wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNghe GK1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là gì?

a)

Hạn chế dòng điện, điều chỉnh dòng điện, phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Ngăn dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua, mắc với tụ thành mạch cộng hưởng

c)

Ngăn dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua, mắc với tụ thành mạch cộng hưởng

d)

Cho dòng một chiều đi qua, chặn dòng cao tần, mắc với tụ thành mạch cộng hưởng.

2.

Xác định tên linh kiện như hình vẽ bên?

a)

Điện trở thay đổi theo điện áp

b)

Điện trở thay đổi theo nhiệt độ

c)

Điện trở cố định

d)

Quang điện trở.

3.

Quang điện tử là linh kiện điện tử có thông số thay đổi như thế nào?

a)

có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng

b)

có thông số thay đổi theo thời gian

c)

có thông số thay đổi theo tần số dòng điện

d)

có thông số thay đổi theo hiệu điện thế

4.

Nêu cấu tạo của tụ điện?

a)

Dùng hai bản cực kim loại dẫn điện, ngăn cách bởi lớp điện môi.

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành tụ điện

c)

Dùng dây kim loại điện trở suất cao hay bột than phun lên lõi sứ

d)

Dùng Si, Ge tạo ra các khối bán dẫn P, N để tạo nên tụ điện.

5.

Cho biết công dụng của tụ điện ?

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

c)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

d)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

6.

Cho biết công dụng của cuộn cảm?

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

7.

Liệt kê phân loại cuộn cảm ?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

8.

Điốt là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N ?

a)

một tiếp giáp P – N

b)

hai tiếp giáp P – N

c)

ba tiếp giáp P – N

d)

bốn tiếp giáp P – N

9.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

10.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điốt

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Tirixto.

11.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có mấy lớp tiếp giáp và bao nhiêu cực ?

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

12.

Người ta phân Tranzito gồm những loại nào ?

a)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

b)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

13.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixtor

b)

Tranzitor

c)

Triac

d)

Điot bán dẫn. ùn

14.

Cho biết Triac và điac là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp?

a)

cấu tạo nhiều lớp

b)

hai tiếp giáp P-N

c)

một tiếp giáp P-N

d)

ba tiếp giáp P-N

15.

Linh kiện nào là mạch vi điện tử tích hợp, tổ hợp của nhiều linh kiện điện tử ?

a)

IC

b)

Tranzitor

c)

Tirixtor

d)

Quang điện tử

16.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở biến đổi (biến trở).

b)

Điện trở cố định.

c)

Điện trở nhiệt.

d)

Quang điện trở.

17.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

18.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

 Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

19.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

20.

Nêu công dụng của điốt phát quang ?

a)

tạo ra ánh sáng

b)

tạo tia laze, ánh sáng laze

c)

tách sóng trong các mạch trung và cao tần

d)

ổn định điện áp một chiều

21.

Điểm khác nhau của điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ?

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

22.

Trong kí hiệu bên, hãy cho biết chiều dòng điện chạy qua tranzito ?

a)

từ cực E sang cực C

b)

từ cực E sang cực B

c)

từ cực C sang cực E

d)

từ cực C sang cực B

23.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi nào?

a)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

b)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

c)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

24.

Tirixto thường được dùng để làm gì?

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

d)

Để ổn định điện áp một chiều.

25.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi nào?

a)

UAK ≤ 0.

b)

UGK ≥ 0.

c)

UAK ≥ 0.

d)

UGK = 0.

26.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

b)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

c)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

27.

Nguyên lí làm việc của Triac là gì?

a)

Khi cực G và A2 có điện thế âm hơn so với A1 thì triac mở, dòng điện đi từ A1 về A2

b)

Khi cực G và A2 có điện thế âm hơn so với A1 thì triac mở, dòng điện đi từ A2 về A1

c)

Khi cực G và A1 có điện thế âm hơn so với A2 thì triac mở, dòng điện đi từ A1 về A2

d)

Khi cực G và A1 có điện thế âm hơn so với A2 thì triac mở, dòng điện đi từ A2 về A1

28.

Nêu công dụng của Tirixto

a)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng để tách sóng, trộn tần