wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 9

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một bóng đèn càng lớn thì cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn sẽ

a)

Càng nhỏ

b)

Càng lớn

c)

không thay đổi

d)

Lúc đầu tăng,sau đó lại giảm

2.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

Lúc đầu tăng,sau đó lại giảm

b)

Giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

d)

không thay đổi

3.

Cường độ dây dẫn đi qua một dây dẫn là I1I_1  khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là U1=7,2VU_1=7,2V  Dòng điện đi qua dây dẫn sẽ có cường độ I2I_2  lớn gấp I1I_1  là bao nhiêu lần nếu hiệu điện thế giữa hai đầu của nó TĂNG THÊM 10,8 VV  ?

a)

I2=4.I1I_2=4.I_1  

b)

I2=1,5.I1I_2=1,5.I_1  

c)

I2=2,5.I1I_2=2,5.I_1  

d)

I2=3,5.I1I_2=3,5.I_1  

4.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

5.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 6V6V  thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A0,3A  .Một bạn học sinh nói rằng: Nếu GIẢM hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 2V2V   thì dòng điện chạy qua dây khi đó có cường độ là 1,5A1,5A  .Theo em kết quả này đúng hay sai ?

a)

Kết quả trên là đúng

b)

Kết quả trên là sai,

c)

Kết quả trên là sai, I=0,2AI=0,2A  

d)

Kết quả trên là sai, I=0,175AI=0,175A  

6.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện giảm khi tăng hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

d)

Cường độ dòng điện không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế

7.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V12V   thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A0,5A  .Nếu hiệu hiện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó TĂNG LÊN ĐẾN 36V36V  thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu

a)

2A2A  

b)

2,5A2,5A  

c)

1,5A1,5A  

d)

1A1A  

8.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V6V   thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,2A0,2A  .Nếu sử dụng một nguồn điện khác và đo cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A0,5A  thì hiệu điện thế của nguồn điện

a)

U=15VU=15V  

b)

U=9VU=9V  

c)

U=12VU=12V  

d)

U=18VU=18V  

9.

Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế U1U_1  thì đo được cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I1I_1  .Khi đặt vào hai đầu dây dẫn đó hiệu điện thế U2U_2  thì đó được cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I2I_2  .Hiệu điện thế U2U_2  được tính theo công thức là :

a)

U2=(I1+I2).U1I2U_2=\frac{\left(I_1+I_2\right).U_1}{I_2}  

b)

U2=(I1I2).U1I2U_2=\frac{\left(I_1-I_2\right).U_1}{I_2}  

c)

U2=I1.U1I2U_2=\frac{I_1.U_1}{I_2}  

d)

U2=I2.U1I1U_2=\frac{I_2.U_1}{I_1}  

10.

Khi đặt hiệu điện thế 12V12V   vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 6,0mA6,0mA  .Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn là 4,0mA4,0mA  thì hiệu điện thế bằng

a)

24V24V  

b)

8V8V  

c)

18V18V  

d)

2V2V  

11.

Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là

a)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ

12.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

A. Ôm (Q).

b)

B. Oát (W).

c)

C. Ampe (A).

d)

D. Vôn (V).

13.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

14.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

15.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

16.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

17.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

18.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

19.

Đặt hiệu điện thế U không đổi giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường độ dòng điện I chạy qua mỗi dây dẫn, ta thấy giá trị U/I

a)

càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn.

b)

càng lớn nếu cường độ dòng điện qua dây dẫn càng lớn.

c)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ.

d)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn.

20.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

21.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

22.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

23.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

24.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối của nhiều điện trở.

b)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối chỉ của hai điện trở.

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ.

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc nối tiếp với nhau và không có đoạn mạch.

25.

Set a powerpoint UABU_{AB} to the first đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 and R2R_2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1U_1 , U2U_2 . Hệ thống nào sau đây là sai?

a)

b)

RABR_{AB} = R1R_1 + R2R_2

c)

IABI_{AB} = I1I_1 = I2I_2

d)

U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}

26.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Power line Cường độ trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

27.

Cho hai điện trở R 1 và R 2 , R 2 = 3R 1 và R 1 = 15 Ω. Khi câu hỏi hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V, thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

28.

Cho hai điện trở R 1 = 12 Ω\Omega và R 2 = 18 Ω\Omega đã được nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R 12 của đoạn mạch đó có thể nhận được mọi giá trị trong các giá trị sau đây:

a)

12

Ω\Omega

b)

18undefined

c)

6 không xác định

d)

30 không xác định

29.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R 1 + R 2 .

b)

R 1 . R 2

c)

(R1 + R2) / R1. R2

d)

Không có đáp án

30.

Người ta chọn một số điện trở loại 2Ω và 4Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16Ω. Trong các phương án sau đây, phương pháp nào là sai ?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2Ω

b)

Dùng 1 điện trở 4Ω và 6 điện trở 2Ω

c)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4Ω

d)

Dùng 2 điện trở 4Ω và 2 điện trở 2Ω

31.

Hải điện trở R 1 = 5Ω và R 2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trở R 1 is 4A. No information after here is bad ?

a)

Tương đương điện trở của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện trở R 2 is 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R 1 là 20V

32.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

33.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

34.

Cho mạch gồm điện trở R 1 mắc nối tiếp với điện trở R 2 mắc vào mạch điện. Call I, I 1 , I 2 lần lượt là cường độ dòng điện toàn mạch, cường độ dòng điện qua R 1 , R 2 . Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

Tôi = Tôi 1 = Tôi 2

b)

I = I 1 + I 2

c)

Tôi ≠ Tôi 1 = Tôi 2

d)

Tôi 1 ≠ Tôi 2

35.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối của nhiều điện trở.

b)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối chỉ của hai điện trở.

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ.

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc nối tiếp với nhau và không có đoạn mạch.

36.

Set a powerpoint UABU_{AB} to the first đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 and R2R_2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1U_1 , U2U_2 . Hệ thống nào sau đây là sai?

a)

b)

RABR_{AB} = R1R_1 + R2R_2

c)

IABI_{AB} = I1I_1 = I2I_2

d)

U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}

37.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Power line Cường độ trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

38.

Cho hai điện trở R 1 và R 2 , R 2 = 3R 1 và R 1 = 15 Ω. Khi câu hỏi hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V, thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

39.

Cho hai điện trở R 1 = 12 Ω\Omega và R 2 = 18 Ω\Omega đã được nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R 12 của đoạn mạch đó có thể nhận được mọi giá trị trong các giá trị sau đây:

a)

12

Ω\Omega

b)

18undefined

c)

6 không xác định

d)

30 không xác định

40.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R 1 + R 2 .

b)

R 1 . R 2

c)

(R1 + R2) / R1. R2

d)

Không có đáp án

41.

Người ta chọn một số điện trở loại 2Ω và 4Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16Ω. Trong các phương án sau đây, phương pháp nào là sai ?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2Ω

b)

Dùng 1 điện trở 4Ω và 6 điện trở 2Ω

c)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4Ω

d)

Dùng 2 điện trở 4Ω và 2 điện trở 2Ω

42.

Hải điện trở R 1 = 5Ω và R 2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trở R 1 is 4A. No information after here is bad ?

a)

Tương đương điện trở của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện trở R 2 is 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R 1 là 20V

43.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

44.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

45.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối của nhiều điện trở.

b)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối chỉ của hai điện trở.

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ.

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc nối tiếp với nhau và không có đoạn mạch.

46.

Set a powerpoint UABU_{AB} to the first đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 and R2R_2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1U_1 , U2U_2 . Hệ thống nào sau đây là sai?

a)

b)

RABR_{AB} = R1R_1 + R2R_2

c)

IABI_{AB} = I1I_1 = I2I_2

d)

U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}

47.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Power line Cường độ trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

48.

Cho hai điện trở R 1 và R 2 , R 2 = 3R 1 và R 1 = 15 Ω. Khi câu hỏi hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V, thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

49.

Cho hai điện trở R 1 = 12 Ω\Omega và R 2 = 18 Ω\Omega đã được nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R 12 của đoạn mạch đó có thể nhận được mọi giá trị trong các giá trị sau đây:

a)

12

Ω\Omega

b)

18undefined

c)

6 không xác định

d)

30 không xác định

50.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R 1 + R 2 .

b)

R 1 . R 2

c)

(R1 + R2) / R1. R2

d)

Không có đáp án

51.

Người ta chọn một số điện trở loại 2Ω và 4Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16Ω. Trong các phương án sau đây, phương pháp nào là sai ?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2Ω

b)

Dùng 1 điện trở 4Ω và 6 điện trở 2Ω

c)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4Ω

d)

Dùng 2 điện trở 4Ω và 2 điện trở 2Ω

52.

Hải điện trở R 1 = 5Ω và R 2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trở R 1 is 4A. No information after here is bad ?

a)

Tương đương điện trở của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện trở R 2 is 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R 1 là 20V

53.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

54.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?

Trong đoạn nối tiếp mạch, hiệu điện thế giữa đoạn đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng điện hiệu tổng hợp giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

luôn nhỏ hơn các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

55.

Cho mạch gồm điện trở R 1 mắc nối tiếp với điện trở R 2 mắc vào mạch điện. Call I, I 1 , I 2 lần lượt là cường độ dòng điện toàn mạch, cường độ dòng điện qua R 1 , R 2 . Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

Tôi = Tôi 1 = Tôi 2

b)

I = I 1 + I 2

c)

Tôi ≠ Tôi 1 = Tôi 2

d)

Tôi 1 ≠ Tôi 2

56.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối của nhiều điện trở.

b)

Đoạn mạch có những điểm chung kết nối chỉ của hai điện trở.

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ.

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc nối tiếp với nhau và không có đoạn mạch.

57.

Set a powerpoint UABU_{AB} to the first đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 and R2R_2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1U_1 , U2U_2 . Hệ thống nào sau đây là sai?

a)

b)

RABR_{AB} = R1R_1 + R2R_2

c)

IABI_{AB} = I1I_1 = I2I_2

d)

U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}

58.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Power line Cường độ trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

59.

Cho hai điện trở R 1 và R 2 , R 2 = 3R 1 và R 1 = 15 Ω. Khi câu hỏi hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V, thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

60.

Cho hai điện trở R 1 = 12 Ω\Omega và R 2 = 18 Ω\Omega đã được nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R 12 của đoạn mạch đó có thể nhận được mọi giá trị trong các giá trị sau đây:

a)

12

Ω\Omega

b)

18undefined

c)

6 không xác định

d)

30 không xác định

61.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R 1 + R 2 .

b)

R 1 . R 2

c)

(R1 + R2) / R1. R2

d)

Không có đáp án

62.

Người ta chọn một số điện trở loại 2Ω và 4Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16Ω. Trong các phương án sau đây, phương pháp nào là sai ?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2Ω

b)

Dùng 1 điện trở 4Ω và 6 điện trở 2Ω

c)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4Ω

d)

Dùng 2 điện trở 4Ω và 2 điện trở 2Ω

63.

Hải điện trở R 1 = 5Ω và R 2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trở R 1 is 4A. No information after here is bad ?

a)

Tương đương điện trở của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện trở R 2 is 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R 1 là 20V

64.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

65.

Cho hai điện trở R 1 = 12 Ω\Omega và R 2 = 18 Ω\Omega đã được nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận được bất kỳ giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

12 Ω\Omega

b)

18 Ω\Omega

c)

6 Ω\Omega

d)

30 Ω\Omega

66.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R 1 + R 2 .

b)

R 1 . R 2

c)

(R1 + R2) / R1. R2

d)

Không có đáp án

67.

Đại lượng không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện

d)

Công suất.

68.

đơn vị đo của dòng điện cường độ

a)

ampe

b)

vôn

c)

niuton

d)

km

69.

Đâu là sơ đồ đoạn mạch gồm 2 bóng đèn mắc song song:

a)
b)
70.

Vì đoạn mạch mắc song song rẽ nhánh, nên mối quan hệ về cường độ dòng trong đoạn mạch mắc song là

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

71.

Mắc nối tiếp Đ 1 , Đ 2 vào mạch điện, dòng điện qua Đ 1 có cường độ: 0,6A . Hỏi dòng điện qua Đ 2 có cường độ bằng bao nhiêu?

a)

A: 0,3A

b)

B: 0,6A

c)

C: 1,2A

d)

D: 0,4A

72.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1 / R = 1 / R1 + 1 / R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2) / (R1.R2)

73.

Cho 4 điện trở R 1 = R 2 = R 3 = R 4 = R mắc song song với nhau. Điện trở tương đương R của đoạn mạch đó là:

a)

R = R.

b)

R = 2R.

c)

R = 4R.

d)

R = R / 4

74.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

75.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

76.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

77.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

78.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn.

b)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng bé.

c)

Dây dẫn càng dài thì dẫn điện càng tốt.

d)

Chiều dài dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

79.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1R_1^{ }   và dây kia dài 6m có điện trở R2R_2  . Tính tỉ số  R1R2\frac{R_1}{R_2}  

a)

6 Ω

b)

2 Ω

c)

3 Ω

d)

13Ω\frac{\text{1}}{\text{3}}\Omega  

80.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

81.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

82.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

83.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

240Ω

b)

12Ω

c)

48Ω

d)

84.

Lập luận nào dưới đây là đúng? Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu:

a)

tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa khi chiều dài giảm đi bốn lần.

d)

tăng lên gấp bốn khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

85.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

86.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

87.

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 8 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

4 Ω

b)

6Ω

c)

 8 Ω

d)

 2 Ω

88.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở thành dây dẫn tiết kiệm, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét có đúng không?

a)

Dây dẫn tiết diện càng lớn thì điện trở càng lớn.

b)

Dây dẫn chứng tỏ là tỉ lệ đại lượng với dây điện trở.

c)

Dây dẫn xuất hiện không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

d)

Dây dẫn tiết diện càng lớn thì điện trở càng bé.

