Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I - SỐ TỰ NHIÊN
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Tính
1462 + 739 = (a)
Tính
8036 – 2564 = (a)
Tính
238 x 3 = (a)
Tính
82176 : 24 = .............
3324
342
3424
4424
Tính nhẩm
700 - 200 + 56
(a)
Tính nhẩm
1000 x 5 + 428
(a)
Tính nhẩm
2200 - 600 : 3
(a)
Tính giá trị của biểu thức
32615 + 12402 : 2 - 2180
36636
3636
36366
33666
Tính theo cách thuận tiện:
132 + 237 + 868 + 763 + 75
1075
2075
75
3075
Tính theo cách thuận tiện
196 x 29 + 71 x 196
1960
19600
196
18960
Tính giá trị của biểu thức sau
1 + 2 + 3 + 4 +....+ 9 + 10
55
45
35
65
Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 8 và không vượt quá 13
B = {9; 10; 11; 12}
B = {9; 10; 11; 12;13}
A = {9; 10; 11; 12;13}
B = {10; 11; 12;13}
Viết tập hợp C các chữ cái trong cụm từ "CHĂM CHỈ"
C = {C, H, Ă, M, C, H, I}
C = {C, H, Ă, M, H, I}
C = {C, H, Ă, M, I}
C = {H, Ă, M, H, I}
Số nào sau đây thuộc tập N mà không thuộc N*
2022
0
9999
1
Tìm a để có ba số tự nhiên lẻ liên tiếp tăng dần:
27; a; 31
a = 28
a = 29
a = 30
a = 33
Cho số Là Mã: XVI ; XXIX
có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là:
14; 29
16; 19
16; 29
16; 19
17; 28 viết ra số La Mã là:
XVII; XXVIII
XXVII; XVIII
XVI; XXVIII
XVII; XXVII
Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 6
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
A= {1; 2; 3; 4; 5}
A= {1; 2; 4; 5}
Một trường học có khoảng từ 100 đến 150 học sinh khối 6. Khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Vậy hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?
110
120
140
125
Chọn câu trả lời đúng
Các số 19 ; 31 ; 1 là số nguyên tố
Các số 31 ; 37 ; 3 là số nguyên tố
Các số 235 ; 777 là số nguyên tố
Các số 3333 ; 249 là số nguyên tố
Chọn câu trả lời sai
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 1
Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :
0
100
25
Số khác
Tập hợp: ƯC(10; 15) là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 }
B = { 1; 5 }
C = { 0; 1; 5 }
D={5}
Số 420 có tất cả bao nhiêu ước?
12
24
16
10
Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
3 và 6
4 và 5
2 và 8
9 và 12
BCNN (4;6;8) là
2
12
192
24
Kết quả phép tính 210 : 25 =
14
22
25
15
Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0
x = 8
x = 2
x = 10
x = 11
Cho tập hợp Y = {x∈N ∥ x≤9} .
Tập hợp Y có bao nhiêu phần tử?
7
8
9
10
34.35=
320
620
39
99
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?
3
2
1
0
Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27
27
16
17
18
Chọn các đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}
aundefined A
5 ∈/ A
0 ∈ A
7undefined A
1 ∈/ A
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. []→()→{}
B. ()→[]→{}
C. {}→[]→()
D. []→{}→()
Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng
A. 140
B. 60
C. 80
D. 40
Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:
A. 30
B. 34
C. 39
D. 35
Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725 là:
P = {1;5;6;7;2;5}
P = { 1, 5, 6, 7, 2}
P = {1; 5; 6; 7; 2}
P = {5; 6; 7;2}
Lũy thừa 109 có giá trị bằng:
100 000
90
10 000 000
1 000 000 000
Giá trị của biểu thức 28−23
(a)
Đâu không phải là tính chất của lũy thừa?
am.an=am.n
m; n thuộc N
am.an=am+n m; n thuộc N
am:an=am−n m; n thuộc N vaˋ m≥n
a0=1 (a khaˊc 0)
Thực hiện phép tính: 16.54+16.46
(a)
Tính 21 + 369 + 79
(a)
52.4+81:32
(a)
Tìm x, biết: 2 x - 12 = 10
(a)
Tìm x, biết: 3x+2=90:(2.32)
x = 1
x = 2
x = 3
x = 4
Trường NewTon 5 tổ chức cho 320 học sinh đi dã ngoại học tập. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh ( Mỗi học sinh ngồi 1 ghế )
7
8
9
6
A là tập hợp các chữ cái có trong từ " hạnh phúc". Chọn đáp án đúng
e∈A
h∈A
m∈A
i∈A
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Trong các số sau, số nào là ước của 46?
3
13
23
33
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
15
16
19
21
Tìm ước chung của 9 và 15
{1; 3}
{0; 3}
{1; 5}
{1; 3; 9}
Viết tập hợp A bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp, biết A={0;1;2;3;4}
A={x ∈ N | x>5}
A={x ∈ N | x<5}
A={x ∈ N | x=5}
A={x ∈ N | x ≤ 5}
Viết chữ số sau dưới dạng lũy thừa: 9×9×9×9×9
Đáp án nào sau đây đúng
92
93
94
95
Tính 25=
(a)
53×56=
54
59
518
520
Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?
70 000 đồng
25 000 đồng
20 005 đồng
250 000 đồng
Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
126=22 . 32
126=2.32.7
126=2.32.5
126=3.7.5
Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}
(a)
Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0
0
16
52
36
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:
29
11
13
23
