wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

chu kì dao động điều hoà là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái hoạt động

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

2.

Tần số dao động điều hoà là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần

3.

Trong dao động điều hoà thì li độ , vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng pha ban đầu

c)

Cùng chu kỳ

d)

Cùng pha giao động

4.

Cho một vật giao động điều hoà . Vận tốc đạt đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

Biên

b)

Cân bằng

c)

Cân bằng theo chiều dương

d)

Cân bằng theo chiều âm

5.

Cho vật dao động điều hoà , vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

Biên

b)

Cân bằng

c)

Cân bằng theo chiều dương

d)

Cân bằng theo chiều âm

6.

Cho vật dao động điều hoà . Ly độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

Biên âm

b)

Biên dương

c)

Biên

d)

Cân bằng

7.

Cho vật giao động điều hoà . Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua bị trí

a)

Biên

b)

Cân bằng

c)

Cân bằng theo chiều dương

d)

Cân bằng theo chiều âm

8.

Cho một vật gia động điều hoà. Tốc độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

Biên

b)

Cân bằng

c)

Cân bằng theo chiều dương

d)

Cân bằng theo chiều âm

9.

Cho một vật gia động điều hoà. Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

Biên

b)

Biên âm

c)

Biên dương

d)

Cân bằng

10.

Cho một vật gia động điều hoà. Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

Biên âm

b)

Biên dương

c)

Biên

d)

Cân bằng

11.

Cho một vật gia động điều hoà. Gia tốc có giá trị bằng 0 khi vật qua vị trí

a)

Biên âm

b)

Biên dương

c)

Biên

d)

Cân bằng

12.

Khi một vật giao động điều hoà . Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

Chậm dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

13.

Khi một vật giao động điều hoà, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

Chậm dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

14.

Khi một vật giao động điều hoà, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên âm là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

Chậm dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

15.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, gốc tạo độ O tại vị trí cân bằng . Khu vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là

a)

X>0 và v>0

b)

X< 0 và v>0

c)

X<0 và v<0

d)

X> 0 và v<0

16.

Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hoà , phát biểu nào sau đây sai

a)

Vận tốc biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

Vận tốc có giá trị dương nếu vật chuyển động từ biên âm về bị trí cân bằng

c)

Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần

d)

Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

17.

Khi nói về một vật đang dao động điều hoà , phát biểu nào sau đây đúng

a)

Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

b)

Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

c)

Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

d)

Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

18.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục ox vecto gia tốc của chất điểm đó

a)

Độ lớn cực đại ở vị trí biên , chiều luôn hướng ra biên

b)

Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto vận tốc

c)

Độ lớn không đổi , chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ , chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

19.

Trong giao động điều hìa

a)

Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật qua VTVB

b)

Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc

c)

Gia tốc của vật luôn hướng về VTVB

d)

Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biệ

20.

( chuyển biết thời gian ) vật giao động điều hoà . Tại thời điểm t1 thì tích của vận tốc và gia tốc a1v1>0, tại thời điểm t2 = t1 + T/4 thig vật đang chuyển động

a)

Chậm dần đều về biên

b)

Nhanh dần về VTCB

c)

Chậm dần về biên

d)

Nhanh dần đều về VTCB

21.

Một vật dao động điều hoà , khi vật di từ vị trí biên dương đến biên âm thì ly độ

a)

Giảm rồi tăng

b)

Tăng rồi giảm

c)

Giảm

d)

Tăng

22.

Một vật dao động điều hoà , khi vật di từ vị trí biên cương đến biên âm thì ly độ

a)

Giảm rồi tăng

b)

Tăng rồi giảm

c)

Giảm

d)

Tăng

23.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo quỹ đạo dài 18cm dao động có biên độ

a)

9cm

b)

6cm

c)

36cm

d)

3cm

24.

Một vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ 3cm . Vật dao động trên đoạn thằng dài

a)

12cm

b)

9cm

c)

6cm

d)

3cm

25.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x -3cos ( 5 π -π/3) cm . Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A= -3 cm và ω=5π( rad/s

b)

A= 3cm và ω=-5π( rad/s)

c)

A=-3cm và ω=5π(rad/s)

d)

A= 3 cm và π/ω=π3 ( rad/s)

26.

Một vật giao động điều hoà theo phương trình x=-5cos( 5πt-π/6)cm . Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A=-5cm và φ =-π/6 rad

b)

A=-5 cm và φ= -π/6rad

c)

A=5cm và φ= 5π/6rad

d)

A=5cm và φ= π/3rad

27.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= 2cos( 4 πt+π/3)cm chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T=2(s)và f = 0,5hz

b)

T=0,5(s) và f = 2hz

c)

T=0,25(s) và f=4hz

d)

T=4(s) và f= 0,5hz

28.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=10 cos 4π(1/2-1/16)

a)

T=0,5(s)

b)

T=2(s)

c)

T=5(s)

d)

T=1(s)

29.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình là x= 5cos ( 5πt + π/4)

a)

Biên độ 0,05cm

b)

Tần số 2,5hz

c)

Tần số góc 5rad/s

d)

Chù kỳ 0,2s

30.

Một vật dao động điều hoà , biết rằng vâth thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20(s) . Tần số dao động của vật là

a)

F=0,2hz

b)

F=5hz

c)

F=80hz

d)

F= 2000hz

31.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần . Tính biên độ và tần số dao động

a)

10cm;3hz

b)

20cm;1hz

c)

10cm;2hz

d)

20cm;3hz

32.

Một vật dao động điều hoà với tần số 10hz . Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s là

a)

5

b)

10

c)

20

d)

100

33.

Một vật dao động điều hoà với biện độ a và vận tốc cực đại V . Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=v/2πA

b)

ω=v/πA

c)

ω=V/A

d)

ω=v/2A

34.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ là 0,2 giây , số dao động toàn phần vật thực hiện trong 5s là

a)

5

b)

10

c)

20

d)

25

35.

Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T = 3,14s và biên độ dao động A = 1m tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng , vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu

a)

0,5m/s

b)

1m/s

c)

2m/s

d)

3m/s

36.

Một vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn là v max = 20π cm /s và gia tốc cực đại có độ lớn là a max = 4m/s2 lấy π2 = 10 xác định biên độ và chu kỳ dao động ?

a)

A = 10cm ;T =1(s)

b)

A=10cm ;T = 0,1 (s)

c)

A= 1 cm ; T= 1(s)

d)

A= 0,1cm ; T = 0,2(s)

37.

