wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí giữa kì 1 - K11

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điện tích điểm là

a)

A. vật có kích thước rất nhỏ.  

b)

B.điện tích có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm và ta xét.

c)

C. vật chứa rất ít điện tích.

d)

D. điểm phát ra điện tích

2.

Chỉ ra công thức của định luật Cu−lông trong chân không.

a)

F=k.Iq1q2I / r^2

b)

F=k. Iq1q2I /r

c)

F= k. q1q2 / r

d)

F= q1q2 / kr

3.

Đơn vị của điện tích là

a)

A. culông (C).

b)

B. ampe (A).

c)

C. vôn (V).

d)

C. vôn/mét (V/m).

4.

Hệ số tỉ lệ (k) trong công thức của định luật Cu – lông có giá trị bằng:

a)

A. 9.109 Nm2/C2.

b)

B. 9.10-9 Nm2/C2.

c)

C. 6,67.10-11 Nm2/C2.

d)

D. 6,67.1011 Nm2/C2.

5.

Hằng số điện môi của các môi trường có đặc điểm là

a)

A.e > or bằng 1.

b)

B.e < or bằng1.

c)

A.e>0.

d)

A.e<0.

6.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

7.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

C. tương tác giữa hai điện tích điểm

c)

D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

d)

B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

8.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

A. chân không

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

9.

Câu 9. Trong tự nhiên, tồn tại mấy loại điện tích?

a)

A. 2 loại điện tích

b)

B. 4 loại điện tích.

c)

C. 1 loại điện tích.

d)

D. 3 loại điện tích.

10.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B, vẫn không đổi.

c)

C. giảm 2 lần. 

d)

D. giảm 4 lần.

11.

Nhận xét không đúng về điện môi là

 

a)

A. Điện môi là môi trường cách điện.

b)

B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so

 với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

 D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

12.

Câu 12. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

A. hắc ín (nhựa đường).

b)

B. Nhựa trong

c)

C. thủy tinh.

d)

D. nhôm.

13.

Khi nói về hằng số điện môi, thì môi trường (chất) nào sau đây là có ý nghĩa

a)

A. nhôm

b)

B. đồng.

c)

C. vàng.

d)

D. nước nguyên chất.

14.

Câu 14. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

A. Không khí khô.

b)

B. Nước tinh khiết.

c)

C. Thủy tinh.

d)

D. Đồng

15.

Trong vật nào sau đây không có hay có rất ít điện tích tự do?

a)

A. thanh niken.

b)

B. khối thủy ngân.

c)

C. thanh chì.

d)

D. thanh gỗ khô.

16.

Trong vật nào sau đây có nhiều điện tích tự do

a)

A. thước nhựa.

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. thanh thủy tinh.

d)

D. thước nhôm.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.

b)

B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.

c)

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

19.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

b)

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

20.

Chọn phát biểu đúng về định luật bảo toàn điện tích?

a)

A. Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi.

b)

B. Trong một hệ cô lập về điện, tổng độ lớn của các điện tích là không đổi.

c)

C.  Trong một hệ cô lập về điện, giá trị điện tích của mỗi vật trong hệ là không đổi.

d)

D. Trong một hệ cô lập về điện, độ lớn điện tích của mỗi vật trong hệ là không đổi

21.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

a)

A. Nước biển.

b)

B. Nước sông.

c)

C. Nước mưa.

d)

D. Nước nguyên chất.

22.

dưới đây chứa nhiều điện tích tự do?

a)

A. Không khí.

b)

B. Nước muối.

c)

C. Chân không.

d)

D. Nước nguyên chất.

23.

 

 

 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổi lách tách. Đó là do

a)

A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

b)

B. hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

c)

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

d)

D. một hiện tượng nào đó không liên quan đến nhiễm điện.

24.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

B. vật bị nóng lên.

c)

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

d)

D. các điện tích bị mất đi.

25.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

 

a)

A. hai đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

b)

B. thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

c)

C. mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

d)

D. quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

26.

Chọn phát biểu đúng? Cho một thanh kim loại MN, đưa đầu M của thành lại gần một quả cầu nhiễm điện dương thì

a)

A. đầu M nhiễm điện âm.

b)

B. đầu M nhiễm điện dương.

c)

C. ở giữa thanh nhiễm điện âm.

d)

D. hai đầu M, N không nhiễm điện.

27.

