wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 - CHNXKH

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có tất bao nhiêu đặc điểm dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

2.

Hình thức cộng đồng người nào ra đời trước cộng đồng dân tộc?

a)

A. Thị tộc

b)

B. Thân tộc

c)

C. Huyết tộc

d)

D. Trưởng tộc

3.

Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào ?

a)

A. Cộng xã nguyên thủy.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Phong kiến.

d)

D. Tư bản chủ nghĩa.

4.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc – tộc người ?

a)

A. Có lãnh thổ chung.

b)

B. Cộng đồng về ngôn ngữ.

c)

C. Các đặc điểm chung thuộc bản sắc dân tộc.

d)

D. Ý thức tự giác tộc người.

5.

Tiêu chí cơ bản nào để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc – tộc người ?

a)

A. Địa bàn cư trú của dân tộc.

b)

B. Trình độ phát triển của dân tộc.

c)

C. Bản sắc văn hóa của dân tộc.

d)

D. Chế độ chính trị dân tộc.

6.

Sự khác nhau giữa các dân tộc – quốc gia và dân tộc – tộc người biểu hiện ở yếu tố nào ?

a)

A. Lãnh thổ.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

7.

Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào ?

a)

A. Xu hướng độc lập dân tộc và liên hiệp dân tộc .

b)

B. Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả dân tộc.

c)

C. Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả dân tộc.

d)

D. Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu dân tộc.

8.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác ?

a)

A. Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc.

b)

B. Quyền tự quyết dân tộc và ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển.

c)

C. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được.

d)

D. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau.

9.

Nội dung nào KHÔNG thuộc cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin ?

a)

A. Các dân tộc có quyền bình đẳng.

b)

B. Các dân tộc có quyền tự quyết.

c)

C. Liên hiệp tất cả các dân tộc.

d)

D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

10.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc ?

a)

A. 44.

b)

B. 54.

c)

C. 43.

d)

D. 64.

11.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ ?

a)

A. Nguyên thủy.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Phong kiến.

12.

Trong chủ nghĩa xã hội , quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào ?

a)

A. Ngày càng bình đẳng.

b)

B. Ngày càng bất bình đẳng.

c)

C. Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn.

d)

D. Khác biệt gữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu.

13.

Theo chủ tịch Hồ Chí Minh, con đường để đấu tranh cho độc lập, tự do, chủ quyền, của dân tộc Việt Nam là gì ?

a)

A. Cách mạng phong kiến.

b)

B. Cách mạng tư sản.

c)

C. Cách mạng vô sản.

d)

D. Cách mạng không ngừng.

14.

Đâu không phải là đặc điểm dâm tộc ở Việt Nam?

a)

A. Các dân tộc cư trú xen kẽ.

b)

B. Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển rất đều.

c)

C. Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất.

d)

D. Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc-Quốc gia thống nhất.

15.

Đâu là chính sách về chính trị của Đảng, Nhà nước Việt Nam về vấn đề dân tộc?

a)

A. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển.

b)

B. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, chia sẻ, giúp nhau cùng phát triển.

c)

C. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, chia sẻ, giúp nhau cùng phát triển.

d)

D. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, chia sẻ với nhau cùng phát triển.