Một vật dao động với biên độ A (cm) nếu tốc độ dao động cực đại là 100A (cm/s) thì độ lớn gia tốc cực đại là

a)

100A (m/s2)

b)

10000(m/s2)

c)

10A(m/s2)

d)

1000A(m/s2)

38.

Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dangu x=A cos (ωt + ) phương trình vận tôcd của vật là

a)

V=ωAcos(ωt+ φ)

b)

V=ωAsin(. ωT+φ)

c)

V=-ωA cos (. ωt+φ)

d)

V=-ωAsin (. ωt+φ)

39.

Phương trình có ly độ của vật dao động điều hoà có dạng x= Acos (ωt+φ). Phương trình gia tôcd của vật là

a)

A= ω2Acos(ωt+φ)

b)

A=.ω2Asin (ωt+φ)

c)

A=-ω2Acos(ωt+φ)

d)

A=. -ω2Asin (ωt+φ)

40.

Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x= 10cos ( 10t-π/2) với x đo bằng cm và t đo bằng s phương trình vận tôcd của vật là

a)

V= 100cos (10t) (cm/s)

b)

V= 100cos(10t +π)(cm/s)

c)

V=100sin (10t) (cm/s)

d)

V=100sin(10t+π)(cm/s)

41.

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng v= V cos (ωt+φ) . Phương trình gia tốc của vật là

a)

A = ω V cos (ωt+φ)

b)

A= ωVsin(ωt+φ)

c)

A=-ωV cos (ωt+φ)

d)

A=-ω Vsin(ωt+φ)

42.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình vận tốc là v = 4πcos 2πt( cm/s) gốc toạ độ ở vị trí cân bằng . Lấy π2 = 10 phương trình gia tốc của vật là

a)

A= 160πcos ( 2πt+π/2 ) ( m/s2)

b)

A= 160π cos (2πT+π ) (m/s2)

c)

A= 80 cos ( 2πt + π/2) (cm/s2)

d)

A= 80cos (2πt +π ) (m/s2)

43.

Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x= 10 cos (10t -π/6) , với x đo bằng cm và t đo bằng s phương trình gia tốc của vật là

a)

A = 10cos ( 10t + π/6)(m/s2)

b)

A= 1000cos ( 10t+π/6) (m/s2)

c)

A= 1000 cos ( 10t + 5π/6 ) ( m/s2)

d)

A= 10 cos ( 10t + 5π/6 ) ( m/s2)

44.

Phương trình dao tốc của một vật dao động điều hoà có dạng a=8cos (20t -π/2) với a đo bằng m/s2 và t đo bằng s phương trình dao động vật là

a)

X= 0,02cos (20t +π/2) (cm)

b)

X= 2 cos ( 20t+ π/2 ) ( cm)

c)

X= 2 cos ( 20t - π/2) ( cm )

d)

X= 4 cos ( 20t + π/2). (Cm)

45.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có phương trình x= 8cos ( πt + π/4)

a)

Lúc t= 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

b)

Chất diểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

c)

Chu kỳ dao động 4s

d)

Vận tốc của chất điểm taii vị trí cân bằng là 8cm/s

46.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5cos ( πt + φ) phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chu kỳ dao động là 0,5s

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 20cm/s

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 50cm/s2

d)

Tần số dao động là 2hz

47.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x= Asin ωt . Nếu chọn gốc tạo độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời giạ t= 0 là lúc vật

a)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

Qua vị trí cán bằng O ngươic chiều dương của trục Ox

c)

Ở vị trí li độ cực đạu thuộc phần âm của trục Ox

d)

Qua vii trí cân bằng 0 theo chiều dương của trục Ox

48.

Một dao động điều hoà với phương trình x= 6cos ( πt-π/3) ( cm ) li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t= 0 là

a)

X= 6cm; v=0

b)

-3√3cm ;v = 3π cm/s

c)

X= 3cm ; v =3π√3cm/s

d)

X= 0 ; v= 6πcm/s

49.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x= 5cos 4πt . Tại thời điểm t= 5s, vận tôcd của chất điểm có giá trị bằng

a)

5cm/s

b)

20π cm/s

c)

-20π cm/s

d)

0cm/s

50.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình X = 3 cos(2πt-π/3) trong đó x tính bằng xentimets (cm ) và t tính bằng s . Vận tôcd cút vật tại thời điểm 0,5s là

a)

3√3π cm/s

b)

-3√3π cm/s

c)

3π cm/s

d)

-3π cm/s

51.

Một vật nhỏ điểm dao động điều hoà có phương trình v=20πcos ( 2πt+2π/3 ) ( cm/s) tại thời điểm ban đầu . Vật ở li độ

a)

5cm

b)

-5cm

c)

5√3cm

d)

-5√3cm

52.

Một vật nhỏ  điểm dao động điều hoà có phương trình v= 20π sin 4πt (cm /s) lấy π2 = 10 tại thời điểm ban đầu , vật gia tốc

a)

8m/s2

b)

4m/s2

c)

-8m/s2

d)

-4m/s2

53.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình Gia tốc a = -400π2 cos ( 4πt -π/6 ) (cm/s) vận tốc của vật tại thời điểm t= 19/6s là

a)

V= 0cm/s

b)

V= -50π cm/s

c)

V= 50π cm/s

d)

V= -100π cm/s

54.

Phương trình có vận tôcd của một vật dao động điều hoà là v= 120cos20t(cm/s) , với t đo bằng giây . Gọi T là chu kỳ dao động .Tại thời điêmt t = T/6 vật li độ là

a)

3cm

b)

-3cm

c)

3√3cm

d)

-3√3cm

55.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình X= acos ( 10πt -π/4 ) A biên độ pha ban đầu của dao động là

a)

π/4 ( rad)

b)

-π/4 ( rad)

c)

10πt -π/4(rad)

d)

10πt (rad)

56.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình x = 10 cos ( 10πt-π/4) pha dao động là

a)

π/4 (rad)

b)

-π/4 (rad)

c)

10πt-π/4 (rad

d)

10πt (rad)

57.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình X = Acos 10t , A là biên độ tại t= 2s, pha của dao động là

a)

40rad

b)

5rad

c)

30rad

d)

20rad

58.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình x = 10 cos ( πt -π/4) ( cm,s) khi pha dao động là 5π/6 thì vật li độ l

a)

X= 5√3cm

b)

X= 5cm

c)

X= -5cm

d)

X= -5√3cm

59.

Một vật dao động điều hoà x= A cos (ωt+φ)cm . Khi pha giao động của vật là π/6 thì vận tốc của vật là -50cm /s khi pha dao động của vật là π/3 thì vận tôcd của vật là

a)

V= -86,67 cm/s

b)

V= 100cm/s

c)

V= -100cm/s

d)

V= 86,67 cm/s ( xong )

60.

