wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX lần 1 Tin học 7

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

2.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

3.

Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

Notepad

b)

Paint

c)

Microsoft Word

d)

Windows

4.

Tệp văn bản Word có phần mở rộng là gì?

a)

*.png

b)

*.exe

c)

*.docx

d)

*.xlsx

5.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì? 

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

6.

Để bảo vệ dữ liệu trong máy tính em có thể sử dụng những cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài hoặc lưu trữ trên Internet

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus

c)

Đặt mật khẩu đủ mạnh để truy cập máy tính hoặc tài khoản trên Internet

d)

Không cần phải làm gì vì dữ liệu được lưu trong ổ cứng máy tính

7.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

a)

Máy chiếu

b)

Webcam

c)

Chuột

d)

Màn hình cảm ứng

8.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 10

b)

Linux

c)

Zalo

d)

Windows Phone

9.

Khi sử dụng máy tính em nên làm?

a)

Chạm vào phần kim loại của máy tính.

b)

Rút điện trước khi lau dọn máy tính.

c)

Để đồ uống gần chuột, bàn phí, thẻ nhớ,…

d)

Nối máy tính với máy in khi một trong hai máy đang bật nguồn.

10.

Câu 17. Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

           

                   

a)

A. Chơi trò chơi trực tuyến   

b)

  B. Đọc tin tức

c)

C. Học tập trực tuyến     

d)

D. Tìm kiếm thông tin về bài tập

11.

Để trở thành người giao tiếp, ứng xử có văn hoá trên mạng Internet em KHÔNG nên thực hiện những điều nào sau đây?

        

a)

A. Tuân thủ các quy tắc ứng xử trong cuộc sống thực.

b)

B. Cần đọc trước rồi hãy hỏi. Chú ý đến chính tả, cách trình bày vấn đề.

c)

C. Chuyển tiếp tất cả các thông tin chưa được kiểm chứng cho tất cả mọi người.

d)

D. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.     

12.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
13.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

14.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn phương án ghép SAI. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp, gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

16.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

17.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

18.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

19.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet: thư điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

20.

Tên các thiết bị :

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Màn hình cảm ứng.

4) Micro.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin thông qua cảm ứng ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở dạng âm thanh.

c) Tiếp nhận thông tin qua các phím gõ.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút nhấn, nút cuộn.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d