wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập VHTĐVN

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hồ Xuân Hương từng được mệnh danh là gì?

a)

A. Bà Chúa Thơ Nôm

b)

B. Nữ sĩ thơ Nôm

c)

C. Hồng Hà nữ sĩ

d)

D. Bạch Vân cư sĩ

2.

Hồ Xuân Hương từng được mệnh danh là gì?

a)

A. Bà Chúa Thơ Nôm

b)

B. Nữ sĩ thơ Nôm

c)

C. Hồng Hà nữ sĩ

d)

D. Bạch Vân cư sĩ

3.

“Chén rượu hương đưa say lại tỉnh,

Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn"

Hai câu thơ trên là:

a)

A. Hai câu đề

b)

B. Hai câu thực

c)

C. Hai câu luận

d)

D. Hai câu kết

4.

Đán án nào dưới đây không thể hiện nội dung đúng về Tự tình:

a)

A. Thể hiện tâm trạng, thái độ của Xuân Hương vừa đau buồn, vừa phẫn uất trước duyên phận, gắng gượng vươn lên nhưng vẫn rơi vào bi kịch.

b)

B. Người phụ nữ luôn khao khát hạnh phúc, muốn cưỡng lại sự nghiệt ngã do con người tạo ra

c)

C. Sự cam chịu cuộc sống, kiếp lẽ mọn của Hồ Xuân Hương

d)

D. Khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc của Hồ Xuân Hương

5.

Câu 2 : Từ “trơ” trong câu thơ “Trơ cái hồng nhan với nước non” thể hiện:

a)

A. Thể hiện bản lĩnh của nhân vật trữ tình

b)

B. Sự thách thức của nhân vật trữ tình

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

6.

Đọc bài thơ Tự tình II, anh (chị) nhận thấy khát vọng gì của nữ sĩ Hồ Xuân Hương?

a)

A. Khát vọng công danh, sự nghiệp

b)

B. Khát vọng hạnh phúc lứa đôi

c)

C. Khát vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

D. Khát vọng sống, khát vọng tình duyên trọn vẹn, khát vọng hạnh phúc

7.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

A. Nguyễn Hiền

b)

B. Nguyễn Thượng Hiền

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

8.

Câu 3 : Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội.

b)

B. Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam.

c)

C. Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định.

d)

D. Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh.

9.

Câu cá mùa thu nằm trong chùm ba bài thơ thu của Nguyễn Khuyến. Đúng hay sai?

(a)  

10.

Bài thơ Thu điếu được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ viết khác

11.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

A. Đồng bằng Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

12.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

A. Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

B. Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

D. Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

13.

Điểm nhìn cảnh thu là:

a)

A. Chiếc thuyền câu

b)

B. Ngõ trúc

c)

C. Trên bờ ao

d)

D. Trên cầu ao

14.

Nhận định sau về bài thơ Thu điếu đúng hay sai? “Cảnh sắc mùa thu đẹp nhưng tĩnh lặng vắng bóng người, vắng cả âm thanh dù đó là sự chuyển động nhưng đó là sự chuyển động rất khẽ khàng và cả tiếng cá đớp mồi cũng không làm không gian xao động”

(a)  

15.

Điểm khác biệt giữa Tú Xương và các nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

A. Trần Tế Xương dành hẳn một đề tài viết về người vợ đang sống của mình, bao gồm cả thơ, văn tế, câu đối.

b)

B. Trần Tế Xương sáng tác chủ yếu là thơ Nôm, ngoài ra còn phú, văn tế, câu đối.

c)

C. Trần Tế Xương sử dụng nhiều thể thơ khác nhau như thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, lục bát.

d)

D. Trần Tế Xương sáng tác thơ gồm hai mảng: trào phúng và trữ tình.

16.

“Thương vợ” là bài thơ tiêu biểu cho thơ trữ tình của Tú Xương vì:

a)

a. Cảm xúc thơ chân thành, lời thơ giản dị mà sâu sắc

b)

b. Lời thơ, ý thơ vận dụng nhiều ca dao, tục ngữ

c)

c. Giọng điệu thơ hóm hỉnh, hài hước

d)

d. Cả a,b,c

17.

Người đầu tiên đã có công đem đến cho hát nói một nội dung phù hợp với chức năng và cấu trúc của nó là:

a)

a. Nguyễn Du

b)

b. Phan Huy Vịnh

c)

c. Nguyễn Công Trứ

d)

d. Đào Tấn

18.

Giọng điệu chung của bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” là gì?

a)

a. Giọng trầm hùng

b)

b. Giọng lâm li, thống thiết

c)

c. Giọng bi tráng

d)

d. Giọng ủy mị,đau thương