wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lú đỳ

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 14: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M và điểm N.

b)

B. cường độ của điện trường

E,

c)

C. hình dạng của đường đi của q.

d)

D. độ lớn điện tích q.

2.
Câu 1: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
a)
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
C. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
3.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Êlectron là hạt mang điện tích âm - 1,6.10-19 (C).
b)
B. Êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).
c)
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
d)
D. Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
4.
Câu 3: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
A. Điện trường tại điểm đó về phương diện thực hiện công.
b)
B. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.
c)
C. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
d)
D. Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.
5.
Câu 4: Điều kiện để có dòng điện là
a)
A. có hiệu điện thế.
b)
B. có điện tích tự do.
c)
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
d)
D. có nguồn điện.
6.
Câu 5: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1> 0 và q2 < 0.
b)
B. q1< 0 và q2 > 0.
c)
C. q1.q2 > 0.
d)
D. q1.q2 < 0.
7.
Câu 6: Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích của tụ là
a)
A. Q = C/U
b)
B. Q = U/C
c)
C. Q = CU
d)
D. Q = CU^2
8.
Câu 7: Dòng điện là:
a)
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
b)
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
c)
C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.
d)
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
9.
Câu 8: Hai vật bằng kim loại mang điện tích q1 = 2.10-8C và q2 = -14.10-8C. Cho chúng tiếp xúc với nhau, mỗi vật sau khi tiếp xúc sẽ mang điện tích:
a)
A. q = 0.
b)
B. q = 1,5.10-8 C.
c)
C. q= 6.10-8 C.
d)
D. q= - 6.10-8 C.
10.
Câu 9: Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. M là ion dương và N là ion âm.
b)
B. M và N đều là ion dương.
c)
C. M và N đều là ion âm.
d)
D. M là ion âm và N là ion dương.
11.
Câu 10: Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A. A > 0 nếu q > 0.
b)
B. A > 0 nếu q < 0.
c)
C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
d)
D. A = 0 trong mọi trường hợp.
12.
Câu 11: Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển
a)
A. các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
b)
B. các điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
c)
C. các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.
d)
D. các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
13.
Câu 12: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
b)
B. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
c)
C. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
d)
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm
14.
Câu 13: Cường độ dòng điện được đo bằng
a)
A. niutơn (N).
b)
B. ampe (A).
c)
C. jun (J).
d)
D. vôn (V).
15.
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch
a)
A. - 1 μJ.
b)
B. 1 μJ.
c)
C. - 1 J.
d)
D. 1 J.
16.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.

Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

A. 20 J.

b)

B. 0,05 J.

c)

C. 2000 J.

d)

D. 2 J.

24.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
30.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
31.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
32.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
33.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
34.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
35.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
36.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
37.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
38.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
39.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
40.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
41.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
42.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
43.
a)
A.
b)
B.
c)
C
d)
D.
44.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
45.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
46.
a)
A.
b)

B.

c)
C.
d)
D.
47.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
48.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
49.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
50.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
51.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
52.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
53.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
54.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
55.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
56.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.