wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review one

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

................is your...................

a)

what / time

b)

where / time

c)

Where/ school

2.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

3.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"country"

a)

quốc gia, đất nước

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

4.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

5.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

6.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

street

c)

city

d)

town

7.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

8.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

9.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

10.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

11.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

12.

"anh, chị, em họ" tiếng Anh là ...?

a)

father

b)

mother

c)

cousin

d)

grandparents

13.

"trường tiểu học" tiếng Anh là ...?

a)

secondary school

b)

primary school

c)

high school

d)

university

14.

"Where is your school" có nghĩa là...?

a)

Trường của bạn có đẹp không?

b)

Trường của bạn tên gì?

c)

Trường của bạn như thế nào?

d)

Trường của bạn ở đâu?

15.

Học

a)

same

b)

study

c)

satudy

d)

studie

16.

Street

a)

huyện

b)

đường phố

c)

đường

d)

quận

17.

address

a)

Địa chỉ

b)

Số nhà

c)

quê

d)

Quê hương

18.

What class are you in ?

a)

she is class 4a

b)

I'm in class 4a

c)

She is on class 4a

d)

I'm on class 4a

19.

Làng

(a)  

20.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

21.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

22.

vẽ

(a)  

23.

đi xe đạp

(a)  

24.

trượt băng

(a)  

25.

đọc sách

(a)  

26.

đạp xe

(a)  

27.

nhảy dây

(a)  

28.

chơi cầu lông

(a)  

29.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

30.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

31.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

32.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

33.

4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.

(a)  

34.

5. I can’t play the piano, but I can (a)   the guitar.

35.

2. What can you do?

a)

I can cook.

b)

I can swim

c)

I can sing.

36.

5. My father can _______

a)

cook

b)

swim

c)

skate

37.

tìm từ khác loại:

a)

draw

b)

sing

c)

dance

d)

piano

38.

What can you do?

a)

I can swim

b)

I play soccer

c)

I like badminton

d)

I do my homework

39.
a)

volleyball

b)

basketball

c)

football

d)

baseball

40.

I can dance ........ I can't sing.

a)

but

b)

and

41.

I can't ski .......I can ride a horse.

a)

and

b)

but

42.

What can you do?

- I can skate

a)
b)
c)
d)
43.

What can you do?

- I can ______

a)

play table tennis

b)

play chess

c)

skip

d)

dance

44.

Can you play the piano?

a)

Yes, I can

b)

No, I can't

45.

can / you / What/ do/ ?

(a)  

46.

What can they do?

a)

I can play football

b)

He can play football

c)

They can play football

d)

She can play football

47.

Can you play volleyball?

- Yes, I can

a)
b)
c)
d)
48.

What can he do?

a)

He can walk

b)

He can sing

c)

He can jump

d)

He can swim

49.

chơi

(a)  

50.

nấu ăn

(a)