wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW - ENGLISH 11 - 19102022

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

I didn't HAVE ENOUGH TIME ___ (finish) my work yesterday.

Tôi không CÓ ĐỦ THỜI GIAN để hoàn thành công việc ngày hôm qua.

a)

to finish

b)

finish

2.

As she drove past his house, she NOTICED him ___ (run) away from home.

Khi lái xe qua nhà anh ta, cô ấy NHẬN THẤY anh ta chạy ra khỏi ra.

a)

to run

b)

run

3.

I was RELIEVED ___ (find out) that I had passed the exam.

Tôi thấy NHẸ NHÕM khi biết mình đã đỗ kỳ thi đó.

a)

to find out

b)

find out

4.

She MADE her son ___ (wash) the windows before he could go outside ___ (play) with his friends.

Cô ta BẮT con trai lau cửa sổ trước khi có thể ra ngoài chơi với bạn.

a)

to wash/play

b)

to wash/to play

c)

wash/play

d)

wash/to play

5.

We HAD NOTHING ___ (do) except look at the cinema posters.

Chúng tôi CHẲNG CÓ GÌ để làm, ngoại trừ nhìn các tấm áp phích ở rạp chiếu phim.

a)

to do

b)

do

6.

We both HEARD him ___ (say) that he was leaving.

Chúng tôi đều NGHE THẤY anh ta nói rằng anh ta sẽ ra về.

a)

to say

b)

say

7.

It's important ___ (start) the meeting on time.

Điều QUAN TRỌNG là bắt đầu cuộc họp đúng giờ.

a)

to start

b)

start

8.

There are TOO many people here for me ___ (talk) to all of them.

Có QUÁ nhiều người ở đây, nên tôi không thể nói chuyện hết với tất cả mọi người được.

a)

to talk

b)

talk

9.

It TOOK AGES ___ (download) the pictures from the Internet.

Phải MẤT RẤT LÂU mới có thể tải những bức ảnh đó về từ Internet.

a)

to download

b)

download

10.

Whenever I have free time, I like ___ (watch) the basketball team ___ (practice).

Bất cứ khi nào rảnh, tôi lại THÍCH XEM đội bóng rổ tập luyện.

a)

to watch/practice

b)

watch/practice

11.

She sent me an e-mail ___ (inform) me that the meeting had been canceled.

Cô ấy gửi thư điện tử cho tôi để thông báo cho tôi rằng buổi họp đã bị hủy bỏ.

a)

to inform

b)

inform

12.

It was A THRILL ___ (SEE) my brother ___ (win) the chess tournament last year.

Thật SUNG SƯỚNG khi CHỨNG KIẾN em trai tôi giành chiến thắng ở giải vô địch cờ vua năm ngoái.

a)

to see/win

b)

to see/to win

c)

see/win

d)

see/to win

13.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

14.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

15.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

16.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

17.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

18.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

19.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

20.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

21.
acquaintance /əˈkweɪntəns/  (n)
a)
người quen
b)

người lạ

c)

bạn bè

d)
sự kiên định
22.
caring /ˈkeərɪŋ/  (adj)
a)
chu đáo
b)
lợi ích
c)

nhiệt tình

d)

cảm thông

23.
constancy /ˈkɒnstənsi/  (n)
a)
sự kiên định
b)
quan tâm
c)

sự cảm thông

d)

sự nhiệt tình

24.

Sự cảm thông

a)

loyalty

b)

sympathy

c)

suspicion

d)

trust

25.
generous (a) ['dʒenərəs]
a)
rộng rãi, rộng lượng
b)
trung thành
c)
bền vững
d)

kiên định

26.
lasting (a) ['lɑ:stiη]
a)
bền vững
b)

tạm thời

c)
không thể
d)
hài hước
27.

He is a(n)…………....................man. He always helps people without thinking of his own benefit.

a)

unselfish

b)

constant

c)

selfish

d)

caring

28.

True friendship must be a .......... affair and lives by give- and- take.

a)

two-sided

b)

suspicion

c)

mutual

d)

loyal

29.

That was a very strange question___________

a)

to ask

b)

asking

c)

ask

d)

to asked

30.

She stood there and watched him ............................. away.

a)

to drive

b)

drive

c)

to driving

d)

drove

31.

1.      I didn't have enough time ________ my work yesterday.

a)

finish

b)

finished

c)

to finish

d)

finishing

32.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi To-inf

a)

would like

b)

would rather

c)

expect

d)

threaten

33.

consider +Ving

a)

cân nhắc, xem xét

b)

ngộ nhận, nhận bừa

c)

vui vẻ đón nhận

d)

không thèm xem qua

34.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

35.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

36.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

37.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

38.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
39.
... they ... in Madrid at the moment?
a)
are living
b)
is living
c)
are live
40.
They ............................. their bikes now.
a)
 aren't rideing
b)
riding
c)
are ride
d)
aren't riding
41.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

42.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

43.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

44.

I......................New York three times

a)

am

b)

have been

c)

has been

d)

were

45.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

46.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

47.

I _____________ my homework yet.

a)

have finish

b)

has finished

c)

did finished

d)

haven't finished

48.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

49.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

50.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

51.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

52.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

53.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

54.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

55.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

56.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
57.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

58.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

59.

on

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

ở dưới

d)

ở đằng trước

60.

under

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở trong

d)

bên cạnh