NEW
Font size
Worksheetsôn tập giữa kì 1. K10. 22-23
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
Câu 3: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
Electron và neutron.
Electron và proton.
Neutron và proton.
Neutron, proton và electron.
Câu 2. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:
A = Z – N
N = A – Z
A = N – Z
Z = N + A
Câu 1. Nguyên tử thường được cấu tạo bởi các hạt cơ bản là
proton, electron và nơtron
proton và nơtron.
nơtron và electron
hạt nhân và electron
Câu 8: Khối lượng của nguyên tử chủ yếu là
A. khối lượng của hạt proton.
B. khối lượng của lớp vỏ.
C. khối lượng của hạt nhân.
D. khối lượng của hạt electron.
Câu 4: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
notron.
electron.
proton.
proton và notron
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?
A. +9.
B. -9.
C. +10.
D. -10.
Câu 7. Một cách gần đúng, có thể coi nguyên tử khối bằng
A. số khối.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số hạt notron.
D. số hạt proton.
Câu 9: Khối lượng electron
A. bằng khối lượng của nơtron.
B. nhỏ hơn khối lượng của proton.
C. lớn hơn khối lượng của nơtron.
D. bằng khối lượng proton.
Câu 15. Trong hạt nhân một nguyên tử oxi có 8 hạt proton, 9 hạt notron. Số khối của nguyên tử oxi đó bằng
A. 17.
B. 16.
C. 9.
D. 8.
Câu 10: Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A là
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 nơtron, 15 electron được kí hiệu là
.(3115P.
1531P.
1631P.
1630P
Câu 5: Số loại hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
1.
2.
3.
4
Câu 14. Một nguyên tử M có 75 electron và 110 notron. Kí hiệu của nguyên tử M là
75185M
75110M
11075M
110185M
Câu17: Cho hai đồng vị hiđro: ¹H; ²H và hai đồng vị của clo: ³⁵Cl; ³⁷Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố đó là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 8.
Câu 22: Hình 1.5. Biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là
A. px, py và pz.
B. s, pz và py.
C. s, px và pz.
D. s, px và py.
Câu 11. Số hạt mang điện tích dương trong nguyên tử 816O là
.
A. 8.
B. 25.
C. 17.
D. 9
Câu 16: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 2963Cu và 2965Cu , oxi có ba đồng vị là 616O ; 617O ; 618O . Số loại phân tử đồng (II) oxit tạo thành từ các đồng vị trên là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 18: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?
A. ₁₉³⁹K
B. ₁₇³⁷Cl
C. ₂₀⁴⁰Ca
D. ₁₈⁴⁰Ar
Câu 21: Số electron tối đa trong orbital p là bao nhiêu?
A. 8.
B. 6.
C. 3.
D. 2.
Câu 19: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 52. Số proton có trong nguyên tử X là
A. 28.
B. 18.
C. 26.
D. 52.
Câu 20: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
A. theo quỹ đạo bầu dục.
B. theo quỹ đạo tròn.
C. theo những quỹ đạo xác định.
D. không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 24. Số electron tối đa trên lớp N là
A. 14.
B. 16.
C. 18.
D. 32.
Câu 22: Số electron tối đa của các phân lớp s và f lần lượt là
A. 2; 6.
B. 10; 14.
C. 6; 14.
D. 2; 14.
