wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 57c

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Trên các bề mặt cao nguyên có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

A. rừng, chăn nuôi, cây lương thực, cây công nghiệp.

b)

B. lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.

c)

C. chăn nuôi, thủy sản, cây công nghiệp

d)

.D. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.

2.

Câu 17: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng

a)

A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.

b)

B. cao hơn và bằng phẳng hơn.

c)

C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.

d)

D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.

3.

Câu 18: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.

b)

B. Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.

c)

C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

D. Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.

4.

Câu 19: Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

A. không được bồi tụ phù sa hàng năm.

b)

B. có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

C. có bậc ruộng cao bạc màu.

d)

D. thường xuyên được bồi tụ phù sa.

5.

Câu 20: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

b)

B. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển

c)

C. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

d)

D. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.

6.

Câu 21: Đồng bằng ven biển miền Trung có

a)

A. bờ biển thấp, phẳng.

b)

B. thềm lục địa mở rộng.

c)

C. vũng, vịnh, đầm phá ven biển.

d)

D. nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

7.

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

A. Nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.

b)

B. Có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng.

c)

C. Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước.

d)

D. Địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu.

8.

Câu 23: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên

a)

A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.

c)

C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.

9.

Câu 24: Khả năng phát triển du lịch ở miền núi chủ yếu do có

a)

A. nhiều địa hình hang động đẹp.

b)

B. phong cảnh đẹp, khí hậu mát mẻ.

c)

C. tài nguyên sinh vật phong phú.

d)

D. tiềm năng thuỷ điện lớn.

10.

Câu 25: Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là

a)

A. ô nhiễm không khí.

b)

B. ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. thiên tai dễ xảy ra.

d)

D. cạn kiệt tài nguyên.

11.

Câu 2: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

A. tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

B. sự xuất hiện khá sớm của con người.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.

12.

Câu 3: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.

d)

D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.

13.

Câu 4: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.

b)

B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.

c)

C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

d)

D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

14.

Câu 5: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do

a)

A. địa hình thấp, bằng phẳng.

b)

B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.

15.

Câu 1: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.

c)

C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

d)

D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

16.

Câu 2: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều.

b)

B. Đầm phá.

c)

C. Ô trũng ở đồng bằng.

d)

D. Rừng ngập mặn.

17.

Câu 3: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.

b)

B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.

c)

C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

d)

D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.

18.

Câu 1: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

A. Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

B. Cửu Long và Sông Hồng.

c)

C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

19.

Câu 2: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

20.

Câu 3: Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

b)

B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

c)

C. Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.

21.

Câu 4: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

d)

D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

22.

Câu 5: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.

c)

C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.

d)

D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.

23.

Câu 6: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C

b)

.B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

C. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

24.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

D. Phía bắc và phía tây là lục địa.

25.

Câu 8: Biển Đông là một vùng biển

a)

A. diện tích không rộng.

b)

B. có đặc tính nóng ẩm.

c)

C. mở rộng ra Thái Bình Dương.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

26.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

A. Là biển rộng.

b)

B. Là biển tương đối kín.

c)

C. Là biển lạnh.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

27.

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

b)

B. Làm cho khí hậu khô hạn.

c)

C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

D. Mang lại lượng mưa lớn.

28.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

29.

Câu 1: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

A. độ mặn không lớn

b)

.B. có nhiều dòng hải lưu.

c)

C. nóng ẩm quanh năm.

d)

D. biển tương đối lớn.

30.

Câu 2: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

A. nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a

b)

B. bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

c)

C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. trong năm thủy triều biến động theo mùa.

31.

Câu 3: Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho

a)

A. biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định.

b)

B. nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa

d)

.D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

32.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.

b)

B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.

d)

D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.

33.

Câu 5: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

34.

Câu 6: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?

a)

A. Đất đai.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Khí hậu.

d)

D. Sông ngòi.

35.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?

a)

A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.

c)

C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

D. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

36.

Câu 8: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm

a)

A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.

b)

B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

c)

C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.

d)

D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

37.

Câu 9: Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.

b)

B. Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

38.

Câu 10: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

A. vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.

b)

B. đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

.

c)

C. dạng địa hình khác nhau ở ven biển.

d)

D. đầm phá và các bãi cát phẳng

39.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

A. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.

b)

B. Lượng mưa lớn và theo mùa.

c)

C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

D. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

40.

Câu 12: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.

b)

B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

41.

Câu 13: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở

Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều rộng.

b)

B. Bờ biển dài, có nhiều ngư trường lớn.

c)

C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

42.

Câu 14: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do

a)

A. môi trường nước ô nhiễm.

b)

B. mở rộng đất nông nghiệp.

c)

C. khai thác rừng lấy gỗ, củi.

d)

D. biến đổi khí hậu toàn cầu.

43.

Câu 15: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình cao.

b)

B. độ ẩm không khí lớn

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. sự phân mùa khí hậu.

44.

Câu 16: Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

A. khai thác hải sản.

b)

B. làm muối.

c)

C. nuôi trồng thủy sản.

d)

D. chế biến thủy sản.

45.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?

a)

A. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.

b)

B. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Biển tương đối kín.

d)

D. Có thềm lục địa rộng.

46.

Câu 18: Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cao và giảm dần từ bắc vào Nam.

b)

B. Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.

d)

D. Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.

47.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?

a)

A. Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

C. Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.

d)

D. Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.

48.

Câu 2: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

49.

Câu 3: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

A. rừng ngập mặn.

b)

B. trên đất phèn.

c)

C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.

d)

D. rừng trên đảo và rạn san hô.

50.

Câu 4: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình cao.

b)

B. độ ẩm không khí cao.

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. sự phân mùa khí hậu.

51.

Câu 5: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm

a)

A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa. .

b)

B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

c)

C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.

d)

D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

52.

Câu 6: Biểu hiện khép kín của Biển Đông là

a)

A. vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo.

b)

B. hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.

d)

D. vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.

53.

Câu 1: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

A. sản xuất muối.

b)

B. nuôi cá.

c)

C. đánh bắt cá biển.

d)

D. nuôi tôm.

54.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

A. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

b)

B. Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

c)

C. Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

d)

D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

55.

Câu 4: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

56.

Câu 15: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng

a)

Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp

c)

Bên cạnh núi cao, đồng bằng cìn có vùng đồi trung du

d)

Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên

57.

Câu 2: Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển

mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.     .

b)

B. Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.

c)

C. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện.   

d)

  D. Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu