wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tôi yêu địa lý vn

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

a)

công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp dệt may

c)

công nghệ cao

d)

công nghiệp cơ khí.

2.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

công nghiệp mới

b)

phát triển

c)

công nghiệp

d)

đang phát triển

3.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI

b)

ODA

c)

HDI

d)

OECD

4.

Vốn viện trợ phát triển chính thức viết tắt là

a)

ODA

b)

FDI

c)

HDI

d)

OECD

5.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA

b)

EU và ASEAN

c)

NAFTA và APEC

d)

APEC và ASEAN

6.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

EU

b)

NAFTA

c)

APEC

d)

ASEAN

7.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

8.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất?

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

9.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

10.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

lâm nghiệp

11.

Những tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

IMF và ADB

d)

ADB và IBRD

12.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị nền kinh tế toàn cầu

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

13.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu

c)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng thế giới

14.

Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

thúc đẩy hoạt động liên kết vùng

c)

gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế

d)

tăng trưởng dịch vụ viễn thông

15.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế

16.

Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

a)

đang phát triển

b)

công nghiệp mới

c)

công nghiệp

d)

phát triển

17.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp

d)

Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao

18.

Cuộc cách mạnh khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra vào

a)

cuối thế kỷ XVIII

b)

nửa sau thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI.

d)

từ đầu thế kỷ XXI

19.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP

20.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

21.

Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ nào dưới đây?

a)

Sinh học

b)

Vật liệu

c)

Năng lượng

d)

Thông tin

22.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

phong phú về tài nguyên

c)

sự đa dạng về chủng tộc

d)

phong phú nguồn lao động

23.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

Điện tử

b)

Năng lượng

c)

Dệt - may

d)

Thực phẩm

25.

Châu lục có huổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

26.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh

27.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

a)

công nghệ có hàm lượng tri thức cao

b)

công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

c)

chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

d)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

28.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hôi

b)

Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

c)

Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế

d)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

29.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền

c)

công cụ và kinh nghiệm cổ truyền

d)

tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

30.

Bốn công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

a)

sinh học, thông tin, năng lượng và biển

b)

sinh học, thông tin, năng lượng và vật liệu

c)

sinh học, thông tin, năng lượng và tự động

d)

sinh học, thông tin, năng lượng và điện tử

31.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

32.

Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Việt Nam

b)

Braxin

c)

Thái Lan

d)

Ấn Độ

33.

Quốc gia nào sau đây ở Châu Phi thuộc nhóm nước NiCs

a)

Nam Phi.

b)

Ai Cập

c)

An-giê-ri

d)

Công- gô

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hệ quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức

c)

Làm gia tăng số người thất nghiệp.   

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

35.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

GDP/người - FDI - HDI

b)

GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

c)

GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI

d)

GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

36.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

37.

Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp và nông nghiệp

38.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

39.

“Công nghệ cao” được hiểu là

a)

công nghệ có giá thành cao

b)

chi phí nghiên cứu cao.

c)

có năng suất lao động cao

d)

có hàm lượng tri thức cao nhất

40.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

a)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

c)

giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

41.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Liên minh châu Âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

42.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

d)

Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực

43.

Khu vực có nhiều người cao tuổi nhất trên thế giới là

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mĩ

c)

Caribê

d)

Tây Á

44.

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

tác động xấu đến môi trường xã hội

c)

làm ô nhiễm môi trường tự nhiên

d)

làm tăng cường các hoạt động tội phạm

45.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống

b)

làm chủ được các ngành công nghệ mũi nhọn

c)

nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc

46.

Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

a)

AU

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

47.

Loại khí thải nào đã làm tầng ô dôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

48.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí

a)

CFCS

b)

NO2

c)

CO2

d)

CH4

49.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

phân hoá giàu nghèo

50.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

51.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

Số người trong độ tuổi lao đông đông

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

52.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

các quốc gia trên thế giới

b)

các quốc gia phát triển

c)

các quốc gia đang phát triển

d)

một số cường quốc kinh tế

53.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Lượng khí thải CO2 tăng nhanh

b)

Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt

c)

Gia tăng lượng khí thải CFCs

d)

Ô nhiễm môi trường các đại dương

54.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn giáo

b)

làn sóng di cư tới các nước phát triển

c)

buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

d)

nạn bắt cóc người, buôn bán vũ khí

55.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

ở hầu hết các quốc gia

b)

chủ yếu ở các nước phát triển

c)

chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh

56.

Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoản

a)

65% dân số thế giới

b)

70% dân số thế giới

c)

75% dân số thế giới

d)

80% dân số thế giới

57.

Trong những thập niên vừa qua, loài người đã tương đối thành công trong việc hợp tác giải quyết vấn đề

a)

hạn chế sự gia tăng dân số

b)

giảm được nạn ô nhiễm môi trường

c)

khủng bố quốc tế và tội phạm ma túy

d)

bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh hạt nhân

58.

Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là

a)

tần suất thực hiện ngày càng lớn.

b)

phương thức thức hoạt động đa dạng

c)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

d)

lợi dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.

59.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

b)

thúc đẩy gió dục và y tế phát triển.

c)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

d)

làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

60.

Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển?

a)

Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lí

b)

Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lí

c)

Các sự cố đắm tàu, tràn dầu; sự cố khai thác dầu

d)

Khai thác thủy sản, đẩy mạnh trồng rừng trên đảo

61.

Nguyên nhân cơ bản nào để xếp khủng bố quốc tế vào vấn đề toàn cầu trong thời đại hiện nay

a)

xảy ra ngày càng nhiều

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn.

c)

cách thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

trở thành mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình

62.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

phân hoá giàu nghèo rõ nét

63.

Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

64.

Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây?

a)

APEC

b)

ASEAN

c)

EU

d)

NAFTA

65.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số lượng thành viên ít nhất hiện nay là

a)

MERCOSUR

b)

ASEAN

c)

NAFTA

d)

EU

66.

Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c)

Các tổ chức liên kết khu vực ra đời

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

68.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

69.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên

70.

Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

a)

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ

71.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

72.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

củng cố thị trường chung Nam Mĩ

c)

giải quyết xung đột giữa các nước

d)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

73.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào?

a)

Là liên kết mở

b)

Là liên minh thống nhất về kinh tế

c)

Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc

d)

Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung

74.

Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

a)

có nhiều thành viên hơn

b)

chỉ bao gồm các nước ở châu Âu

c)

là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

d)

là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

75.

Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

a)

sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực

b)

các nước thành viên đều tham gia vào WTO

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực

d)

sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên

76.

Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến

a)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

c)

tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

d)

thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia

77.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

78.

Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia

c)

làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới

d)

tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia

79.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại

d)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới

80.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

b)

sự sát nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

c)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

d)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử

81.

Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới

d)

toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

82.

Một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

có sức ép cạnh tranh giữa các nước

b)

có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

c)

các nước trong khu vực có những nét tương đồng về kinh tế

d)

các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí

83.

Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

a)

Bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia

b)

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ

c)

Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững

d)

Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

84.

Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới

a)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

b)

nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

c)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

d)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng

85.

Quốc gia nào sau đây đang phải đối mặt với hậu quả của già hóa dân số?

a)

Nhật Bản

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

86.

Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên

c)

Gây sức ép tới môi trường

d)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

87.

Suy giảm đa dạng sinh vật không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giảm sút sinh khối của rừng

b)

Mất đi nguồn gen quý hiếm

c)

Mất đi nguồn thuốc chữa bệnh

d)

Suy giảm số lượng loài sinh vật

88.

Vấn đề nào dưới đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới?

a)

Chống mưa axit

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Sử dụng nguồn nước ngọt

d)

Ô nhiễm môi trường biển

89.

Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

a)

chặt phá rừng bừa bãi

b)

dân số tăng nhanh

c)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

d)

chất thải chưa được xử lý đổ ra sông, hồ

90.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là

a)

áp lực của gia tăng dân số

b)

sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp

c)

sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp

d)

sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ

91.

Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là

a)

nâng cao mức sống của nhân dân từng nước

b)

sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau

c)

tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước

d)

áp dụng khoa học và công nghệ vào cuộc chiến

92.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cảnh quan hoang mạc phổ biến ở châu Phi?

a)

Địa hình cao

b)

Khí hậu khô nóng.

c)

Lục địa hình khối

d)

Dòng biển lạnh.

93.

Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

Xahara và Tha

b)

Xahara và Antacama

c)

Xahara và Gôbi

d)

Xahara và Namip

94.

Hai con sông nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

Amadôn và Nigiê

b)

Nin và Công gô

c)

Cônggô và Vônga

d)

Nin và Amadôn

95.

