Font size
Worksheetsreview one
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
................is your...................
what / time
where / time
Where/ school
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"province"
tỉnh
thị trấn
thành phố
thôn, xóm
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"country"
quốc gia, đất nước
thành phố
thị trấn
nông thôn
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"city"
thành phố
thị trấn
thủ đô
làng, xóm
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"district"
quận, huyện
thị trấn
làng
xã
Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:
"con đường"
road
street
city
town
What class ___ you in?
- I'm ___ class 4C.
are/in
are/on
is/in
is/on
What class ___ he in?
- He ____ in class 3E.
is/is
is/in
are/in
are/is
- What's the name ___ your school?
- Pham Hung Primary School.
of
in
for
is
Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?
Where is your school?
Where are your school?
Where's the school?
- Where's your school?
- It's ____ Hoan Kiem Street.
in
on
of
[không cần điền gi]
"anh, chị, em họ" tiếng Anh là ...?
father
mother
cousin
grandparents
"trường tiểu học" tiếng Anh là ...?
secondary school
primary school
high school
university
"Where is your school" có nghĩa là...?
Trường của bạn có đẹp không?
Trường của bạn tên gì?
Trường của bạn như thế nào?
Trường của bạn ở đâu?
Học
same
study
satudy
studie
Street
huyện
đường phố
đường
quận
address
Địa chỉ
Số nhà
quê
Quê hương
What class are you in ?
she is class 4a
I'm in class 4a
She is on class 4a
I'm on class 4a
Làng
(a)
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching
watch
vẽ
(a)
đi xe đạp
(a)
trượt băng
(a)
đọc sách
(a)
đạp xe
(a)
nhảy dây
(a)
chơi cầu lông
(a)
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.
(a)
5. I can’t play the piano, but I can (a) the guitar.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
5. My father can _______
cook
swim
skate
tìm từ khác loại:
draw
sing
dance
piano
What can you do?
I can swim
I play soccer
I like badminton
I do my homework
volleyball
basketball
football
baseball
I can dance ........ I can't sing.
but
and
I can't ski .......I can ride a horse.
and
but
What can you do?
- I can skate
What can you do?
- I can ______
play table tennis
play chess
skip
dance
Can you play the piano?
Yes, I can
No, I can't
can / you / What/ do/ ?
(a)
What can they do?
I can play football
He can play football
They can play football
She can play football
Can you play volleyball?
- Yes, I can
What can he do?
He can walk
He can sing
He can jump
He can swim
chơi
(a)
nấu ăn
(a)