Trong dao động điều hoà , ly độ biến đổi

a)

Cùng pha với vận tốc

b)

Trễ pha 90• so với vận tốc

c)

Vuông pha với gia tốc

d)

Cùng pha với gia tốc

61.

Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi

a)

Người pha với gia tôcd

b)

Cùng pha với ly độ

c)

Ngược pha với gia tốc

d)

Sớm pha 90• so với ly độ

62.

Cho một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10cm , tôcd độ cực đại là 20cm /s khi ly độ là 5cm thig vận tốc bằng

a)

+- 10√3 cm/s

b)

+- 10cm/s

c)

10cm/s

d)

10√3 cm/s

63.

Cho một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10cm , tốc độ cực đại là 30cm/s khi vận tốc là 15cm/s thì ly độ bằng

a)

5√3cm

b)

+-5√3cm

c)

-5cm

d)

5cm

64.

Cho một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10cm , gia tốc cực đại là 8m/s2 . Khi gia tôcd là -4m/s2 thì ly độ bằng

a)

-5cm

b)

5cm

c)

5√3cm

d)

+-5√3cm

65.

Cho một chất điểm dao động điều hoà Với tần số góc ω và biên độ A . Gọi x là ly độ ; v là tốc độ tức thời . Biểu thưcd nào sau đây đúng

a)

A= v+ X/ω

b)

A= x+ v/ω

c)

A2= v2 + x2/ωư

d)

A2= x2 +v2/ω2

66.

Cho một chất điểm dao động điều hoà Quanh vị trí cân bằng 0 . Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị 1 biên độ dao động là

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

67.

Một chất điểm có khối lượng m , dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc ω , biên độ A lấy gốc thế năng tại 0 . Khi ly độ là x thì thế năng W , tính bằng biểu thưcd

a)

Wt=1/2mω2A2

b)

Wt=1/2mω2x2

c)

Wt=1/2mωA2

d)

Wt=1/2mωx2

68.

Cho một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 20cm , tốc độ cực đại là 10√2 cm/s khi vận tốc là 10cm/s thì ly độ bằng

a)

10√2 cm

b)

+-10cm/s

c)

+-10√2 cm

d)

10cm

69.

Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng 0 với chu kỳ T , biên độ A thời gín ngắn nhất từ vật từ vị trí cân bằng đến biên là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/12

70.

Một chất điểm có khối lượng m , dao động điều hoà quanh vị trí cán bằng 0 với tần số góc ω , bên độ A . Khi vận tốc của chất điểm là v thì động năng của chất điểm Wd tính bằng biểu thưcd

a)

Wd=1/2mω2A2

b)

Wd=1/2 mωv2

c)

Wd=1/2mv2

d)

Wd=1/2 mω2v2

71.

Một chất điểm có khối lượng m , dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc ω lấy gốc thế năng tại 0 khi ly độ là x thì vận tốc . Cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W= 1/2mω2x2+ 1/2mv2

b)

W=1/2 mωx2 + 1/2mv2

c)

W=1/2mω2x2+1/2mω2v2

d)

W=1/2mω2x2+1/2mωv2

72.

Một chất điểm điều hoà có thể năng biến thiên theo thời gian như đồ thị bên cơ năng của chất điểm là

a)

20mj

b)

40mj

c)

80mj

d)

50mj

73.

Một chất điểm dao động điều hoà có thế năng biến thiên theo thời thị bên . Ở thời điểm ban đầu , động năng của chất điểm là

a)

20mj

b)

40mj

c)

80mj

d)

50mj

74.

Một vật   điểm dao động điều hoà có phương trình (ωt+φ) (cm) . Tại vị trí li độ bằng 3cm , động năng bằng ba lần thế năng . Biên độ dao động A bằng

a)

3cm

b)

6√2cm

c)

3√2cm

d)

6cm

75.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10rad/s , mốc ở vị trí cân bằng của vật . Biết rằng khi thế năng bằng ba lần động năng thì vận tôcd của vật có độ lớn bằng 0,6m/s . Biên độ dao động con lắc là

a)

12cm

b)

6√2cm

c)

12√2cm

d)

6cm

76.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nhỏ khối lượng m , dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng 0 . Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

a)

ω=2π√k/m

b)

ω=2π√m/k

c)

ω=√M/k

d)

ω=√K/m

77.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nhỏ khối lượng m , dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng 0 . Tần số dao động được tính bằng biểu thức

a)

F= 2π√k/m

b)

F= 1/2π√k/m

c)

F=2π√m/k

d)

F=1/2π√m/k

78.

Một chất điểm khối m dao động điều hoà với tần số góc ω . Khi chất điểm có ly độ x thì lực hồi phục Fhp tác dụng

a)

Fhp=-mω2x

b)

fhp=-mωx

c)

Fhp=mω2x

d)

Fhp= mωx

79.

Tại nơi gia tốc trọng trường là g , con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hoà . Lò xo có độ cứng k , vật có khối lượng m . Tại vị trí cân bằng , độ co dãn của lò xo /\L được tính

a)

/\L = mg/k

b)

/\L = k/mg

c)

/\L = √mg/k

d)

/\ = √k/mg

80.

Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hoà biên độ A có giá trị cực đại khi vật ở

a)

Biên dương

b)

Biên âm

c)

Vị trí cân bằng

d)

Vị trí ly độ +- A/2

81.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng , vâth ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

82.

Một vật dao động điều hoà có chu kỳ là T . Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ biên này sang biên kia là

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/6

83.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có phương trình x= 4 cos( 4πt +π/4) tính bằng cm , t tính bằng s ) tại thời điểm t , vâth có li độ 2√3 cm và đang chuyển động về VTCB . Trạng thái dao động của vật sau thời điểm đó 1,875 s lad

a)

Đi qua vị trí có li độ x=4 cm ( biên dương)

b)

Đu qua vị trí x=2 cm và đang di chuyển động theo chiều dương trục Ox

c)

Đi qua vị trí có li độ x= 3√2 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox

d)

Đi qua vị trí có li độ x -3√2 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox

84.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos (4πt) . Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t= 0 , chất điểm đi qua fos vị trí có li độ x= -4cm

a)

6 lần

b)

4 lần

c)

5lần

d)

7lần

85.

Vật dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A , trong 1T , vật đi được quãng đường

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

86.

