Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 3 - Unit 1-3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Choose the best answer (Chọn đáp án đúng nhất)

A: What's your name?

B: ________Peter.

a)

My name

b)

My name's

2.

Choose the best answer (Chọn đáp án đúng nhất)

A: I'm ____. What's your name?

B: ___ Linda.

a)

Mai/ I

b)

Mai/ I'm

c)

Mai/ I'

3.

Put the words in the right order. (Sắp xếp từ theo đúng thứ tự)

name/ is/ Her/ Lucy.

a)

My name is Lucy.

b)

Lucy. name is Her

c)

name is her Lucy.

d)

Her name is Lucy.

4.

Choose the odd one out. (chọn từ khác loại)

a)

what

b)

how

c)

hi

5.

Choose the odd one out. (chọn từ khác loại)

a)

I

b)

your

c)

my

d)

her

6.

Đọc đoạn hội thoại và chọn bức tranh tương ứng

A: Hello. I’m Mai.

B: Hello, Mai. I’m Ben. Nice to meet you

a)
b)
7.

Choose the odd one out. (chọn từ khác loại)

a)

bye

b)

goodbye

c)

name

8.

Choose the odd one out. (chọn từ khác loại)

a)

Tony

b)

fine

c)

Peter

9.

Đọc đoạn hội thoại và chọn bức tranh tương ứng:

A: Bye, Mai.

B: Bye, Nam.

a)
b)
10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

My .......... is Mai.

a)

name's

b)

is name

c)

name

11.

Trả lời cho câu hỏi sau:

How are you?

a)

I am nine

b)

I am fine

c)

I am nice

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............ is your name?

a)

How

b)

What

c)

Who

13.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

are/How/you/?/

a)

How are you?

b)

are How you?

c)

How you are?

14.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

fine/I/thank/am/,/you/./

a)

am I fine, thank you.

b)

I am fine, thank you.

c)

thank you. I am fine,

d)

fine, I am thank you.

15.

Đọc đoạn hội thoại và chọn bức tranh tương ứng:

A: I’m Linh. What’s your name?

B: Hello, Linh. My name’s Peter. Nice to meet you.

a)
b)
16.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

name/is/My/Mary/./

a)

My is name Mary

b)

Mary name is My

c)

My name is Mary

17.

Điền từ còn thiếu vào câu hỏi sau:

How .......... are you?

a)

old

b)

name

c)

are

18.

Who is he?

He's.........

a)

Ben

b)

Minh

c)

Lucy

d)

Mai

19.

Đọc đoạn hội thoại và chọn bức tranh tương ứng:

A: Hi. My name’s Nam. What’s your name?

B: Hello, Nam. I’m Linda. Nice to meet you.

a)
b)
20.

How old are you?

a)

I'm nine

b)

I'm fine

c)

I'm nice

21.

Who is she?

She's.....

a)

Ben

b)

Minh

c)

Lucy

d)

Mai

22.

Who is he?

He's.....

a)

Ben

b)

Minh

c)

Lucy

d)

Mai

23.

Fill in the blank:

Hello, I am Lucy.

Hello, .......................... I am Ben

a)

Ben

b)

Minh

c)

Lucy

d)

Mai

24.

Who is she?

She's.....

a)

Ben

b)

Minh

c)

Lucy

d)

Mai

25.

"Xin chào" trong tiếng anh là gì:

a)

Hello

b)

Bye

c)

Bye-bye

26.

"Tôi là" dịch sang tiếng anh là gì:

a)

Hi

b)

Hello

c)

I am

27.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

Xin chào, tôi là Ben.

a)

Hello, I'm Ben

b)

Hi, Ben

c)

Hello, Ben

d)

Hello

28.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

Xin chào Ben, tôi là Minh.

a)

Hello, I'm Ben

b)

Hi, Ben. I'm Minh

c)

Hi, Minh. I'm Ben

d)

Hello, Minh

29.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

Xin chào, tôi là Lucy.

a)

Hello, I'm Ben

b)

Hi, I'm Lucy

c)

Hi, I'm Ben

d)

Hello, Lucy

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

My .......... Mai.

a)

name's

b)

is name

c)

name

31.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

That/ Phong/ is .

a)

That is Phong.

b)

Phong is that

32.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

is/ Tony/ This .

a)

Is this Tony.

b)

This is Tony.

