thực vật tạo nên thế giới màu xanh cho trái đất?

a)

Lục lạp

b)

Thành tế bào

c)

Nhân

d)

Không bào

13.

Thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ từ những nguyên liệu nào sau đây?

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

Ánh sáng mặt trời

d)

Oxygen

14.

Sự tổng hợp chất hữu cơ ở cây xanh tạo ra những sản phẩm nào?

a)

Chất hữu cơ

b)

Carbon dioxide

c)

Ánh sáng mặt trời

d)

Oxygen

15.

Chất hữu cơ được tổng hợp ở thực vật thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp

b)

Thoát hơi nước

c)

Trao đổi chất

d)

Hô hấp

16.

Trong quá trình quang hợp , lá nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxigen

b)

Khí hidrogen

c)

Khí cacbon dioxide

d)

Khí Nitơ

17.

Điều kiện cần để lá cây có thể quang hợp được khi có đầy đủ các nguyên liệu là gì?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Có ánh sáng

c)

Độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ cao

18.

Tại sao nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thả lại rong rêu?

a)

Tất cả các phương án được đưa ra.

b)

Vì quá trình phối hợp của rong rêu sẽ tạo ra ôxi, giúp hoạt động hô hấp của cá diễn ra dễ dàng hơn.

c)

Vì rong rêu có tác dụng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá nhân.

d)

Vì rong rêu là yếu tố ăn kiêng của cá cảnh.

19.

Để quang hợp ở cây xanh diễn ra thuận lợi, chúng ta cần lưu ý những điều gì dưới đây?

a)

Tưới đủ nước cho cây

b)

Tất cả các phương pháp đưa ra

c)

Cây trồng ở chỗ có đủ ánh sáng

d)

Bón phân cho cây (lót lót, thúc thúc)

20.

Nhiệt độ thích hợp cho quá trình hợp nhất cây xanh là bao nhiêu?

a)

10-15oC

b)

30-40oC

c)

25-35oC

d)

25-40oC

21.

Trong các phần tử dưới đây, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh?

1. Ánh sáng

2. Nhiệt độ

3. Nước

4. Hàm lượng khí cacbônic

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

22.

Thiếu oxi thực vật sẽ ngừng hô hấp và chết.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong quá trình hô hấp, thực vật cần lấy khí gì?

(a)  

24.

Trong quá trình hô hấp, thực vật sẽ thải ra khí gì?

a)

Cacbonic

b)

Oxi

c)

Nito

d)

Heli

25.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

26.

LOÀI ĐỘNG VẬT NÀO DƯỚI ĐÂY HÔ HẤP BẰNG BỀ MẶT CƠ THỂ?

a)
b)
c)
d)
27.

“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, O2

b)

hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

28.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

29.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

30.

Hô hấp ở thực vật là

a)

Quá trình lấy CO2 để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

b)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa Nitrat tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

c)

Quá trình lấy CO2 để cacboxyl hóa chất hữu cơ tạo O2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

d)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

31.

Số electron lớp 1 chứa tối đa số electron là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

số 8.

32.

Kí hiệu của proton hạt là

a)

P.

b)

Pr.

c)

P.

d)

pt.

33.

Nguyên tử trung hòa về điện

a)

nguyên tử không mang điện.

b)

số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

it is the way of power.

d)

nó không được kết nối vào điện nguồn.

34.

Lớp electron số 2 chứa tối đa số điện tử là

a)

6.

b)

7.

c)

số 8.

d)

9.

35.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

36.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

37.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

38.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

39.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

 Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

 Từ 3 nguyên tố

d)

 Từ 4 nguyên tố

trở lên

40.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

41.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

42.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a)

Nước

b)

Muối ăn

c)

 Mercury

d)

Khí Carbon dioxide

43.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

44.

Một bình khí oxygen chứa

a)

các phân tử O2.

b)

các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

một phân tử O2.

45.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu2.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

46.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

47.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

48.

Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

49.

Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?

a)

electron.

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

50.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

51.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

52.

Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

0.

b)

-11.

c)

+11.

d)

+22.

53.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron.

54.

Nguyên tử trung hòa về điện do

a)

trong nguyên tử số electron bằng số proton.

b)

proton mang điện tích dương.

c)

proton và neutron mang điện trái dấu nhau.        

d)

neutron không mang điện.

55.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

tổng khối lượng electron không đáng kể.

b)

số lượng electron quá ít.

c)

khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.       

d)

khối lượng nhân quá lớn.

56.

Bao nhiêu nguyên tử Lưu huỳnh để có cùng khối lượng bằng 2 nguyên tử Oxi

(S = 32 , O=16 đvC)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Khí cacbonic được tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Vậy khí cacbonic là:

a)

Đơn chất 

b)

Hỗn hợp  

c)

Hợp chất  

d)

Chất lỏng

58.

Câu 10: Nguyên tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

32 lần

d)

62 lần

59.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Nhôm

60.

Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất

a)

Khí ozon có phân tử gồm 3 nguyên tử O liên kết với nhau

b)

Axit photphoric có phân tử gồm 3H, 1P và 4O liên kết với nhau.

c)

Chất natri cacbonat (sođa) có phân tử gồm 2Na, 1C và 3O liên kết với nhau.

d)

Rượu etylic (cồn) có phân tử gồm 2C, 6H và 1O liên kết với nhau.

