wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra quizz este lt

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

C1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

3.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là:

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

4.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

6.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CHO.

7.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và CH3OH

d)

CH3COONa và CH3OH

8.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH

9.

: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

. n-propyl axetat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

metyl fomiat.

10.

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

a)

CH3-COOH, CH3-COO-CH3.

b)

(CH3)2CH-OH,

H-COO-CH3

c)

H-COO-CH3,

CH3-COOH

d)

CH3-COOH,

H-COO-CH3.

11.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H4, CH3COOH

12.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOO-C(CH3)=CH2

b)

HCOO-CH=CH-CH3.

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CH-COO-CH3

13.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là

a)

200 ml

b)

500ml

c)

400ml

d)

600ml

15.

Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là:

a)

. 8,0g

b)

20,0g

c)

16,0g

d)

12,0g

16.

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

17.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức

18.

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).

a)

50%

b)

62,5%

c)

55%

d)

75%

19.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

etyl axetat.

b)

propyl fomiat.

c)

metyl axetat.

d)

metyl fomiat

20.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

a)

400 ml.

b)

300 ml.

c)

150 ml

d)

200 ml

21.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

16,68 gam.

b)

18,38 gam

c)

18,24 gam.

d)

17,80 gam.

22.

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

3,28 gam.

b)

8,56 gam.

c)

8,2 gam.

d)

10,4 gam

23.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

24.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là:

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

25.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

26.
a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH(CH3)2

c)

CH3CH2CH2COOH

d)

HCOOCH2CH2CH3

27.

Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa C, H, O, không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 hoặc 1 : 2. Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7 mol CO2. Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOC4H9

b)

HCOOC6H5

c)

C6H5COOH

d)

C3H7COOC3H7

28.

Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là:

a)

o–NaOC6H4

COOCH3

b)

o–HOC6H4COONa

c)

o–NaOOCC6H4

COONa

d)

o–NaOC6H4

COONa

29.

Có các nhận định sau:

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh

2. Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, ...

3. Chất béo là các chất lỏng

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu

5. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

Các nhận định đúng là :

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 2, 4, 6

c)

1, 2, 3

d)

3, 4, 5