NEW
Font size
WorksheetsSỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BTH
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
XO
XO2
X2O
X2O3
Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2
Thứ tự giảm dần tính base là
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid ?
Cl2O7; Al2O3; SO3; P2O5
Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7
P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7
Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7
Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z = 11, Z = 12, Z = 13 có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hydroxide này là
X, Y, T
X, T, Y
T, X, Y
T, Y, X
Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là
H2SO4
HClO4
H2SiO3
H3PO4
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?
Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3
H2SiO3; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3
NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3; Al(OH)3
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid ?
H2PO4; H2SO4; H3AsO4
H2SO4; H3AsO4; H3PO4
H3AsO4; H3PO4; H2SO4
H3PO4; H3AsO4; H2SO4
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là
RO2 và RH4
R2O5 và RH3
RO3 và RH2
R2O3 và RH3
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất
H2SO4
HClO4
H3PO4
H2SiO3
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Tính kim loại và phi kim
Tính acid – base của các hydroxide
Khối lượng nguyên tử
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
