Worksheetssxkd
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
KH vay bổ sung VLĐ trung dài hạn: yêu cầu nguồn từ SXKD/tổng nguồn trả nợ của KH tối thiểu bao nhiêu %
a)
50
b)
60
c)
35
d)
70
2.
Kinh nghiệm kinh doanh của KH vay sản xuất kinh doanh yêu cầu có thời gian hoạt động SXKD ổn định liên tục tối thiểu....tháng?
a)
12
b)
18
c)
24
d)
6
3.
KH vay SXKD có thời gian HĐ SXKD ≥ 24 tháng và 2 năm liên tiếp gần nhất có lãi thì mức cho vay trung dài hạn tối đa...%?
a)
80
b)
85
c)
90
d)
75
4.
Khách hàng vay SXKD bổ sung vốn lưu động trung dài hạn thì thời gian vay tối đa là… tháng?
a)
96
b)
72
c)
84
d)
60
5.
Thời gian tối đa MB cho vay KH vay xây dựng, sửa chữa nhà xưởng là....tháng?
a)
180
b)
150
c)
120
d)
84
6.
Thời gian MB cho vay tín chấp SXKD tối đa là .... tháng?
a)
24
b)
48
c)
60
d)
36
7.
Giá trị MB cho vay tín chấp SXKD tối đa là .... triệu VNĐ?
a)
250
b)
150
c)
100
d)
200
8.
Để ghi nhận nguồn thu nhập linh hoạt từ SXKD, KH có hồ sơ không đầy đủ thì thời gian thẩm định thực tế tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
Từ 3-10
b)
Từ 3-7
c)
Từ 5-10
d)
Từ 5-7
9.
KH có dư nợ vay SXKD tối đa 1 - 2 - 3 tỷ, xếp hạng TD hạng A, để áp dụng hình thức thẩm định thu nhập linh hoạt yêu cầu phải có kinh nghiệm SXKD tối thiểu lần lượt là?
a)
6 tháng - 12 tháng - 24 tháng
b)
36 tháng - 12 tháng - 24 tháng
c)
12 tháng - 24 tháng - 36 tháng
d)
12 tháng - 18 tháng - 24 tháng
10.
Điều kiện khách hàng vay vốn có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá….
a)
60 km
b)
70 km
c)
80 km
d)
120 km
11.
KH vay vốn sản xuất kinh doanh yêu cầu về pháp lý kinh doanh phải có....?
a)
ĐKKD còn hiệu lực đối với ngành nghề bắt buộc phải ĐKKD
b)
KH đóng thuế trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
c)
KH được CQ có thẩm quyền xác nhận trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Yêu cầu cùng lúc cả A,B và C
12.
Phương thức thu nợ đối với cho vay theo hạn mức tín dụng là
a)
Gốc: Theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ
Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc
b)
Gốc: Chia đều theo hợp đồng tín dụng
Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
c)
Gốc: trả theo quý/kỳ
Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
13.
Phương thức thu nợ: Gốc theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ); Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc là phương thức cho vay
a)
Cho vay từng lần theo hình thức trả góp
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
c)
Cho vay thấu chi
d)
Cho vay trung dài hạn
14.
Điều kiện về độ tuổi vay vốn sản phẩm sản xuất kinh doanh bao gồm cả phương án khác biệt
a)
18-70
b)
19-70 khi kết thúc khoản vay
c)
19-73 khi kết thúc khoản vay
d)
18-70 khi kết thúc khoản vay
15.
Đối với sản phẩm vay sản xuất kinh doanh, sau khi giải ngân, chuyên viên quan hệ khách hàng cần
a)
Đề nghị khách hàng bổ sung những hồ sơ còn thiếu tại thời điểm trước giải ngân
b)
Đề nghị khách hàng bổ sung chứng từ sử dụng vốn vay (hóa đơn/bảng kê hàng hóa…) trong vòng 10 ngày
c)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
d)
Kiểm tra hoạt động kinh doanh và tài sản đảm bảo của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
16.
Cách thức ghi nhận nguồn thu SXKD linh hoạt yêu cầu RM thực hiện các công việc nào?
a)
Không gặp KH trực tiếp
b)
Chụp ảnh
c)
Đánh giá nguồn thu từ SXKD
d)
Lập Biên bản kiểm tra Hoạt động sản xuất kinh doanh kiêm Nhật ký bán hàng
17.
MB hiện có các loại hình cho vay SXKD nào dành cho KHCN?
a)
Cho vay bổ sung VLĐ theo món
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
c)
Cho vay đầu tư TSCĐ
d)
Cho vay thấu chi
18.
Cho vay bổ sung VLĐ theo món bao gồm
a)
Cho vay VLĐ ngắn hạn theo món và cho vay VLĐ theo hạn mức
b)
Cho vay VLĐ ngắn hạn theo món và cho vay VLĐ trung dài hạn trả góp
c)
Cho vay theo món và cho vay thấu chi
19.
KH kinh doanh bán buôn, doanh thu bình quân 50 tỷ đ/năm. Theo hướng dẫn của sản phẩm, thông thường bạn có thể cấp hạn mức khoảng bao nhiêu?
a)
Từ 5 - 7 tỷ
b)
Từ 2 - 5 tỷ
c)
Từ 7 - 10 tỷ
d)
Từ 8 - 15 tỷ
20.
KH thế chấp nhà và xe để vay VLĐ trung dài hạn trả góp. Bạn thiết kế thời gian vay như thế nào?
a)
Tối đa 48 tháng
b)
Tối đa 48 tháng đối với phần dư nợ được bảo đảm bằng xe và 84 tháng đối với phần dư nợ được bảo đảm bằng BĐS
c)
Tối đa 84 tháng
100 %
