wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL9. ĐỊA LÍ KINH TẾ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lao động Việt Nam có

a)

có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

b)

nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

c)

có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

2.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

3.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

4.

Ở nước ta, đất phù sa thích hợp nhất để trồng

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.      

c)

C. cây ăn quả.

d)

D. lúa nước.

5.

Đất feralit ở nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

                         

                    

a)

A. Đồng bằng ven sông.    

b)

B. Trung du, miền núi.

c)

C. Vùng trũng ngập nước.      

d)

D. Đồng bằng châu thổ.

6.

Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do

                

              

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.   

b)

  B. khí hậu phân hóa đa dạng .

c)

C. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.      

d)

    D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

7.

Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

                            

                

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

  B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng ven biển miền Trung.   

d)

  D. Đồng bằng Thanh Hóa - Nghệ An.

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18: Tây Nguyên là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?

                                                     

a)

A. Cao su.

b)

   B. Chè.  

c)

C. Điều.

d)

D. Cà phê.

9.

Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là:

a)

A. sắt, đồng, chì, kẽm

b)

B. than, dầu, khí đốt

c)

C. apatit, phốt phorit

d)

D. đá vôi, cao lanh, sét

10.

Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc mạnh mẽ vào

a)

A. Nhân tố tự nhiên

b)

B. Nhân tố kinh tế - xã hội

c)

C. Nhân tố đầu tư nước ngoài

d)

D. Thị trường

11.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

A. Địa hình

b)

B. Khí hậu

c)

C. Vị trí địa lý

d)

D. Tài nguyên khoáng sản

12.

Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:

a)

A. Quý hiếm

b)

B. Dễ khai thác

c)

C. Gần khu đông dân cư

d)

D. Có trữ lượng lớn.

13.

Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

A. Thái Nguyên

b)

B. Vĩnh Phúc

c)

C. Quảng Ninh

d)

D. Lạng Sơn

14.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

.

a)

A. Công nghiệp dầu khí.

b)

B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất

d)

D. Công nghiệp điện tử.

15.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp :

a)

A. Nguồn lao động

b)

B. Cơ sở hạ tầng

c)

C. Chính sách, thị trường

d)

D. Nguồn tài nguyên khoáng sản

16.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy thủy điện:

a)

A. Sơn La

b)

B. Hòa Bình

c)

C. Yali

d)

D. Trị An

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm

a)

A. Có thế mạnh lâu dài

b)

B. Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân

c)

C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao

d)

D. Tác động đến các ngành khác

18.

Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta:

a)

A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. Có sự đầu tư lớn.

d)

D. Có nguồn nhân lực

19.

Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh nổi bật về công nghiệp:

a)

A. khai khoáng, năng lượng.

b)

B. hóa chất,

c)

C. vật liệu xây dựng.

d)

D. chế biến

20.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

               

                    

a)

A. Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp . 

b)

B. Nông  - lâm - thủy sản.

c)

C. Công nghiệp nặng và khoáng sản.      

d)

D. Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.

21.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

               

            

a)

A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.  

b)

B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.    

d)

D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

22.

Đâu là hoạt động thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Văn hóa thể thao.

b)

Tài chính tín dụng.

c)

Khách sạn nhà hàng.

d)

Giao thông vận tải.

23.

Loại hình giao thông nào ở nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách lớn nhất?

a)

Đường biển.

b)

Đường sông

c)

Đường bộ.

d)

Đường sắt.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào dưới đây đi qua 6/7 vùng kinh tế?

a)

Quốc lộ 5

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1.

d)

Đường sắt Thống nhất.

25.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết tuyến Đường sắt Thống nhất kéo dài nối 2 địa điểm nào?

a)

Hà Nội – Lạng Sơn

b)

Hà Nội – Quảng Ninh

c)

Hà Nội – Lào Cai

d)

Hà Nội – tp. HCM

26.

Ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP là

a)

A. dịch vụ tiêu dùng.

b)

B. dịch vụ sản xuất.

c)

C. dịch vụ công cộng.

d)

D. ba loại hình ngang

bằng nhau.

27.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

B. Nền kinh tế phát triển năng động.

c)

C. Giao thông vận tải phát triển.

d)

D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

28.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do

a)

A. dân cư tập trung đông và

kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

b)

B. giao thông vận tải phát

triển hơn.

c)

C. thu nhập bình quân đầu người

cao hơn.

d)

D. có nhiều chợ hơn.

29.

Vận tải đường ống ngày càng phát triển ở nước ta sự phát ngành dâu khí, đây là phương tiện hiệu quả nhất để chuyên chở:

a)

A. dầu mỏ.

b)

B. khí.

c)

C. dầu hóa lỏng

d)

D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng

30.

Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4