89.

Câu nào dưới đây nói không đúng về điện trở của một dây dẫn nhất định

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

d)

Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng.

90.

Thương số chỉ điện trở của một dây dẫn nhất định là

a)

R=IUR=\frac{I}{U}  

b)

I=URI=\frac{U}{R}  

c)

I=RUI=\frac{R}{U}  

d)

R=UIR=\frac{U}{I}  

91.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

92.

Ôm (Ω) là đơn vị đo

a)

điện trở

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

cường độ

93.

Ampe (A) là đơn vị đo

a)

điện trở

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

cường độ

94.

Vôn (V) là đơn vị đo

a)

điện trở

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

cường độ

95.

1kΩ = ............ Ω

a)

1000

b)

106

c)

1

d)

100

96.

1MΩ = ............ Ω

a)

1000

b)

106

c)

1

d)

100

97.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ ................. dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

cản trở

b)

bon chen

c)

hơn thua

d)

cấm

98.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ cản trở ............ nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

điện trở

99.

1 ...Ω = 1000Ω

(a)  

100.

1 (a)   Ω = 106Ω

101.

Kí hiệu của điện trở trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
e)
102.

Kí hiệu của vôn kế trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
103.

Kí hiệu của ampe kế trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
104.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu một điện trở thì dòng điện đi qua điện trở có cường độ 0,15A.
Điện trở có giá trị là (a)   Ω\Omega  

105.

Đặt hiệu điện thế 6mV vào hai đầu một điện trở thì dòng điện đi qua điện trở có cường độ 0,15A.
Điện trở có giá trị là (a)   Ω\Omega  

106.

Đặt hiệu điện thế 5kV vào hai đầu một điện trở thì dòng điện đi qua điện trở có cường độ 0,25MA.
Điện trở có giá trị là (a)   Ω\Omega  

107.

Thương số chỉ điện trở của một dây dẫn nhất định là

a)

IU\frac{I}{U}

b)

UR\frac{U}{R}

c)

RU\frac{R}{U}

d)

UI\frac{U}{I}

108.

Kí hiệu của ............ trong mạch điện

a)

điện trở

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

bóng đèn

109.

Kí hiệu của ............ trong mạch điện

a)

điện trở

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

bóng đèn

110.

Kí hiệu của ............ trong mạch điện

a)

điện trở

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

bóng đèn

111.

Kí hiệu của ............ trong mạch điện

a)

điện trở

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

bóng đèn

112.

Giá trị của điện trở R càng nhỏ thì mức độ cản trở dòng điện càng (a)  

113.

Giá trị của điện trở R càng lớn thì mức độ cản trở dòng điện càng (a)  

114.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

115.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

116.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện?

a)

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

b)

Đại lượng đặc trưng cho công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

c)

Đại lượng đặc trưng cho sự chuyển hóa năng lượng của dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

d)

Đại lượng đặc trưng cho dòng điện gọi là công suất của dòng điện.

117.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

118.

Theo định luật Joule - Lentz, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

119.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

120.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

121.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức?

a)

A = ξIt.\xi It.  

b)

A = UIt. 

c)

A = ξI\xi I  

d)

A = UI.

122.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Theo định luật Jun- lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn    

b)

với bình phương cường độ dòng điệnV

c)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện 

d)

với bình phương của điện trở của dây dẫn 

123.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

124.

Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

125.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

126.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

127.

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

128.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là

a)

0,5

b)

27,5

c)

2

d)

220

129.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

130.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

131.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Ampe kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

132.

Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W. Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,8 A

b)

2 A

c)

0,5 A

133.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=U/I

c)

P=R.I

134.

Mối liên hệ giữa công và công suất được thể hiện qua biểu thức:

a)

A = P/t

b)

P = A.t

c)

A = P.t

135.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

136.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

137.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

138.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

139.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

140.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

141.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

142.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

143.

Trên bóng đèn có ghi 220V. Bóng đèn sẽ sáng bình thường khi sử dụng ở hiệu điện thế bao nhiêu?

a)

220

b)

240

c)

200

d)

210

144.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

145.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Công suất kế

146.

1 số điện tương đương với

a)

1kW

b)

1kWh

c)

1kW/h

d)

1Wh

147.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật ôm

a)

I = U/R

b)

U = I. R

c)

R = U/I

d)

I = U2/R

148.

Bóng đèn ghi 220V 75W số này chỉ gì?

a)

Uđm - Pđm

b)

Uđm - Iđm

c)

Iđm - Pđm

d)

Rđm - Pđm