WorksheetsCông nghệ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chọn câu đúng về khổ giấy A4
420x297
841x 594
297x 210
594x420
Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
Chia đôi khổ giấy
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
Chia 3 chiều dài khổ giấy
Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
A. 4 lần
B. 6 lần
C. 8 lần.
D. 2 lần
Trên bản vẽ kỹ thuật có mấy loại nét vẽ?
4
5
6
7
Để vẽ một vật thể có kích thước chiều dài 40cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 15cm trên giấy A4 thì có thể chọn tỉ lệ nào để vẽ?
1:5
1:1
2:1
50:1
Nét liền đậm dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Nét liền mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
đường gióng kích thước được vẽ bằng nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét gạch chấm mảnh
D. Nét chấm mảnh
Trên bản vẽ đường tâm đi qua lỗ tròn được vẽ bằng nét vẽ nào?
A. nét liền đậm
B. nét gạch chấm mảnh
C. nét liền mảnh
D. nét đứt mảnh
Trên bản vẽ kỹ thuật đường kính của đường tròn được ký hiệu là?
A. d
B. R
C. L
Trong bản vẽ kỹ thuật thường lấy chiều rộng nét đậm bằng bao nhiêu?
A. 0.5 mm
B. 0.25mm
C. 1.4 mm
D. 2 mm
chọn câu đúng?
A. Khổ chữ được xác định bằng chiều cao chữ in hoa tính bằng milimet
B. Khổ chữ được xác định bằng chiều cao chữ thường, tính bằng milimet
C. Khổ chữ được xác định bằng chiều cao chữ in hoa tính bằng xentimet
D. Khổ chữ được xác định bằng chiều cao chữ in thường tính bằng xentimét
Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
A. Góc trái phía trên bản vẽ.
B. Góc phải phía dưới bản vẽ.
C. Góc phải phía trên bản vẽ.
D. Góc trái phía dưới bản vẽ.
Hình chiếu bằng được đặt như thế nào? (PPCG1)
A. Bên trái hình chiếu cạnh
B. Ở trên hình chiếu đứng
C. Ở dưới hình chiếu đứng
D. Bên phải hình chiếu cạnh
Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào? (PPCG1)
A. Bên trái hình chiếu cạnh
B. Ở trên hình chiếu đứng
C. Ở dưới hình chiếu đứng
D. Bên phải hình chiếu cạnh
Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc thứ nhất)
A. Trước vật thể
B. Trên vật thể
C. Sau vật thể
D. Dưới vật thể
Cho vật thể bất kì nếu có: 1: hình chiếu đứng; 2: hình chiếu bằng; 3: hình chiếu cạnh
Hãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất trên bản vẽ?
Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.
Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình tròn.
Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.
Chọn phát biểu đúng?
A. mặt cắt là hình biễu diễn một phần vật thể dưới dạng hình cắt
B. mặt cắt là hình biễu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
C. mặt cắt là hình biễu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu
D. mặt cắt là hình biễu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
Trên bản vẽ ghi tỉ lệ là 2:1 điều này có nghĩa là?
A. kích thước hình vẽ nhỏ bằng một nửa kích thước vật thật
B. kích thước vật thật lớn gấp đôi kích thước hình vẽ
C. kích thước hình vẽ lớn gấp đôi kích thước vật thật
D. kich thước vật bằng kích thước hình vẽ
Chữ số kích thước ghi trên bản vẽ và không ghi đơn vị thì được tính bằng đơn vị nào?
cm
m
mm
dm
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các đặc điểm?
A. hệ số biến dạng trên trục o’y’ là q=1, góc x’o’z’ bằng 1200
B. hệ số biến dạng trên trục o’z’ là r=1, góc x’o’z’ bằng 900
C. hệ số biến dạng trên trục o’y’ là q=0.5, góc x’o’z’ bằng 900
D. hệ số biến dạng trên trục o’z’ là r=0,5, góc x’o’z’ bằng 1200
Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. p = r = 1; q = 0,5
B. q = r = p = 1
C. p = q = 0,5; r = 1
D. p = q = 1; r = 0,5
Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc là:
A. p = r = 1; q = 0,5
B. q = r = p = 1
C. p = q = 0,5; r = 1
D. p = q = 1; r = 0,5
Cho đường tròn d = 8 cm thì trong hình chiếu trục đo, elip đó có độ dài trục dài và trục ngắn là:
A. 17,6 cm và 13,68 cm
B. 9,76 cm và 5,68 cm
C. 9,76 cm và 4,97 cm
D. 13,68 cm và 9,94 cm
Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?
A. Mặt cắt toàn bộ
B. Mặt cắt chập
C. Mặt cắt rời
D. Mặt cắt một nửa
Hình chiếu cạnh của giá ngang theo PPCG1
A
B
C
D
mặt cắt rời liên hệ với hình chiếu bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 32: mặt cắt được vẽ bằng nét?
A. Nét liền đậm.
B Nét liền mảnh.
C Nét lượn sóng.
D. Nét chấm mảnh
Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?
A. Mặt cắt toàn bộ
B. Mặt cắt chập
C. Mặt cắt rời
D. Mặt cắt một nửa
tỉ lệ là gì?
A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ
B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
C. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.
D. Tỉ số giữa kích thước thực đo được của vật thể và kích thước tương ứng trên hình biểu diễn.
Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:
A. Kiểu chữ in hoa.
B. Kiểu chữ đứng
C. Kiểu chữ nghiêng
D. Tùy ý
Đường giới hạn một phần hình cắt được vẽ bằng nét vẽ nào?
A.Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C.Nét lượn sóng
D. Nét chấm mảnh
Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?
A. Trục o’y’
B. trục o’x’
C. trục o’z’
D. không phải hệ số biến dạng
Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?
A. Trục o’y’
B. trục o’x’
C. trục o’z’
D. không phải hệ số biến dạng
Trong hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng theo trục o’y’ được ký hiệu là gì?
p
q
r
cho hình chiếu của ổ trục, muốn vẽ hình chiếu trục đo theo kiểu vuông góc đều thì chiều rộng được vẽ trên trục o’y’ là bao nhiêu?
A. 30mm
B. 40 mm
C. 15mm
D. 60mm