33.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

to/ nice/ you/ meet /.

a)

Nice to you meet.

b)

Nice to meet you.

34.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

that/Peter /is/ ?

a)

That is Peter?

b)

Is that Peter?

35.

Is that Ben?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

36.

Is that Mary?

a)

No, it isn't.

b)

Yes, it is.

37.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống:

Miss Hien: ........... is Peter.

a)

That

b)

This

38.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống:

Tony: ............ is Phong.

a)

That

b)

This

39.

Fill in the blank: ".....are you?"

a)

What

b)

How

c)

When

d)

Which

40.

Câu nói "I'm fine, thank you." trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Tôi mệt lắm, cảm ơn bạn.

b)

Tôi đói lắm, cảm ơn bạn.

c)

Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

d)

Tôi buồn ngủ lắm, cảm ơn bạn.

41.

A : How.......are you ?

B : I'm eight years old

a)

old

b)

many

c)

year

42.

A: It's nice to meet you.

B: __________________.

a)

Goodbye.

b)

Hello.

c)

It's nice to meet you, too.

d)

Thank you.

43.

trả lời câu cho câu nói sau: "Thank you"

a)

You're welcome

b)

Thank you

c)

okay

44.

Nghĩa tiếng việt của từ:

"What"

a)

Cái gì

b)

Tại sao

c)

Như thế nào

d)

Ai

45.

Nghĩa Tiếng Việt của từ:

"How"

a)

Vì sao

b)

Như thế nào

c)

Ai

d)

Cái gì

46.

What _____ your name?

a)

is

b)

are

c)

am

47.

Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)

a)

What is your names?

b)

What are your name?

c)

What your name

d)

What is your name?

48.

Who is this?

=> It is a _ _ _ _.

a)

Girl

b)

Boys

c)

Book

d)

Meet

49.

Look at the picture and answer the question

Who is this?

It is a _ _ _.

a)

boy

b)

boys

c)

man

d)

teacher

50.

Choose "am/ is/ are"

It _____ big.

a)

am

b)

is

c)

are

51.

Choose "am/ is/ are"

They ___ fat.

a)

is

b)

are

c)

am

52.

Hello! ________name is Lily.

a)

My

b)

I

c)

He

d)

She

53.

Goodbye? ________ you again.

a)

Look

b)

Hi

c)

See

d)

Bye

54.

What's your name?

_______ name's Anna.

a)

your

b)

My

c)

Her

d)

His

55.

Is this Tom?

_______,it is.

a)

Yes

b)

No

c)

Can

d)

May

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Nice ___ meet you.

a)

A. two

b)

B. too

c)

C. to

d)

D. three

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

My ____ is Mary.

a)

A. name

b)

B. number

c)

C. my

d)

D. fine

58.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

I am ____, thank you.

a)

A. fine

b)

B. fight

c)

C. five

d)

D. find

59.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

____ do you spell your name?

a)

A. What

b)

B. How

c)

C. When

d)

D. Where

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

_____ is your name?

a)

A. Where

b)

B. What

c)

C. Why

d)

D. When

61.

Chọn đáp án đúng

I ____ Nam. I ____ a boy.

a)

A. am/ is

b)

B. am/am

c)

C. is/ is

d)

D. are/are

62.

I'm fine, thank ____.

a)

A. bye

b)

B. you

c)

C. your

d)

D. her

63.

Is that Tony? - _____, it isn't.

a)

A. Yes

b)

B. Not

c)

C. No

d)

D. Oh

64.

Nghĩa Tiếng Việt của từ:

"How old"

a)

Vì sao

b)

Như thế nào

c)

Ai

d)

Bao nhiêu tuổi

65.

Choose "am/ is/ are"

We ____friends.

a)

is

b)

are

c)

am

66.

Choose "am/ is/ are"

Sun____ red.

a)

is

b)

are

c)

am

67.

Choose "am/ is/ are"

The cat ____orange

a)

is

b)

are

c)

am

68.

Choose "am/ is/ are"

I____ a student.

a)

is

b)

are

c)

am

69.

Nghĩa tiếng việt của:

"This is"

a)

Cái gì

b)

Đây là

c)

Như thế nào

d)

Kia là

70.

Nghĩa tiếng việt của:

"That is"

a)

Cái gì

b)

Đây là

c)

Như thế nào

d)

Kia là