Cho một vật dao động điều hoà với chu kỳ bằng 2s . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4cm/s = 10 cm/s chọn t =0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương phương trình dao động của vật là

a)

X=5cos (πt-π/2) (cm)

b)

X= 10cos (πt-π/2) (cm)

c)

X=10 cos ( πt + π/2 ). (Cm)

d)

X = 5 cos πt ( cm )

87.

Một con lắc lò xo bao gồm quả cầu m = 300g , k= 30N/m , treo vào một điểm cố định . Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng , chiều dương hướng xuống , gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động , kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó một vật tốc ban đầu 40cm/s hướng xuống phương trình dao động của vật là

a)

X= 4√2 cos ( 10t + π/4 ) cm

b)

X= 4√2cos ( 10t - π/4) cm

c)

X = 4 cos ( 10t + π/4) cm

d)

X= 4cos (10t -π/2) (cm )

88.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng . Kéo vật xuống dưới lệch khỏi VTCB một đoạn 2cm rồi tác dụng vào lực sao cho vật có vận tốc 100cm/s hướng lên thì vật dao động điều hoà với tần số góc 20rad/s . Chọn gốc thời gian lúc tác dụng lực . Chiều dương hướng lên . Phương trình dao động là

a)

X= √79 cos ( 20t - 1,34 ) (cm)

b)

X= 2cos ( 20t + π/3). (Cm)

89.

Một chất điểm dao động điều hoà có ly độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như mô tả trên đồ thị . Phương trình dao động của chất điểm là

a)

X = 4cos (2πt-π/3) (cm)

b)

X= 4 cos ( 8π/5 +π/3). (Cm)

c)

X = 4cos ( 8π/5 - π/3 ). (Cm)

d)

X= 4 cos ( 2πt + π/3)

90.

Vật dao động quỹ đạo dàu 8cm , tần số dao động vật là f = 10hz . Biết rằng tại t= 0 vật đi qua vị trí x = -2cm theo chiều âm . Phương trình dao động của vật là

a)

X = 8cos( 20πt + 3π/4) cm

b)

X= 4cos (20πt + 2π/3 ) cm

c)

X= 8cos (20πt -3π/4) cm

d)

X= 4 cos ( 20πt -2π/3) cm

91.

Một chất điểm dao động điều hoà có gia tốc phụ thuộc thời gian hàm cosin tả trên đồ thị . Lấy π2 = 10 . Phương trình dao động của vật là

a)

X= 10 cos ( 2πt - 2π/3). (Cm)

b)

X = 2cos ( πt -π/2) (cm)

c)

X = 2cos ( πt + π/2)

d)

X= 20cos ( πt - π/2 ). (Cm)

92.

Một chất điểm dao động điều hoà có gia tốc phụ thuộc thời gian theo hàm cosin tả trên đồ thị . Lấy π2 = 10 . Phương trình dao động của vật là

a)

X = 20 cos ( πt + π/2). (Cm)

b)

X= 2 cos ( πt - π/2 ) ( cm )

c)

X= 2 cos ( πt + π/2 ) ( cm )

d)

X = 20 cos ( πt - π/2 ) (cm)

93.

Hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số có biên độ lần lượt A1 = 5cm ; A2 = 12cm và lệch pha nhau π/2 dao động tổng hợp của hai dao động này có biện độ bằng

a)

13cm

b)

7cm

c)

6cm

d)

17cm

94.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình ly độ lần lượt x1 = 15 cos ωt (cm ) và x2 = 20 sin ωt (cm ) . Biên độ dao động tổng hợp là

a)

35cm

b)

25cm

c)

5cm

d)

15cm

95.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình ly độ lần lượt là x1 = 16 cos ( ωt + π/2) và x2 = 12 cos ( ωt -π/2 ) . Biên độ dao động tổng hợp là

a)

28cm

b)

20cm

c)

14cm

d)

4cm

96.

Định nghĩ nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là

a)

Những dao động điều hoà lan truyề theo không gian thời gian

b)

Những dao động trong môi triongwf rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

c)

Quá trình lan quyền của dao động cơ điều hoà trong môi trường vật chất ( đàn hồi )

d)

Những dao đôngi coe học lan truyề theo thời gian trong môi trường vật chất ( đàn hồi )

97.

Tìm kết luận sai . Trong quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền

a)

Dao động cùa các phần tử vật chất

b)

Pha dao động

c)

Năng lượng dao động

d)

Phần tử vật chất

98.

Sóng ngang là sóng

a)

Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

b)

Có phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)

Truyền theo phương thẳng đứng

d)

Có phương dao động tuỳ thuộc môi trường truyền sóng

99.

Sóng dọc là sóng

a)

Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

b)

Có phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)

Là sóng truyền dọc theo sợi dây

d)

Là sóng truyền theo phương ngang

100.

Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ

a)

Sóng cơ truyền trong môi trường rắn , lỏng luôn là sóng ngang

b)

Sóng cơ truyền trong môi trường rắn , lỏng luôn là sóng dọc

c)

Sóng ngang chỉ truyền được trên bề mặt chất lòng và trong môi trường chất rắn

d)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

101.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

b)

Quãng đường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

102.

Một sóng cơ truyền trong chất rắn với tốc độ 1600m/s và bước sóng là 16cm . Khi sóng này truyền ra không khí thì bước sóng là 3,2cm và tôcd độ truyền sóng là

a)

8000m/s

b)

4000m/s

c)

640m/s

d)

320m/s

103.

Một sóng cơ truyền hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng là v , chu kỳ sóng là v , chu kỳ là T . Bước sóng λ được tính bằng biểu thức

a)

λ = v/T

b)

λ =t/v

c)

λ = √vt

d)

λ= vt

104.

Một sóng mặt nước đang lan truyền với tốc độ 50cm/s . Trên mặt nước có cái phao nhấp nhô theo sóng . Người ta đo khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp phao nho lên cao nhất là 3s . Khoảng cachd giữa hai đỉnh ( gợn ) sóng liên tiếp là

a)

60cm

b)

72cm

c)

36cm

d)

30cm

105.

Một nguồn sóng có phương trình u= A cos ω t lan truyền với tốc độ v . Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng là

a)

U = A cos ω( t- 2πx/v)

b)

U =A cos ω( t+ 2πx/v)

c)

U = A cos ω(t-x/v)

d)

U= A cos ω ( t + x/v )

106.

Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos( 1000t-10x)cm , trong đí x là toạ độ tính bằng mét , t thời gian tính bằng giây . Tốc độ truyền sóng là

a)

100m/s

b)

62,8ms

c)

10m/s

d)

628m/s

107.

Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi Ox . Phương trình dao động của nguồn 0 là uo = 16 cos ( π( t+ 1/5 ) ) cm . Tồd độ truyền sóng trên dây là 5m/s . Một điểm M cách nguồn phát sóng 0 một khoảng x = 50 cm có phương trình dao động là

a)

Um = 16 cos ( π ( t + 1/10 ) ) cm

b)

Um = 16cos ( π ( t- 1/10) ) cm

c)

Um = 16 cos ( π ( t- 1/5 ) ) cm

d)

Uo = 16 cos πt cm

108.

Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi Ox . Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 50 cm có phương trình dao động Um = 15 cos π ( t+ 1/20 )cm , vận tôcd truyền sóng trên dây là 5m/s . Phương trình dao động của nguồn O là

a)

Uo = 15 cos π ( t+ 3/20 ) cm

b)

Uo= 15 sin (πt-3π/20 ) cm

c)

Uo = 15 cos ( πt - 3π/20 ) cm

d)

Uo = 15 cos πt cm

109.

Cho một sóng cơ có bước sóng λ . Hai điểm M , N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d . Độ lệch pha /\ φ giữa 2 điểm M,N được tính bằng biểu thức

a)

/\φ= 2πd/λ

b)

/\φ=2πλ/|d1+d2|

c)

/\φ=2π|d1+d2|/λ

d)

/\φ= 2πλ/|d1+d2|

110.

Cho một điểm sóng λ . Hai điểm M,N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d . Độ lệch pha /\ φ giữa 2 điểm M ,N đc tính bằng biểu thức

a)

/\φ=2πd/λ

b)

/\φ=2πλ/d

c)

/\φ=πd/λ

d)

/\φ=πλ/d

111.

Cho một sóng cơ có bước sóng λ. Hai điể M,N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d , nếu d = (k +1/2 ) λ ( k thuộc Z+ ) thì hai điểm M , N dao động

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Vuông pha

d)

Lệch pha góc chu kỳ

112.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình : U(x,1) = 0,05 cosπ (2t - 0,01x) , trong đó u và x đo bằng mét và t đo bằng giây . Tại một thời điểm đã cho bộ pha của hai phần tử nằm trên phương truyền sóng cách nhau 25m là

a)

π/4 rad

b)

1/4 rad

c)

5π/2 rad

d)

5/2rad

113.

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u= a cos ( 20t -4x ) vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

a)

5m/s

b)

50m/s

c)

40m/s

d)

4m/s

114.

Một nguồn sóng cơ dao động theo phương trình u= 4cos ( 4πt -π/4) (cm) biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m có độ lệch pha π/3 tốc độ truyền của sóng là

a)

1.0mm/s

b)

2.0m/s

c)

1.5m/s

d)

6,0m/s

115.

Điều kiện để hai sóng cơ gặp nhau , giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Cùng tần số , cùng phương

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

Cùng tâng số , cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

116.

Tại hai điểm A,B trên mặt nươcd người ta gây ra hai dao động hình sin theo phương thăngt đứng cùng phương trình dao động uA =uB =acos( ωt) bước sóng là λ . Điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 và B một khoảng d2 , biên độ sóng aM tại M có biểu thức

a)

Am=2a|cosπ(d1-d2)/λ

b)

Am=2a|sinπ(d1-d2)/λ

c)

Am=A|cosπ(d1-d2)/λ

d)

Am=A|sinπ(d1-d2)/λ

117.

Hai mũi nhọn S1,S2 gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100hz được đặt cho chanh nhẹ vào mặt một chất lòng . Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v =0,8m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm s1 s2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u=a cos 2πft. Phương trình dao động của M trên mặt chất lòng cách điều s1s2 một khoảng 8cm là

a)

Um=2a cos (200πt-20π)

b)

Um= acos ( 200πt)

c)

Um = 2a cos (200πt-π/2)

d)

Um = a cos (200πt+20π)

118.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước , hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm . Sóng truyền trên mặt nươcd với bước dóng 3,5cm . Trên đoạn AB , số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

a)

9

b)

10

c)

12

d)

11

119.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước , hai nguồn A và B cách nhau 16cm , dao động điều hoà theo phương vuông góc với mặt nươcd cùng phương trình u= 2coó16t . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12cm/s . Trên đoạnAB , số điểm dao động với biên độ cựch đại là

a)

11

b)

20

c)

21

d)

10

120.

Cho sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi với bước sóng λ . Các điểm gần nhau nhất cùng biên độ cách nhau khoảng ngắn nhất bằng

a)

0,5λ

b)

0,25λ

c)

λ/6

d)

λ/8

121.

Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định chiều dài l . Để sóng dừng với bước sóng λ xảy ra trên sợi dây này thì

a)

l=2k λ/2 (k € Z)

b)

l = (2k + 1 ) λ/2 ( k € Z)

c)

l = (2k+1) λ/4 (k€Z)

d)

l=kλ(k€Z)

122.

Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , cuộn dây thuần cảm . Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây và điện áp tức thời hai đầu tụ dao động

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Vuông pha

d)

Lệch pha 0,25π

123.

Sợi dây đàn hồi có một đầu cố định , một đầu tự do , chiều dài . Để sóng dừng với bước sóng xảy ra trên sợi dây này thì

a)

l = k λ/2 ( k€ Z)

b)

l= (2k+1 ) λ/2 ( k€ Z)

c)

l= (2k +1 ) λ/4 ( k€ Z )

d)

l= kλ (k€ Z)

124.

Dây AB = 30cm căng ngang, 2 đầu cố định , khi có sóng dừng thì tại N cách B một đoạn 9cm là nút thứ 4 . Tổng số nút trên dây AB là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

125.

Sợi dây dàu 162cm được cố định một đầu , để tự do một đầu . Sóng truyền trên sợi dây có bước dóng 8cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng . Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên là

a)

40

b)

41

c)

80

d)

81

126.

Trên sợi dây đàn hồi dài 1m , hai đầu cố định . Đang có sóng dừng với 5 nút sóng . Bước sóng của sóng truyền trên dây là

a)

0,5m

b)

2,0m

c)

1m

d)

1,5m

127.

Một sợi dây đàn hồi dài 1,6m hai đầu cố định , đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20hz , tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s . Số bụng sóng trên dây là

a)

15

b)

32

c)

8

d)

16

128.

Chọn câu sai

a)

Sóng âm là những dao động âm lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm cũng là sóng cơ

c)

Sóng âm gồm hai loại : sóng ngang và sóng dọc

d)

Sóng âm truyền được trong chân không

129.