61.

Cách tính khối lượng phân tử

a)

bằng tổng khối lượng các nguyên tố có trong chất.

b)

bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

c)

bằng khối lượng của nhiều nguyên tử.

d)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất.

62.

Tính khối lượng phân tử cacbon đioxit

a)

32 đvC

b)

12 đvC

c)

44 đvC

d)

28 đvC

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Số hạt các loại trong nguyên tử X là

a)

19 e, 20 n, 20 p.

b)

19 e, 19 p, 20 n.

c)

20 e,19 n,19 p.

d)

20 e, 18 n, 20 p.

64.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố

a)

canxi (Ca).

b)

natri (Na).

c)

kali (K).

d)

sắt (Fe).

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

vô cùng nhỏ

b)

trung hòa về điện

c)

tạo ra các chất

d)

không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

66.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là ? (Biết N = 14; O = 16)

a)

30 amu.       

b)

46 amu.

c)

108 amu.

d)

94 amu.

67.

Biết rằng phosphoric acid gồm 3H, 1P và 4O. Khối lượng phân tử của phosphoric acid là

a)

98 amu.       

b)

86 amu.

c)

48 amu.

d)

96 amu.

68.

Cách ghi này chỉ ý gì?

2H2O2H_2O  :

a)

2 nguyên tử nước

b)

hai phân tử nước

c)

2 phân tử nước

d)

hai nguyên tử nước

69.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị amu

a)

22

b)

3,85.10 -26

c)

23

d)

3,84.10 -26

70.

Electron mang điện tích:

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

71.

Cho mô hình nguyên tử sau, cho biết đây nguyên tử có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

72.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

73.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

74.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

75.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

76.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

77.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

78.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

79.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

80.

Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1 Cl. Muối ăn là

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

81.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Photpho đỏ tạo nên từ P

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

82.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

83.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Kim loại Magie được tạo nên từ Mg

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

84.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có phân tử gồm 3 O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

85.

Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

86.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Đường có phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

87.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

b)

Nguyên tử khác loại liên kết cùng nhau

c)

Hình dạng của phân tử

88.

Hóa trị của O theo quy ước là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

89.

Nguyên tố H luôn có hóa trị (a)  

90.

Hóa trị của C trong hợp chất CH4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

91.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

92.

Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

93.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

94.

Hóa trị của H trong hợp chất H2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

95.

Mg kết hợp với O để tạo thành MgO thì sẽ diễn ra sự cho nhận e như sau:

a)

Mg cho 2e trở thành Mg2+

b)

Mg nhận 2e trở thành Mg2+

c)

Mg cho 2e trở thành Mg2-

d)

Mg nhận 2e trở thành Mg2-

96.

Đồng (copper) và sulfur là các:

a)

Hợp chất

b)

Hỗn hợp

c)

Nguyên tố hóa học

d)

Nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học

97.

Có bao nhiêu hợp chất trong các chất sau: Cu, N2, Na2O, CH4, O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Một nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng +10, cấu tạo của nguyên tử đó có bao nhiêu lớp eletron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Liên kết hóa học giữa carbon và hydrogen được hình thành bằng cách:

a)

nguyên tử carbon nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận eletron

b)

nguyên tử carbon nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường eletron

c)

nguyên tử carbon và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử carbon và nguyên tử hydrogen góp chung proton

100.

Xác định hóa trị của nguyên tố sulfur trong hợp chất SO2:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

101.

Nguyên tử X có 18 proton. Số hạt electron của X là

a)

A. 17.                       

b)

B.18.                         

c)

C. 19.                                    

d)

D. 20.

102.

Nguyên tử X có 22 proton và 24 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 68                                               

b)

B. 34.                         

c)

C.

d)

D.

103.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

 

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16.

c)

  C. 16 và 19. 

d)

D. 17 và 18.

104.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần  hoàn sử dụng đến ngày nay là

            

                                      

a)

A. Dimitri. I. Mendeleev.

b)

B. Ernest Rutherford.

c)

C. Niels Bohr.

d)

D. John Dalton.

105.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 7

106.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

                                             

a)

A. Chu kì.

b)

B. Nhóm.  

c)

C. Loại.

d)

D. Họ.

107.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

                                   

a)

A. kim loại.

b)

  B. phi kim

c)

C. khí hiếm.

d)

  D. chất khí.

108.

Các kim loại kiềm trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.5

109.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

                         

                         

a)

A. Chlorine, bromine, fuorine.

b)

B. Fluorine, carbon, bromine.

c)

C. Beryllium, carbon, oxygen.

d)

D. Neon, helium, argon.

110.

Nguyên tố nào là phi kim?

a)

A. Na

b)

B. Mg

c)

C. Cl

d)

D. Be

111.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

A. Mg

b)

B. Na

c)

C. Al

d)

D. Ca

112.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

A. I

b)

B. Br

c)

C. F

d)

D. Cl

113.

Cho 12 nguyên tử hydrogen nặng bằng nguyên tử X. Tên và kí hiệu của nguyên tố X

a)

A. C

b)

B. Na

c)

C. S

d)

D. Ba

114.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học N là

                                                                    

a)

A. Ni tơ

b)

   B. Nitrogen.

c)

C. Natrium.

d)

D. Sodium