NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông Nghệ-GHK1-Trắc nghiệm
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Mặt phẳng chiếu đứng so với hướng nhìn là :
a)
A. Mặt nằm ngang
b)
B. Mặt cạnh bên phải
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Mặt chính diện
2.
Hướng chiếu từ trước tới sẽ thu được
a)
A. Hình chiếu
b)
B. Hình chiếu bằng
c)
C. Hình chiếu cạnh
d)
D. Hình chiếu đứng
3.
Mặt phẳng chiếu cạnh so với hướng nhìn là :
a)
A. Mặt nằm ngang
b)
B. Mặt cạnh bên phải
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Mặt chính diện
4.
Hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được :
a)
A. Hình chiếu
b)
B. Hình chiếu bằng
c)
C. Hình chiếu cạnh
d)
D. Hình chiếu đứng
5.
Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được
trên mặt phẳng đó gọi là :
a)
A. Phép chiếu
b)
B. Mặt phẳng chiếu
c)
C. Tia chiếu
d)
D. Hình chiếu
6.
Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu sẽ thu
được hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Để các
hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng hình chiếu đứng thì :
a)
A. Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ
b)
B. Xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang phải 90ᵒ
c)
C. A hoặc B
d)
D. A và B
7.
Hình chiếu cạnh biểu diễn những phần tử nào của vật thể
a)
A. Chiều rộng và chiều dài
b)
B. Chiều rộng và chiều cao
c)
C. Chiều cao và chiều dài
d)
D. Chiều rộng, chiều cao và chiều dài.
8.
Có những loại phép chiếu nào ?
a)
A. Phép chiếu song song
b)
B. Phép chiếu xuyên tâm
c)
C. Phép chiếu vuông góc
d)
D. Tất cả các phép chiếu đều đúng
9.
Hình chiếu bằng biểu diễn những phần tử nào của vật thể
a)
A. Chiều rộng và chiều dài
b)
B. Chiều rộng và chiều cao
c)
C. Chiều cao và chiều dài
d)
D. Chiều rộng, chiều cao và chiều dài.
10.
Hình chiếu đứng của hình hộp chử nhật :
a)
A. Hình chử nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình tam giác
d)
D. Tất cà đều đúng
11.
ình chiếu đứng biểu diễn những phần tử nào của vật
a)
A. Chiều rộng và chiều dài
b)
B. Chiều rộng và chiều cao
c)
C. Chiều cao và chiều dài
d)
D. Chiều rộng, chiều cao và chiều dài.
12.
Đường bao khuất của vật thể được biểu diễn bằng nét
a)
A. Nét liền mảnh
b)
B. Nét liền đậm
c)
C. Nét chấm gạch mảnh
d)
D. Nét đứt
13.
Đường đối xứng trên hình chiếu được biểu diễn bằng nét
a)
A. Nét liền mảnh
b)
B. Nét liền đậm
c)
C. Nét chấm gạch mảnh
d)
D. Nét đứt
14.
Hình chiếu đứng của hình nón
a)
A. Hình chử nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình tam giác cân
d)
D. Hình tam giác vuông
15.
Hình chiếu đứng của hình chóp đều đáy hình vuông :
a)
A. Hình chử nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình tam giác cân
d)
D. Hình tam giác vuông
16.
Đường tâm của đường tròn được biểu diễn bằng nét :
a)
A. Nét liền mảnh
b)
B. Nét liền đậm
c)
C. Nét chấm gạch mảnh
d)
D. Nét đứt
17.
Đường bao thấy của vật thể được biểu diễn bằng nét
a)
A. Nét liền mảnh
b)
B. Nét liền đậm
c)
C. Nét chấm gạch mảnh
d)
D. Nét đứt
18.
Để diễn đạt hình dạng và kết cấu bên ngoài, ta dùng :
a)
A. Mặt cắt
b)
B. Mặt phẳng chiếu
c)
C. Hình cắt
d)
D. Hình chiếu
19.
Để diễn đạt hình dạng và kết cấu bên trong, ta dùng :
a)
A. Mặt cắt
b)
B. Mặt phẳng chiếu
c)
C. Hình cắt
d)
D. Hình chiếu
20.
Hình biểu diễn phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt tưởng tượng
a)
A. Mặt cắt
b)
B. Mặt phẳng chiếu
c)
C. Hình cắt
d)
D. Hình chiếu
21.
Hình biểu diễn phần còn lại của vật thể lên trên mặt
phẳng chiếu gọi là :
a)
A. Mặt cắt
b)
B. Mặt phẳng chiếu
c)
C. Hình cắt
d)
D. Hình chiếu
22.
Khi ghi tỉ lệ 2:1 vào khung tên tức người vẽ đã chọn tỉ lệ nào
a)
A. Tỉ lệ thu nhỏ 2 lần
b)
B. Tỉ lệ phóng to 2 lần
c)
C. Tỉ lệ nguyên hình
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Khi ghi tỉ lệ 1:2 vào khung tên tức người vẽ đã chọn tỉ lệ nào
a)
A. Tỉ lệ thu nhỏ 2 lần
b)
B. Tỉ lệ phóng to 2 lần
c)
C. Tỉ lệ nguyên hình
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Trình tự đọc bản vẽ lắp :
a)
A. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, tổng hợp
b)
B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật,
kích thước, tổng hợp
c)
C. Khung tên, bảng kê, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
d)
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
25.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết :
a)
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, tổng hợp
b)
B. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, tổng hợp
c)
C. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
tổng hợp
d)
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
26.
Kí hiệu dạng ren Tr là ?
a)
Dạng ren tam giác ( ren hệ mét )
b)
B. Dạng ren hình tròn
c)
C. Dạng ren hình vuông
d)
D. Dạng ren hình thang
27.
Kí hiệu dạng ren M là ?
a)
Dạng ren tam giác ( ren hệ mét )
b)
B. Dạng ren hình tròn
c)
C. Dạng ren hình vuông
d)
D. Dạng ren hình thang
Reset
