wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdqp

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ

d)

D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

2.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Tòa án quân sự trung ương.

c)

C. Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

D. Tổng cục hậu cần.

3.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

4.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật

5.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, Quân khu được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

6.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh

7.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Binh chủng Pháo phòng không

b)

B. Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

C. Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

D. Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

8.

Đâu không phải lực lượng vũ trang trong quân đội nhân dân Việt Nam.

a)

A. Bộ đội biên phòng

b)

A. Quân chủng lục quân

c)

A. Bộ đội chủ lực

d)

A. Dân công tự về

9.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

A. Tổng bí thư Đảng.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ.

d)

D. Chủ tịch nước. 

11.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

 2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

12.

Đâu là binh chủng trong các lực lượng sau:

a)

a. Hải quân-pháo binh-Hóa học

b)

a. Lục quân-Không quân-cảnh sát biển

c)

a. Thông tin-bộ binh-đặc công

13.

Đây là biểu thượng của lực lượng nào

a)

Cảnh sát biển

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Lục quân

d)

Không quân

14.

Đâu là quân hàm thiếu úy trong lực lượng phong không-không quân ở các cấp hiệu sao ?

a)
b)
c)
15.

Đâu là quân hàm cao nhất trong các quân hàm  sao?

a)

Đại tướng

b)

Đại tá

c)

Đại úy

d)

Đại thượng

16.

Quân hàm Phó Đô đốc Hải quân bằng với quân hàm nào?

a)

Đại tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng úy

d)

Đại tá

17.

Quân hàm Chuẩn đô đốc hải quân tương đương với các quân hàm nào?

a)

Thiếu tướng

b)

 Đại tá

c)

Đại úy

d)

Thiếu úy

18.

Dân quân tự vệ là lực lượng

a)

vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

b)

bán vũ trang , thoát li sản xuất

c)

vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

d)

 bán vũ trang không thoát li sản xuất

19.

Xếp theo thứ tự từ cao đến thấp các quân hàm sau:

1.Thượng sĩ 2. Trung úy 3.Đại tướng 4.Thiếu tá 5.Đô đốc hải quân

a)

1-2-3-4-5

b)

3-4-5-1-2

c)

3-5-4-2-1

d)

3-5-1-4-2

20.

Các cấp quân hàm trong quân chủng Phòng không không quân.Tìm câu sai?

a)

Hạ sĩ-Thượng sĩ-Trung sĩ

b)

Đại tướng-Thượng tướng-Trung tướng-Thiếu tướng

c)

Đại tá-Thượng tá-Trung tá-Thiếu tá

d)

Đại úy-Thượng úy-Trung úy-thiếu úy

21.

Đâu là cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng bộ đội biên phòng

a)

Đại tướng

b)

Trung tướng

c)

Thiếu tướng

d)

Thượng tướng

22.

Đâu là cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng Hải quân

a)

Đại tướng

b)

Trung tướng

c)

Thiếu tướng

d)

Đô đốc

23.

Lực lượng chiếm quân số đông nhất Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Lục quân

b)

Phòng không không quân

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Hải quân

24.

Trong Quân đội nhân dân việt nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

SĨ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

25.

:Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

26.

Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng

a)

Vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

b)

Bán vũ trang , thoát li sản xuất

c)

Vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

d)

Bán vũ trang không thoát li sản xuất

27.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

Bộ chỉ huy quân sự xã, phường

c)

Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố

d)

Bộ Tổng Tham mưu

28.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

29.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Tống cục An ninh

c)

Tổng cục Cảnh sát

d)

Tổng cục Hậu cần

30.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

Công an trung ương và Công an địa phương

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

31.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

32.

Xếp theo thứ tự từ thấp đến cao các quân hàm sau:  

1.Phó Đô Đốc Hải Quân 2.Thiếu tá 3.Thượng tướng 4.Binh nhất.

a)

3-1-2-4

b)

4-2-1-3

c)

4-1-2-3

d)

3-2-1-4

33.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

34.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của.

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

35.

Trong quá trính kháng chiến trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu? 

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

36.

Hãy cho biết quân chủng, binh chủng, cấp quân hàm hình dưới đây

a)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại tướng

b)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy

c)

Lục quân- Kỹ thuật-Đại sỹ

d)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại tá. 

37.

Hãy cho biết quân chủng, binh chủng, cấp quân hàm hình dưới đây 

a)

Lục quân-Quân pháp-Đại sỹ

b)

Lục quân-Hóa học-Thượng úy

c)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy 

d)

Lục quân-Phóng xạ-Đại tá. 

38.

Hãy cho biết quân chủng, binh chủng, cấp quân hàm hình dưới đây  

a)

Lục quân-Hóa học-Thiếu tá

b)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy 

c)

Lục quân-Đặc công-Thượng úy 

d)

 Lục quân-Quân pháp-Đại sỹ

39.

Hãy cho biết quân chủng, binh chủng, cấp quân hàm hình dưới đây  

a)

Lục quân-Hóa học-Thiếu tá

b)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy 

c)

Lục quân-Đặc công-Thượng tá. 

d)

Lục quân-Công binh-Trung úy

40.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào?

a)

Công an

b)

Quân Pháp

c)

Quân Y

41.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào?

a)

Bộ binh

b)

Tăng-Thiết-Giáp

c)

Bộ binh cơ giới

42.

 Đây là phù hiệu của binh chủng nào?

a)

Bộ binh

b)

Hậu cần-Tài chính

c)

Lương thực 

43.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào?

a)

Nhảy dù

b)

Pháo phòng không

c)

Cao xạ

44.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào?

a)

Thông tin

b)

Ra đa

c)

Kỹ thuật