Sóng âm không truyền trong môi trường

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Chân không

130.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng sinh lý của âm

a)

Độ cao

b)

Độ to

c)

Âm sắc

d)

Cường độ âm

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Trong mỗi môi trường , âm truyền với một tốc độ xác định

b)

Cường độ âm , mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm

c)

Tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm

d)

Độ cao , độ to , âm sắc là đặc trưng sinh lý của sóng âm

132.

Kết luận nào sau đây là sai về sóng âm

a)

Độ to của âm phụ thuộc vào mức độ âm

b)

Nhạc âm là âm có tần số xác định

c)

Độ cao của âm phụ thuộc đồ thị dao động

d)

Âm sắc giúp phân biệt các âm phát ra từ các nguồn khác nhau

133.

Một sóng âm truyền trong không khí với tôcd độ 340m/s và bước sóng 34cm . Tần số của sóng âm này là

a)

500hz

b)

1000hz

c)

2000hz

d)

1500hz

134.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét ( W/m)

b)

Ben (B)

c)

Niuton trên mét vuông (N/m2)

d)

Oát trên mét vuông ( W /m2)

135.

Một lá thép mỏng có đầu cố định , đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kỳ không đổi và bằng 0,08s.âmdo là thép phát ra là

a)

Âm tai người nghe được

b)

Nhạc âm

c)

Hạ âm

d)

Siêu âm

136.

Sóng âm truyền trong không khí . Mức độ âm tại điêmt M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

a)

10000 lần

b)

1000 lần

c)

40 lần

d)

2 lần

137.

Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là ω. Cảm kháng ZL của cuộn dây được tính bằng biểu thức

a)

Zl= Lω

b)

Zl=1/Lω

c)

Zl=1/√Lω

d)

Zl=√Lω

138.

Cho tụ điện dung C mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là ω dung kháng ZC của cuộn dây được tính bằng biểu thức

a)

Zc= Cω

b)

Zc= 1/Cω

c)

Zc= 1/√Cω

d)

Zc=√Cω

139.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần , cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

Ngược pha nhau

b)

Lệch pha nhau π/3

c)

Cùng pha nhau

d)

Lệch pha nhau π/2

140.

Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

Sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

b)

Trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

c)

Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

Sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

141.

Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

Sớm pha π/2 so với cường độ điện

b)

Trễ pha hơn so với cường độ dòng điện

c)

Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

Sớm pha hơn so với cường độ dòng điện

142.

Trong đoạn mạch xoay chiều RCL nối tiếp , cuộn dây thuần cảm , khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần tử ( ur;uc;ul) thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Uc ngược pha với Ul

b)

Ul trễ pha hơn Ur π/2

c)

Ur trễ pha hơn Uc góc π/2

d)

Uc trẽ pha hơn Ul góc π/2

143.

Với Ur,Ul,Uc là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R , cuộn thuần cảm L là tụ điện C.l và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần đó . Biểu thức sau đây không đúng là

a)

I= Ul/Zl

b)

I= Ur/R

c)

I=Ul/ Zl

d)

I = Ur/R

144.

Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp , cuộn dây thuần Ur,Ul,Uc lần lượt là điện áp dụng hia đầu các phần tử điện trở , cuộn dây , tụ điện . Công thức đúng là

a)

U= Ur+Ul+Uc

b)

U= Ur+Ul-Uc

c)

U=√U2r+( Ul+ Uc ) 2

d)

U= √U2r+(Ul-Uc)2

145.

Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC , cuộn dây thuần cảm . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200v Ul = 8/3 Ur=2Uc . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là

a)

180v

b)

120v

c)

145v

d)

100v

146.

Đặt điện áp u=Uo cos 100πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện dung 10-4/2π (F) mắc nối tiếp tổng trở mạch là

a)

100Ω

b)

100√2Ω

c)

300Ω

d)

100√5Ω

147.

Đặt điện áp u=Uo cos 100πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω ; tụ điện có điện dung 10-4/1,5π (f) ; cuộn dây có độ tự cảm 2/π (H) và điện trở trong là 20 Ω . Tổng trở của mạch là

a)

112Ω

b)

130√2Ω

c)

130Ω

d)

112√2Ω

148.

Đặt điện áp u = 200 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 50Ω, cuộn thuần có độ tự cảm 1/2π (H) và tụ điện có điện dung 10-4/π (F) mắc nối tiếp . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là

a)

2√2A

b)

√2A

c)

0,5A

d)

2A

149.

Mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây thuần . Đặt vài hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u= 200 cos ( 100πt-π/6) thì dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức i = cos (100πt + π/6 ) ( V) (A) công suất thụ trung bình trên đoạn mạch là

a)

50w

b)

100w

c)

50√3w

d)

100√3w

150.

Đặt điện áp u = Uo cos ( 100πt-π/6) (v) vào hai đầu mạch đoạn R, L ,C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch i = I o cos ( 100πt -π/6 ) hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

1.00

b)

0,86

c)

0,71

d)

0,50

151.

Mạch điện RLC không phân nhánh , biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử có quan hệ : Ur = Ul = 0,5 Uc hệ số công suất của mạch là

a)

1/√2

b)

0

c)

0,5

d)

1

152.

Cho mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây thuần cảm . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos ( 100πt + φu ) ( V ) thig cường độ dòng trong mạch i = √2 cos ( 100πt+ φT ) (A) công suất tiêu thụ trung bình trên mạch là 50w hệ số công suất là

a)

√2/4

b)

1/2

c)

√2/2

d)

1/4

153.

Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp .gọi i là cường độ dòng tứ thời qua mạch Io là cường độ dòng cực đại ; u là hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch , Uo là hiệu điện thế cực đại . Kết luận nào sau đây đúng

a)

I/io-u/Uo

b)

i/Io+u/Uo= 0

c)

i2/I2o+u2/U2o=2

d)

I2/I2o+u2/U2o=1

154.

Đặt điện áp u = 200 cos ( 100 πt+ π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần cod giá trị 100Ω , cuộn cảm thuần cod độ tụe csmr 1/π (H) và tụ điện có điện dụng 10-4/2π (F ) mắc nối tiếp biểu thức cường độ dòng điện đang chạy trong mạch là

a)

I= √2cos(100πt+ 3π/4)

b)

I= cos (100πt+ 3π/4

c)

I=√2cos(100πt+π/4)

d)

I= cos (100πt +π/4)

155.

Đặt điện áp u = 300 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω; tụ điện có điện dung 10-4/1,5π (F) cuộn dây có độ tự cảm 9/10π (H) và điêj trở trong 20Ω. Biểu thưcd cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I= √5cos (100πt+0,46)A

b)

I= 0,5√10cos(100πt+π/6

c)

I= √5cos(100πt-0,46)A

d)

I=0,5√10cos(100πt-π/6)

156.

