NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstừ vựng buổi 19.20.2022.2
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
編集なんという意味ですか
a)
Biên tập
b)
Luyện tập
c)
bài tập
d)
Tập trung
2.
彼が私の質問を。。。しました
a)
へんしゅう
b)
つうやく
c)
とくい
d)
ほっと
3.
やり直すの読み方は?
a)
やりなおす
b)
やりたおす
c)
やりのおす
d)
やりちおす
4.
「彼女は日本の料理が大嫌いだ」nghĩa là gì
a)
cô ấy rất thích món ăn Trung Quốc
b)
Cô ấy rất thích món ăn Nhật Bản
c)
Cô ấy rất ghét món ăn Nhật Bản
d)
Cô ấy rất ghét món ăn Trung Quốc
5.
不思議の読み方は?
a)
ぶしぎ
b)
ふじき
c)
ふしぎ
d)
ふしき
6.
Từ " cùng nhau" trong tiếng Nhật là từ nào dưới đây
a)
互いに
b)
一様
c)
一度
d)
いちや
7.
成績 có nghĩa Tiếng Việt nào dưới đây
a)
kết quả
b)
thành tích
c)
ví dụ
d)
thông báo
8.
ý nghĩa của bức tranh này là gì?
(絵の意味は何ですか)
a)
えいぶん
b)
ごだんかいひょうか
c)
かんべき
d)
ほっと
9.
câu nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh?
a)
私がうたがとくいだ
b)
べんきょうがじょうずだ
c)
べんきょうがへただ
d)
しゅくだいをやりなおす
10.
Họ là gì của nhau??????
a)
恋人
b)
親友
c)
親戚
d)
家族
11.
徹底的の読み方は?
a)
てっていてき
b)
ほっとせき
c)
せいせきてき
d)
けっしんてき
12.
いちだいけっしん là cách viết của chữ hán nào dưới đây
a)
徹底的
b)
大嫌い
c)
不思議
d)
一大決心
Reset