Điện tích của một electron bằng

a)

A. -1,6.10-19C.

b)

B. 1,6.10-19C.

c)

C. -1,6.1019C.

d)

D. 1,6.1019C.

28.

Câu 30. Điện tích của một proton bằng

a)

A. -1,6.10-19C.

b)

B. 1,6.10-19C.

c)

C. -1,6.1019C.

d)

D. 1,6.1019C.

29.

Chọn phát biểu đúng? Trong một nguyên tử trung hòa về điện

a)

D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.

b)

C. số electron nhỏ hơn số proton.

c)

B. số electron lớn hơn số proton.

d)

A. số electron bằng số proton.

30.

Chọn phát biểu đúng? Trong một ion dương

a)

A. số electron bằng số proton.

b)

B. số electron lớn hơn số proton.

c)

C. số electron nhỏ hơn số proton.

d)

D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.

31.

Chọn phát biểu đúng? Trong một ion âm

a)

A. số electron bằng số proton.

b)

B. số electron lớn hơn số proton.

c)

C. số electron nhỏ hơn số proton.

d)

D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.

32.

Điện trường là:

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

33.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B.  điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C.  tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D.  tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

34.

vetor cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

B.  cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích tại điểm đó.

c)

C.  còn phụ thuộc độ lớn điện tích thử dương.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

35.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. V/m2.   

b)

B. V.m.  

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2.

36.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

B. Điện tích thử q.

b)

A. Điện tích Q.

c)

C. Khoảng cách r từ điện tích Q đến điện tích thử q.

d)

D. Hằng số điện môi của môi trường.

37.

Xung quanh hạt nào dưới đây không có điện trường?

a)

A. Electron.

b)

B. Ion âm.

c)

C. Nơtron.

d)

D. Ion dương

38.

Điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Không nhìn thấy được.

b)

B. Tồn tại xung quanh các vật nhiễm điện.

c)

C. Tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. Có hình dạng là các đường cong.

39.

Điện trường đều không có đặc điểm nào sau đây

 

a)

D. các đường sức điện trường là những đường song song và cách đều.

b)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

B. có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều ở những điểm khác nhau.

d)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

40.

Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E= 9.109 Q/r^2

b)

E= 9.109 IQI /r^2

c)

E= 9.109 Q/r

d)

E= -9.109 Q/r

41.

Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong môi trường điện môi có hằng số điện môi là e, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E=9.109 Q/e.r^2

b)

E=9.109 IQI /e.r^2

c)

E=9.109 Q/e.r

d)

E=-9.109 Q/e.r

42.

Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0 có đặc điểm:

a)

A. Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét.

b)

B. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.

c)

C. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.

d)

D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.

43.

Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 có đặc điểm:

a)

A. Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét.

b)

B. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.

c)

C. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.

d)

D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.

44.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. cường độ của điện trường.

c)

C. hình dạng của đường đi.

d)

D. giá trị điện tích bị dịch chuyển.

45.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A= qEd, trong đó E là

a)

A. cường độ điện trường.

b)

B. hằng số điện môi của môi trường đang xét.

c)

C. lực tác dụng lên điện tích q.

d)

D. điện thế của điện trường tại điểm đang xét.

46.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A= qEd, trong đó q là

a)

A. giá trị đại số của điện tích.

b)

B. độ lớn của điện tích.

c)

C. cường độ điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích.

47.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là

a)

A. A = qEd.

b)

B. A = q2Ed. 

c)

C. A = qEd2.    

d)

D. A = qE/d.

48.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó

a)

A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

B.  chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

C.  chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

D.  đứng yên.

49.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

B.  chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm cỏ điện thế thấp.

c)

C.  chuyến động từ diêm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

D.  đứng yên.

50.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

A. chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường.

b)

B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

C. chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

D.  đứng yên.

51.

Biết hiệu điện thế UMN =3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM = 3V. 

b)

B. VN = 3V.

c)

C. VM - VN =3V.

d)

D. VN - VM =3V.

52.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

B. phụ thuộc vào điện trường.

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

c)

C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

d)

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

53.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN =40V. Chọn câu chắc chắn đúnG

a)

A. Điện thế ở M là 40V.

b)

B. Điện thế ở N bằng 0.

c)

C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.

54.

Bắn một positron với vận tốc V0 vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Positron sẽ

a)

A. Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

B.  Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

C.  Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

D.  Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

55.

Di chuyển một điện tích q > 0 từ điểm M đến điểm N trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

D. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

b)

C. hiệu điện thế UMN càng lớn.

c)

B. đường đi MN càng ngắn.

d)

A. đường đi MN càng dài.A. đường đi MN càng dài.

56.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

qUMN

b)

B. q2UMN.

c)

C. UMN/q

d)

D. UMN/q2.

57.

Đơn vị của điện thế là

 

a)

Vôn (V)

b)

B. Ampe (A)

c)

D. Oát (W).

d)

C. Cu – lông (C).

58.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

 A. UMN = UNM

b)

 B. UMN = -UNM

c)

UMN = 1/uNM

d)

UMN = -1/uNM

59.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

A. UMN = VM – VN

b)

B. UMN = E.d

c)

C. AMN = q.UMN.

d)

D. E = UMN.d.

60.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

A. U = E.d.    

b)

B. U = E/d.      

c)

C. U = q.E.d.  

d)

D. U = q.E/q.

61.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

A. F/q

b)

B. U/d

c)

C. AM(vô cực ) / q

d)

D. Q/U

62.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

B. C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C. C phụ thuộc vào Q và U.

d)

D. C không phụ thuộc vào Q và U.

63.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

A. mica.

b)

B. nhựa pôliêtilen.

c)

C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

D. giấy tẩm parafin.

64.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

A.  Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

B.  Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C.  Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ

65.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

A.  Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C.  Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của

66.

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì

a)

B.  hiệu điện thả giữa hai bán của mỗi tụ điện phai bằng nhau.

b)

A.  chúng phải có cùng điện dung.

c)

C.  tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

d)

D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn.

67.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện

a)

A.  Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

C. Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

c)

D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

d)

B.  Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

68.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là?

a)

A. Vôn trên mét (V/m).

b)

B. Vôn nhân mét (V.m).

c)

C. Cu–lông (C).

d)

D. Fara (F)

69.

Tự điện là

a)

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

B.  hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C.  hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

D.  hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

70.

trong trường hợp nào sau đây có tụ điện

a)

A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

B.  hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

c)

C.  hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

d)

D.  hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

71.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

72.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là

a)

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

B. Khi tích điện cho tụ, điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

73.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

B.  giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

C.  giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

D.  khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

74.

1nF bằng

a)

A. 10-9 F.

b)

B. 10-12 F.

c)

C. 10-6 F.

d)

D. 10-3 F.

75.

1µF bằng

a)

A. 10-3 F.

b)

B. 10-12 F.

c)

C. 10-6 F.

d)

D. 10-9 F.

76.

1pF bằng

a)

A. 10-9 F.

b)

B. 10-12 F.

c)

C. 10-6 F.

d)

D. 10-3 F.

77.

Cường độ dòng điện đươc đo bằng

a)

A. lưc kế.

b)

B. công tơ điên.

c)

C. nhiệt kế.

d)

D. ampe kế.

78.

Cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

B. Jun (J).

b)

C. Oát (W).

c)

D. Ampe (A).

d)

A. Niu-tơn (N).

79.

Suất điện động có đơn vị là

a)

B. Vôn (V).

b)

C. Héc (Hz).

c)

D. Ampe (A).

d)

A. cu-lông (C).

80.

Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần

a)

D. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

b)

C. có nguồn điện.

c)

B. có hiệu điện thế.

d)

A. có các vật dẫn.

81.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

A.  Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.

b)

B.  Trong mạch điện kín của đèn pin.

c)

C.  Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

D. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.

82.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

I= q2 /t

b)

B. I = qt

c)

C. I = q 2 t .

d)

I= q/t

83.

Dòng điện là

a)

A.  dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

B.  dòng dịch chuyển có hướng của các electron điện tích tự do.

c)

C.  dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

d)

D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

84.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

A.Chiều dịch chuyển của các electron.

b)

B. chiều dịch chuyển của các ion.

c)

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

85.