Điện áp u =200coó100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 50ôm , cuộn thuần có độ tự cảm 1/2π (h) và tụ điện có điện dung 10-4/π (F) mắc nối tiếp . Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

a)

Uc= 200√2cos(100πt+π/4)V

b)

Uc=200cos(100πt-π/4)V

c)

Uc=200cos ( 100πt+π/4) V

d)

Uc= 200√2cos (100πt-π/4) V

157.

Mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp ,R=100Ω ;C = 31,8uF , hệ số công suất mạch cosφ=√2/2 , hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn u = 200có100πt (V) . Độ tự cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu

a)

L = 2/πH ,i = √2cos (100πt -π/4) (A)

b)

L=2/π H ,i =√2cos (100πt+ π/4) (A)

c)

L= 2,73/π H , i=2√3cos(100πt+π/3) (a)

d)

L= 2,73/π H , i = 2 √3cos ( 100πt -π/3) (A)

158.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp . Kí hiệu Ur , Ul , Uc, tương ứng là hiệu điện thế tức thời ờ đầu các phần R,L,C quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

Ur trễ pha π/2

b)

Uc trễ pha π so với Ul

c)

Ul sớm pha π/2 so với Uc

d)

Ur sớm pha π/2 so với Ul

159.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

Cùng tần số với hiệu điện thé ở hai đầu đoạn mạch chỉ có điệu trở thuần

b)

Cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

c)

Luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

d)

Có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

160.

Đăth một hiệu điện thế xoay chiều có giad trị hiệu dụng không đối vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh . Hiệu điện thế giữa hai đầu

a)

Đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điệu trong mạch

b)

Cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

c)

Cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

d)

Luôn lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện ở hai đầu đoạn mạch

161.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp tụ điện có điện dung C . Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

√R2+ ( 1/ωC)2

b)

√R2 -( 1/ωC)2

c)

√R2 + (ωC) 2

d)

√R2 - (ωC)2

162.

Đặt điện áp u = 100cos (ωt + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos ( ωt + π/3)

a)

100√3w

b)

50w

c)

50√3w

d)

100w

163.

Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

a)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đoạn mạch

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

c)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

164.

Đặt điện áp u=Uo cos ( 100πt +π/2 ). (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L . Cường độ dòng điện trong mạch là i =Io cos ( 100πt +2π/3) (V) biết Uo,Io và ω không đổi . Hệ thức đúng là

a)

R=3ωL

b)

ωL=3R

c)

R=√3ωL

d)

ωL=√3R

165.

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cosωt vào đầu một điện trở thuần R =110v thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A . Giá trị của U bằng

a)

220√2v

b)

220v

c)

110v

d)

110√2v

166.

Đặt điện áp có u = 220√2coó100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R =100Ω, tụ điện có điện dung và cuộn cảm có độ tự cảm L = I/π H độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2,2cos (100πt + π/4 )

b)

i = 2,25√cos (100πt +π/4)A

c)

i=2,2cos(100πt -π/4) A

d)

i=2,2√2cos(100πt-π/4) A

167.

Đặt điện áp u = 220√2coó100t(V) vào hai đầu đoạn mạch AB và MB mắc nối tiếp đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L , đoạn MB chit có tụ điện C . Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

a)

110v

b)

220v

c)

220√2

d)

220v/√3

168.

Đoạn dây nối tiếp gồm cuộn cảm thuần , đoạn mạch X và tụ điện ( Hình vẽ) . Khi đặt vài hai đầu A ,B điện áp Uab =Uocos (ωt+φ) V (Uo;ω;φkhông đổi ) thì LCω2 =1 ;25 √2V và Umb =50√2V , đồng thời UAN sớm pha π/3 so với Umb . Giá trị của Uo là

a)

12,5√7v

b)

12,5√14V

c)

25√7v

d)

25√14V

169.

Máy biến áp là thiết bị

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

c)

Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

d)

Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

170.

Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp

a)

Không có dòng điện chạy qua

b)

Có dòng điện không đổi chạy qua

c)

Có dòng điện một chiều chạy qua

d)

Có dòng điện xoay chiều chạy qua

171.

Máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần , cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều . Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp

b)

Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

c)

Ngăn cản hoàn cảnh dòng điện

d)

Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

172.

Trong một máy biến áp lý tưởng , số vòng của cuộn sơ cấp là N1 , điện áp hai đầu cuộn sơ cấp là U1 , số vòng của cuộn thứ cấp N2 , điện áp hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở là U2 : hệ thưcd đúng là

a)

N1/N2=U1/U2

b)

N1/N2=U2/U1

c)

N1/N2=U22/U21

d)

N1/N2=U21/U22

173.

Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng , cuộn thưe cấp gồm 50 vòng . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220v . Bỏ qua hao phí . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

440v

b)

44v

c)

110v

d)

11v

174.

Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể có vô số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2 khi cuộn sơ cấp nối với nguồn xoay chiều U1 =200v thì hiệu điện thế đo được ở cuộn thứ cấp là U2 =400v . Tỉ số N1/N2 bằng

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

175.

Máy biến áp lí tưởng có cuộn dây soe cấp gồm 2400 vòng dây , cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây . Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210v . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

a)

0

b)

105v

c)

630v

d)

70v

176.

Một khung dây có N vòng dây , diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm từ B . Cho khung dây quay quanh một trục với tần số góc là ω.trục quay vuông hocd với véc tơ cảm ứng từ . Ở thời điểm ban đầu , véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc φ. Biểu thưcd suất điện động tức thời e trong khung dây có dạng

a)

E=NBScos(ωt+φ)

b)

E=BScos(ωt+φ)

c)

E= ωNBScos(ωt+φ)

d)

E= ωBScos(ωt+φ)

177.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha , rôt quay với tốc độ n (vòng/phút) ; số cặp cực là p . Tần số dòng điện do máy sinh ra được tính

a)

f= np/60

b)

f=np

c)

f=60 n/p

d)

f=60np

178.

Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực . Khi roto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện đọng do máy tạo ta có tần số là

a)

60hz

b)

100hz

c)

120hz

d)

50hz

179.

Điện áp xoay chiều u=80√2coó100t(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R , tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ cảm L thay đổi được . Điều chính L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì lấy giá trị cực đạu đó bằng 100v , điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở bằng bao nhiêu ?

a)

48v

b)

64v

c)

60v

d)

36v

180.

Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp như hình vẽ , cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L thay đổi được . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại , khi đó điện áp hai đầu đoạn mạch

a)

Sớm pha với Umb một gó π/4

b)

Sớm pha so với uMB một góc π/2

c)

Trễ pha so với uMB một góc π/4

d)

Trễ pha so với uMB một góc π/2

181.

Đặt vào hai đầu mạch điện RLc mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u= 100coó100t (V) , cuộn dây thuần cảm và có hệ số tự cảm L có thể thay đổi đuoejc . Điều chỉnh L để cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là lớn nhất Ulmax khi điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch u=0 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện là URC = 100v , giá trị ULmax là

a)

50√2v

b)

50v

c)

100v

d)

50√3v

182.

Đặt điện áp u=Uo cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp . Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2 LCR -1 =0

b)

ω2 LC -1 = 0

c)

R= |ωL-1/ωC|

d)

ω2LC-R=0

183.

Mạng điện dân dụng ở việt nam có tần số và điện áp hiệu dụng là

a)

100hz và 220V

b)

100hz 500v

c)

50hz và 500v

d)

50hz và 220v

184.

Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 4cos (2πft +π/6 ) (A) . Biết rằng trong 1s đầu tiên dòng điện đổi chiều 120 lần . Tần số dao động của dòng điện là

a)

60hz

b)

50hz

c)

59,5hz

d)

119hz

185.

Một đoạn mạch xoay chiều RlC mắc nối toeeps . Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/π H . Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 100v -50hz thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R bằng 100v . Để điện áp hiệu dụng trên tụ điện lớn gấp 4 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thì phải điều chỉnh tàn số của nguồn bằng

a)

200hz

b)

100hz

c)

25hz

d)

12,5hz

186.

Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được . Cuộn dây thuần cảm và ZL =R . Điều chỉnh C từ giá trị sao cho Zc =R đến gúa trịbsao cho Zc = 2R . Kết luận nào sau đây sai

a)

Hiệu điện thế dụng hai đầu tụ điện tăng √2 lần

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây giảm √2 lần

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch giảm √2 lần

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần tăng √2 lần

187.

Đặt điện áp u=Uo có100πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tụe cảm 1/π (h) tụ điện có điện dung 10-4/2π f măcd nối tiếp . Tổng trở của mạch là

a)

100Ω

b)

100 √2Ω

c)

300Ω

d)

100 √5Ω

188.

Điện áp của u = Uo cos 100πt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω; tụ điện có điện dung 10-4/1.5π (F) cuộn dây có độ tự cảm 2/π (H) và điện trở trong là 20Ω. Tổng trở của mạch là

a)

130√2Ω

b)

112√2Ω

c)

130Ω

d)

112Ω

189.

Đặt điện áp u =200có100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự csmr 1/2π (H) và tụ điện có điện dung 10-4/π (F) mắc nối tiếp . Cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch là

a)

2√2A

b)

√2A

c)

0,5A

d)

2A

190.

Đặt điện áp u=200cos (100πt+π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần co giá trị 100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện dung 10-4/2π (F) mắc nối tiếp . Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

i=√2cos(100πt+3π/4)

b)

i=cos(100πt+3π/4)

c)

√2cos(100πt+π/4)

d)

i=cos(100πt+π/4)

191.

Đặt điện áp u =300cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω; tụ điện có điện dung 10-4/1,5π (F) cuộn dây có độ tự cảm 9/10π (H) và điện trở trong là 20Ω . Biểu thưcd cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

i=√5cos (100πt+0,46)A

b)

i=√5cos(100πt-0,46)A

c)

i=0,5√10cos(100πt+π/6)

d)

i=0,5√Cos (100πt-π/6)

192.

Cường độ dòng điện i=2coó100t(A) có giá trị cực đại là

a)

2A

b)

2,82A

c)

1A

d)

1.41A

193.

Điện áp u = 100cos314t có tần số góc bằng

a)

100 rad/s

b)

157rad/s

c)

50rad/s

d)

314rad/s

194.

Điện áp u =141√2cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141v

b)

200v

c)

100v

d)

282v

195.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R . Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng

a)

π/4

b)

0

c)

π/2

d)

π/3

196.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50Ω nối tiếp với hộp đen X hộp đen X chứa một trong ba phần tử điện trở hoặc cuộn dây thuần hoặc tụ điện . Khi đặt vào đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200v thì điện áp hiệu dụng giữa hài đầu điện trở thuần R là 100v và điênj áp giữa hai đầu hộp đen X sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu điện trở R . Hộp X chứa

a)

Tụ điện với dung kháng 50.√3Ω

b)

Cuộn dây thuần với cảm kháng 50.√3 Ω

c)

Cuộn dây thuần với cảm kháng 100.√3 Ω

d)

Tụ điện dung kháng 100. √3 Ω

197.

Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X,Y mắc nối tiếp . Tronh đó X,Y có thể là điện trở thuần R cuộn dây có độ tự cảm hoặc L tụ điện có điện dung C . Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200√2 cos 100πt (V) và biểu thức cường độ dòng điện là i = 2√2cos (100πt-π/6) . Phần tử x,y có giá trụ tương ứng là

a)

R=50√3Ω và L = 1/2π H

b)

r=50√3Ω và C = 50/π uF

c)

R=50Ωvà C =100/π uf

d)

R=50Ω và L 1/π H

198.

Cho đoạn mạch gồm một biến trở nối tiếp với hộp kín X . Hộp X chỉ chứa cuộn thuần L hoặc tụ C đăth vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200v ; tần số 50hz . Khi biến trở có giá trị sao cho công suất tiêu thụ trên toàn mạch cực đại thì cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch là √2A và sớm pja hơn điêj áp hai đầu đoạn mạch . Hộp kín X chứa A tụ điêj với C = 10-4√2/π F

a)

Tụ điện với C = 10-4√2/π

b)

Cuộn dây L = 1/π H

c)

Cuộn dây với L = 1/π√2 H

d)

Tụ điện với C = 10-4 /π F

199.

Đối với dòng điện xoay chiều , cảm kháng của cuộn cảm là đại lượng đặc trưng cho sự

a)

Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

b)

Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở

c)

Ngăn cản hoàn toàn dòng điện

d)

Càn trở dòng điện , dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

200.

Đối với dòng điện xoay chiều ,dung kháng của cuộn cảm là đại lượng đặc trưng cho sự

a)

Cản trở dòng điện , dòng điện có tàn số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

b)

Cản trở dòng điện , điện dung càng lớn càng bị cản trở

c)

Ngăn cản hoàn toàn dòng điện

d)

Cản trở dòng điện , dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều