wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh thực phẩm chương 1

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

đâu là tính chất của nước tự do ??

a)

mang tính chất thông thường của nước

b)

khó bốc hơi

c)

không là môi trường cho sinh vật phát triển

d)

nước tự do là nước liên kết

2.

nước đơn phân tồn tại ở nhiệt độ là

a)

70 độ C

b)

30 độ C

c)

50 độ C

d)

100 độ C

3.

hoạt độ nước là ??

a)

Tỷ số áp suất hơi của dung dịch và dung môi ( aw)

b)

hoạt độ nước của một dung dịch hay một thực phẩm luôn nhỏ hơn 1

c)

hoạt độ nước nguyên chất luôn bằng 1

d)

All right

4.

độ ẩm là gì ?

a)

là hàm lượng nước còn lại trong sản phẩm

b)

độ ẩm không có quan hệ nghịch đảo với chất khô

c)

độ ẩm không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

d)

độ ẩm không quan trọng trong thực phẩm

5.

đường đẳng nhiệt hấp thụ là ??

a)

đường cong biểu diễn hàm lượng nước được giữ lại theo hoạt độ nước

b)

đường cong biểu diễn hàm lượng nước được giữ lại không theo hoạt độ nước

c)

không ứng dụng trong quá trình sấy

d)

all right

6.

quá trình oxi hóa chất béo khi hoạt độ nước bằng bao nhiêu ??

a)

aw = 0.7

b)

aw=0.3-0.4

c)

aw=0.6-0.8

d)

aw>0.45

7.

phản ứng sẫm màu do enzyme khi hoạt độ nước bằng

a)

aw<0.45

b)

aw>0.45

c)

aw =0.45

d)

aw>=0.45

8.

để giảm hoạt độ nước ta thường dùng các biện pháp ???

a)

sấy khô , cô đặc , đông lạnh ,ướp muối , đường

b)

ướp muối, cô đặc, đông lạnh ,

c)

sấy, ướp nước tương

d)

sấy khô , cô đặc , đông lạnh ướp đường

9.

nước liên kết là ??

a)

không là môi trường cho vi sinh vật phát triển

b)

có khả năng đông đặc

c)

dễ bốc hơi

d)

dung môi hòa tan và khuếch tán các hợp chất gây phản ứng

10.

tạo áp suất hơi riêng phần P (a)  

11.

bề mặt thực phẩm nếu bị động lại nước vi sinh vật sẽ (a)  

12.

các loại ngũ cốc có (a)   vi sinh vật dễ phát triển

13.

hoạt độ nước (a)   càng dễ bảo quản

14.

nước tự do càng cao thì (a)