Câu 87. Dòng điện không đổi là

a)

A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

B.  Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

C.  Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

D.  Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

86.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

 

a)

A. Cu long.

b)

C. lực lạ.

c)

B. hấp dẫn.

d)

D. điện trường.

87.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

A. Tác dụng nhiệt.

b)

B. Tác dụng hóa học.

c)

C. Tác dụng từ.

d)

D. Tác dụng cơ học.

88.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

A. Cu long.

b)

B. hấp dẫn.

c)

C. lực lạ.

d)

D. điện trường.

89.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

b)

C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

c)

D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

d)

A. vôn(V), ampe(A), ampe(A).

90.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

91.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

c)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

92.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

A. J/s

b)

B. kWh.

c)

C. W.

d)

D. kVA.

93.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

 

a)

A. vôn kế.

b)

B. Ampe kế

c)

C. tĩnh điện kế.

d)

D. công tơ điện.

94.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

D. Acquy đang nạp điện.

b)

C. Bàn ủi điện.

c)

B. Quạt điện.

d)

A. Bóng đèn nêon.

95.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

A. hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. nhiệt độ  của vật dẫn trong mạch.

c)

C. cường độ dòng điện trong mạch.

d)

C. thời gian dòng điện chạy qua mạch.

96.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B.  Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C.  Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. Công suất có đơn vị là oát (W).

97.

Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, I là cường độ dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua. Công thức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?

a)

A. A= U.I / t

b)

C. A= U.I.t

c)

B. A= U.t/I

d)

D. A= I.t / U

98.

Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

C. Jun (J)

b)

A. Vôn (V).

c)

B. ampe (A).

d)

C. Oát (W).

99.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J).

b)

B. Oát (W).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Oát giờ ( W.h)

100.

Chọn câu sai. Đơn vị của

a)

A. công suất là oát (W).

b)

B. công suất của vôn – ampe (V.A).

c)

C. công là Jun (J).

d)

D. điện năng là cu – lông (C).

101.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t.

b)

B.P =t/A

c)

C.P =A/t

d)

D. P = A. t.

102.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I.  

b)

B. P = R.I2.

c)

C. P=U2 /R

d)

D.   P = U2I.

103.

Chọn câu sai

a)

A.  Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ.

b)

B.  Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện.

c)

C.  Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó.

d)

D.  Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật.

104.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

A. Quạt điện.  

b)

B. ấm điện.  

c)

C. ác quy đang nạp điện. 

d)

D. bình điện phân

105.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

A.P =RI2

b)

B.P=UI.

c)

C. P= U2 /R

d)

D.  P = R2I.

106.

. Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và U2. Cho biết hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

A. U1 /U2 = R1 / R2

b)

B. R1 /U2 = R2 / U2

c)

U1 .R1 = U2.R2

d)

U1 /U2 = R2 / R1

107.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

A. Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.

b)

B.  Để tăng điện trở của mạch, ta phải  mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.

c)

C.  Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động.

d)

D.  Khi mắc song song, mạch rẽ nào có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn.

108.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng: Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện

a)

A. qua các vật dẫn là như nhau.

b)

B.  qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

C.  trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

D.  trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

109.

Các công thức sau đây, công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ?

a)

A.R=R1+R2.

b)

B. R= 1/R1 + 1/R2

c)

C. 1/R=1/R1 + 1/R2

d)

D.R=R1R2 /R1 -R2

110.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 < 0. 

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.   

c)

C. q1.q2 > 0.  

d)

D. q1.q2 < 0.

111.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 < 0.

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0

d)

D. q1.q2 < 0.

112.

Hai điện tích điểm trong chân không thì lực tương tác giữa chúng là F, khi đưa hai điện tích đó vào trong môi trường có hằng số điện môi là e và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác sẽ

a)

A. không đổi. 

b)

B. tăng lên e lần.

c)

C. giảm đi e lần.

d)

D. có thể tăng, hoặc giảm, tùy vào giá trị của e.

113.

Hai điện tích điểm đặt trong trong môi trường có hằng số điện môi là e thì lực tương tác giữa chúng là F, khi đưa hai điện tích đó vào môi trường chân không và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng lên e lần.

c)

C. giảm đi e lần.    

d)

D. có thể tăng, hoặc giảm, tùy vào giá trị của e.

114.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

A. B âm, C âm, D dương.

b)

B. B âm, C dương, D dương.

c)

C. B âm, C dương, D âm.

d)

D. B dương, C âm, D dương.

115.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

116.

Khi đồng thời tăng độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 8 lần.

b)

B. tăng 2 lần. 

c)

C. không đổi

d)

D. giảm 2 lần.

117.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần. 

b)

B. tăng 2 lần. 

c)

C. giảm 4 lần

d)

D. giảm 2 lần.

118.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. tăng lên 3 lần.   

b)

B. giảm đi 3 lần.     

c)

C. tăng lên 9 lần

d)

D. giảm đi 9 lần.

119.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp ba thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. tăng lên gấp đôi.

b)

B. giảm đi một nửa.  

c)

C. giảm đi bốn lần. 

d)

D. không thay đổi.