Khoáng sản Đồng tập trung nhiều nhất ở vùng nào của châu Phi?

a)

Bắc Phi

b)

Trung, Nam Phi

c)

Tây Phi.

d)

Đông Phi

96.

Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

Đồng bằng Amadôn

b)

Đồng bằng La Plata

c)

Đồng bằng Lanốt.

d)

Đồng bằng Pampa

97.

ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là

a)

Văn học

b)

Nghệ thuật

c)

Tôn giáo

d)

Bóng đá

98.

Hồi giáo được phát tích từ thành phố nào ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Mecca

b)

Tê-hê-ran

c)

Bat-da

d)

Ixtanbun.

99.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ả- Rập-xê-út

b)

I- rắc.

c)

Thổ Nhĩ Kì. 

d)

Cô-oét.

100.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô giảm còn chậm.    

b)

trình độ học vấn người dân thấp.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.  

d)

tỉ suất gia tăng cơ giới còn cao

101.

Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng.

b)

có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ

c)

có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

102.

Nguyên nhân không phải là chủ yếu làm cho đa số các nước châu Phi có nền kinh tế kém phát triển là

a)

quá trình đô thị hóa tự phát

b)

phương pháp quản lí còn yếu kém.

c)

xung đột sắc tộc xảy ra ở nhiều nơi.

d)

sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

103.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nền kinh tế Châu Phi còn châm phát triển là

a)

trình đô dân trí thấp.

b)

xung đột sắc tộc triền miên.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

104.

Cả khu vưc Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

a)

quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển.

b)

các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn.

c)

nằm trên “con đường tơ lụa” trong lịch sử

d)

có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp

105.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ixraen và Palextin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ

106.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số châu Phi tăng nhanh là

a)

tỉ suất sinh cao

b)

tỉ suất tử cao.

c)

tốc độ tăng cơ học cao.

d)

điều kiện y tế được cải thiện

107.

Đặc điểm nổi bật của dân cư châu Phi hiện nay là

a)

số dân ít nhưng đang tăng nhanh.

b)

mật độ dân số đồng đều.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.  

d)

tốc độ gia tăng tự nhiên cao.

108.

Cơ sở để gọi châu Phi là lục địa nóng là do

a)

Lãnh thổ có nhiều hoang mạc.

b)

Lãnh thổ nằm trên các vĩ độ thấp

c)

Lãnh thổ nằm trên các vĩ độ cao

d)

Có ít các hồ lớn để điều hoà khí hậu.

109.

Đầu tư của nước ngoài vào châu Phi tập trung chủ yếu vào ngành

a)

Nông nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Công nghiệp có trình độ cao.      

d)

Khai khoáng và khai thác dầu khí.

110.

Ngành công nghiệp phát triển nhất của các nước châu Phi hiện nay là

a)

Khai khoáng.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Điện tử và tin học.

d)

Luyện kim và cơ khí.

111.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

Sơn nguyên Iran.

b)

Bán đảo Arập

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà. 

d)

Vịnh Pecxich

112.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á?

a)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự.

b)

Nằm ở trung tâm của châu Á.

c)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu

d)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

113.

Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ấn và Hằng.

b)

Nin và Cônggô.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang

d)

Tigrơ và Ơphrát.

114.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

c)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

d)

Điều kiên tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

115.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

xích đạo

b)

chí tuyến Bắc

c)

chí tuyến Nam

d)

kinh tuyến gốc

116.

Khu vực “sừng châu Phi” là tên gọi để chỉ

a)

Đảo Mađagaxca

b)

Mũi Hảo Vọng

c)

Bán đảo Xômali

d)

Vịnh Ghinê

117.

Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

a)

Bắc Phi

b)

Nam Phi

c)

Đông Phi

d)

Tây Phi

118.

Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi là

a)

Bắc Phi

b)

Nam Phi

c)

Đông Phi

d)

Ven vịnh Ghinê

119.

Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Iran

b)

Irắc

c)

Côoét

d)

Arập Xêút

120.

Cuộc xung đột dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa

a)

Iran và Irắc

b)

Irắc và Côoét

c)

Ixraen và Palextin

d)

Ixraen và Libăng

121.

Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là

a)

khí hậu khô nóng

b)

giảm diện tích rừng

c)

nhiều thiên tai

d)

thiếu đất canh

Similar Resources on Wayground